Đại học Sư phạm TPHCM

Đại học Sư Phạm Tp.HCM: Tổng hợp đầy đủ thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm TPHCM qua các năm; tham khảo các chuyên ngành đào tạo tại trường

>> Giáo dục, tuyển sinh, điểm thi đại học, đề thi đại học

Đại học Sư phạm Tp.HCM

  • 280 An Dương Vương, Q.5, TP. HCM
  • 221 Nguyễn Văn Cừ, Q.5, TP. HCM
  • ĐT: (08)38300440; Fax: (08)38398946

Giới thiệu trường Đại học Sư phạm Tp.HCM

Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh thành lập ngày 27/10/1976 theo Quyết định số 426/TTg của Thủ tướng Chính phủ. Tiền thân của Trường là Đại học Sư phạm Quốc gia Sài Gòn được thành lập năm 1957. Năm 1995, Trường là thành viên của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Năm 1999, Chính phủ quyết định tách Trường khỏi Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh để xây dựng thành Trường Đại học Sư phạm trọng điểm phía Nam.

Hiện nay, Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh là một trong 14 trường Đại học trọng điểm Quốc gia và là 1 trong 2 trường Đại học Sư phạm lớn của cả nước, đóng vai trò nòng cốt, đầu đàn đối với hệ thống các trường sư phạm và phổ thông ở phía Nam.

Các chuyên ngành đào tạo tại trường ĐH Sư phạm Tp.HCM

STT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển
năm 2017

Mã tổ hợp môn

Ghi chú

Các ngành đào tạo trình độ đại học, khối ngành sư phạm (I)

1

Quản lí giáo dục

52140114

Toán học, Vật lí, Hóa học

A00

 

Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

A01

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

2

Giáo dục Mầm non

52140201

Toán học, Ngữ văn, Năng khiếu

M00

 

3

Giáo dục Tiểu học

52140202

Toán học, Vật lí, Hóa học

A00

 

Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

A01

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, khoa học tự nhiên, tiếng Anh

D72

4

Giáo dục Đặc biệt

52140203

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

 

Toán học, Ngữ văn, Năng khiếu

M00

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

5

Giáo dục Chính trị

52140205

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

Ngữ văn, Lịch sử, GIÁO DỤC CÔNG DÂN

C19

Ngữ văn, GIÁO DỤC CÔNG DÂN, Tiếng Anh

D66

6

Giáo dục Thể chất

52140206

Toán học, Sinh học, NĂNG KHIẾU

T00

 

Toán học, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU

T01

7

Sư phạm Toán học

52140209

TOÁN HỌC, Vật lí, Hóa học

A00

 

TOÁN HỌC, Vật lí, Tiếng Anh

A01

8

Sư phạm Tin học

52140210

Toán học, Vật lí, Hóa học

A00

 

Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

A01

Toán học, Khoa học tự nhiên, tiếng Anh

D90

9

Sư phạm Vật lí

52140211

Toán học, VẬT LÍ, Hóa học

A00

 

Toán học, VẬT LÍ, Tiếng Anh

A01

Toán học, VẬT LÍ, Ngữ văn

C01

10

Sư phạm Hoá học

52140212

Toán học, Vật lí, HÓA HỌC

A00

 

Toán học, HÓA HỌC, Sinh học

B00

Toán học, HÓA HỌC, Tiếng Anh

D07

11

Sư phạm Sinh học

52140213

Toán học, Hóa học, SINH HỌC

B00

 

Toán học, SINH HỌC, Tiếng Anh

D08

12

Sư phạm Ngữ văn

52140217

Toán học, NGỮ VĂN, Tiếng Anh

D01

 


NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí

C00

NGỮ VĂN, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

D78

Toán học, NGỮ VĂN, Lịch sử

C03

13

Sư phạm Lịch sử

52140218

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lí

C00

 

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh

D14

Toán học, LỊCH SỬ, Tiếng Anh

D09

Toán học, Ngữ  văn, LỊCH SỬ

C03

14

Sư phạm Địa lí

52140219

Ngữ văn, Lịch sử, ĐỊA LÍ

C00

 

Toán học, Ngữ văn, ĐỊA LÍ

C04

Toán học, ĐỊA LÍ, Tiếng Anh

D10

Ngữ Văn, ĐỊA LÍ, Tiếng Anh

D15

15

Sư phạm Tiếng Anh

52140231

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG ANH

D01

 

16

Sư phạm tiếng Nga

52140232

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG NGA

D02

 

