Bạn đang học tiếng Pháp? Bạn thích học từ vựng tiếng Pháp về chủ đề du lịch? Vậy thì tại sao không cùng Kênh tuyển sinh tìm hiểu các chủ đề về này nào!

Từ vựng tiếng Pháp về chủ đề tình yêu

Từ vựng tiếng Pháp về chủ đề tình yêu

Bạn đang học tiếng Pháp? Bạn thích học từ vựng tiếng Pháp về chủ đề lãng mạn nhất? Vậy thì tại sao không cùng Kênh tuyển sinh tìm hiểu các chủ đề về tình yêu...

1. Voyages

Từ vựng tiếng Pháp về chủ đề du lịch - Ảnh 1

Từ vựng tiếng Pháp về chủ đề du lịch

2. Objets

3. Voyageurs

4. Voyager 

5. Lieux

6. Expressions

  • Voyager aux frais de la Princesse : du lịch miễn phí;
  • Voyager par monts et par vaux : du lịch muôn nơi;
  • Voyager au long cours : du lịch đường biển;

7. Les types de tourisme

  • Croisière (n.f) / un voyage en bateau: Du lịch trên thuyền
  • Séjour (n.m): chuyến du lịch trong ngày
  • Visite (n.f): chuyến thăm
  • Circuit (n.m) / un itinéraire touristique(n.m): Cuộc hành trình/ tuyến tham quan
  • Excursion (n.f) / petit voyage ou longue promenade: Chuyến du ngoạn/chuyến đi ngắn hoặc đi bộ dài ngày
  • Périple (n.m) / long voyage avec de nombreuses étapes: Hành trình / hành trình dài với nhiều chặng
  • Pèlerinage(n.m) / voyage effectué vers un lieu saint
  • Randonnée (n.f): Chuyến đi phượt
  • Tourisme estival (n.m): Du lịch mùa hè
  • Tourisme hivernal (n.m): Du lịch mùa đông
  • Tourisme balnéaire (n.m): Du lịch biển
  • Tourisme fluvial (n.m): Du lịch sông
  • Tourisme montagnard (n.m): Du lịch núi
  • Tourisme écologique (n.m): Du lịch sinh thái
  • Tourisme rural (n.m): Du lịch nông thôn
  • Tourisme culturel (n.m): Du lịch văn hóa
  • Tourisme familial (n.m): Du lịch gia đình
  • Tourisme de masse (n.m): Du lịch đại chúng
  • Tourisme durable (n.m) : Du lịch bền vững

> Phương pháp luyện nghe tiếng Pháp hiệu quả

> Luyện nói tiếng Pháp hiệu quả với 4 phương pháp sau

Theo Kênh tuyển sinh tổng hợp