Ngữ văn, Khoa học xã hội, TIẾNG NGA

D80

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG ANH

D01

Ngữ văn, Khoa học xã hội,TIẾNG ANH

D78

17

Sư phạm Tiếng Pháp

52140233

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP

D03

 

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG ANH

D01

18

Sư phạm

Tiếng Trung Quốc

52140234

Toán học, Ngữ văn,

TIẾNG TRUNG QUỐC

D04

 

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG NHẬT

D06

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG ANH

D01

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP

D03

 

19

Việt Nam học

Chương trình đào tạo:
Hướng dẫn viên du lịch

52220113

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

 

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, lịch sử, tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Khoa học xã hội, tiếng Anh

D78

20

Ngôn ngữ Anh

Chương trình đào tạo:

-  Tiếng Anh thương mại;

- Biên, phiên dịch.

52220201

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG ANH

D01

 

21

Ngôn ngữ Nga

52220202

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG NGA

D02

 

Ngữ văn, Khoa học xã hội, TIẾNG NGA

D80

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG ANH

D01

Ngữ văn, Khoa học xã hội,TIẾNG ANH

D78

22

Ngôn ngữ Pháp.
Chương trình đào tạo:

- Du lịch;
- Biên, phiên dịch.

52220203

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP

D03

 

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG ANH

D01

23

Ngôn ngữ Trung Quốc

52220204

Toán học, Ngữ văn,

TIẾNG TRUNG QUỐC

D04

 

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG NHẬT

D06

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG ANH

D01

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP

D03

24

Ngôn ngữ Nhật
Chương trình đào tạo:

Biên, phiên dịch.

52220209

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG NHẬT

D06

 

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG ANH

D01

Toán học, Ngữ văn,TIẾNG PHÁP

D03

Toán học, Ngữ văn,TIẾNG TRUNG QUỐC

D04

25

Ngôn ngữ Hàn quốc

- Du lịch

- Biên phiên dịch

52220210

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG ANH

D01

 

Toán học, Khoa học xã hội,TIẾNG ANH

D96

Ngữ văn, Khoa học xã hội, TIẾNG ANH

D78

26

Quốc tế học

52220212

Toán học, Ngữ văn, tiếng Anh

D01

 

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Khoa học xã hội, tiếng Anh

D78

27

Văn học

52220330

Toán học, NGỮ VĂN, Tiếng Anh

D01

 


NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí

C00

NGỮ VĂN, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

D78

Toán học, NGỮ VĂN, Lịch sử

C03

28

Tâm lý học

52310401

Toán học, Hóa học, Sinh học

B00

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Khoa học xã hội, tiếng Anh

D78

29

Tâm lý học giáo dục

52310403

Toán học, Vật lí, Hóa học

A00

 

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

Ngữ văn, Khoa học xã hội, tiếng Anh

D78

30

Địa lý học

Chương trình đào tạo:
Địa lý du lịch

52310501

Toán học, ĐỊA LÍ, Tiếng Anh

D10

 

Ngữ Văn, ĐỊA LÍ, Tiếng Anh

D15

31

Vật lí học

52440102

Toán học, VẬT LÍ, Hóa học

A00

 

Toán học, VẬT LÍ, Tiếng Anh

A01

32

Hoá học

52440112

Toán học, Vật lí, HÓA HỌC

A00

 

Toán học, HÓA HỌC, Sinh học

B00

Toán học, HÓA HỌC, Tiếng Anh

D07

33

Công nghệ thông tin

52480201

Toán học, Vật lí, Hóa học

A00

 

Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

A01

Toán học, Khoa học tự nhiên, tiếng Anh

D90

34

Công tác xã hội

52760101

Toán học, Vật lí, Hóa học

A00

 

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

Ngữ văn, Khoa học xã hội, tiếng Anh

D78

35

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

52220101

- Chỉ tuyển sinh những thí sinh là người nước ngoài đã tốt nghiệp Phổ thông;

- Tổ chức Thi kiểm tra năng lực Tiếng Việt (có thông báo cụ thể riêng)

36

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

52140208

Toán học, Vật lí, Hóa học

A00

 

Toán học, Vật lí, TiếngAnh

A01

 

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

 


Qui định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp:

Trường tổ chức xét tuyển với tổng điểm bằng nhau cho tất cả các tổ hợp môn thuộc một ngành xét tuyểnsao cho đảm bảo các tổ hợp truyền thống tuyển không dưới 25%.

Riêng ngành Giáo dục Chính trị xét tuyển theo hai nhóm với tổng điểm bằng nhau cho các tổ hợp trong cùng một nhóm sao cho đảm bảo các tổ hợp truyền thống tuyển không dưới 25%. Quy định về nhóm tổ hợp cụ thể như sau:

Nhóm 1: Gồm các tổ hợp C19, D66

Nhóm 2: Gồm các tổ hợp C00, D01

2.6.4 Điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: Môn chính, điểm trung bình chunglớp 12theo tổ hợp môn xét tuyển, nếu vẫn còn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn;

Điều kiện dự thi vào các ngành thuộc khối ngành sư phạm:

+Nam cao 1,55 m trở lên;

+ Nữ  1,50 m trở lên.

Điều kiện dự thi vào ngành Giáo dục thể chất:
+ Nam: cao 1,65m, nặng 50 kg trở lên;

+ Nữ: cao 1,55m, nặng 45 kg trở lên.

Môn thi năng khiếu ngành Giáo dục thể chất: Chạy cự ly ngắn, lực kế bóp tay, bật xa tại chỗ.

Môn thi năng khiếu ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Đặc biệt: đọc, kể diễn cảm và hát.

Lịch đăng kí và thi tuyển các môn năng khiếu

STT

Nội dung

Thời gian

Thông báo tổ chức thi năng khiếu

02/2017

Nhận hồ sơ thí sinh đăng kí dự thi năng khiếu

22/02/2017 đến hết 30/5/2017

Tổ chức thi năng khiếu

02/7/2017

 

Theo: Đại học Sư phạm Tp.HCM

Bấm để theo dõi bình luận về bài viết này trên Facebook của bạn.

Tags

Đại học Sư phạm TPHCM, Đại học Sư phạm TPHCM, chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Sư phạm TPHCM, điểm chuẩn Đại học Sư phạm TPHCM, tỉ lệ chọi Đại học Sư phạm TPHCM

Hỏi & Đáp

Bình Luận(Có 91 bình luận)

than gui
cho em hoi truong dai hoc thanh pho ho chi minh co xet chieu cao .nhung em thieu 0.2 vay co duoc du thi khong vay !!!!!!!!!
()()
Giúp em với..!!
Cho em hỏi???: Học ngôn ngữ anh khi cấp bằng thì có được đi dạy không?
Còn nếu học Sư phạm Anh sau khi cấp bằng rồi đi dạy rồi vừa dạy vừa học tiếp bằng thạc sĩ - tiến sĩ được không ạ..!!??
()()
Xin hoc lop dao tao giao vien tieng anh
Toi co bang dai hoc nganh kinh te, chung chi C tieng anh, nay muon xin di day cho hoc sinh tieu hoc tai trung tam, nhung nguoi ta bao can phai co bang su pham, cho hoi do la bang cho giao vien di day phai khong, hoc trong vong bao nhieu thang, hoc phi se la bao nhieu , thoi gian hoc vao chieu hay sang, chua nhat. thu bay lop co mo khong, khi co bang toi co the di day tai cac trugn tam phai khong
()()
Văn bằng hai Sư phạm Toán
Em chào ThầyCô. Em hiện vừa tốt nghiệp khoa Kế Toán của TRường Đại Học Ngân Hàng TPHCM. Nhưng em có niềm đam mê với nghề sư phạm, đặc biệt là môn Toán. Không biết trường mình có tuyển sinh văn bằng hai ngành Sư phạm Toán không ạ? Nếu tuyển sinh thì hình thức và điều kiện để tham gia dự tuyển là như thế nào? Em mong ThầyCô giải đáp giúp em sớm nhất. Em xin chân thành cảm ơn!
()()
Cho E HOI
e mún thi vào sư phạm tiểu học e thi khối d dk k . khối d là toán , văn , anh dk k . Và nếu e thì khối t thì chỉ thi chạy cư li ngắn dk k
()()
Văn bằng 2 - Sư Phạm Toán Tin
Em chào quý Thầy cô,
Em hiện đã có 1 bằng đại học chuyên ngành Tin Học - kế Toán, em có nghuyện vọng học văn bằng 2 chuyên ngành Toán - Tin, Quý thầy cho cho em hỏi chuyên ngành này trường có chiêu sinh văn bằng 2 không nếu có thì trong năm 2015 này khi nào trường sẽ chiêu sinh. Rất mong sự hồi âm từ phía Thầy cô.
Em cảm ơn.
()()
tuyển sinh có can xét điểm học ba cap 3 không
Em đang có nguyện vọng thi vao nganh sư pham lí,nhưng không biết khi xét tuyển thì trường có xét đến điểm học ba hay không?Va nếu xét thì sẽ xét điểm ở khôi thi cua minh hay tat ca cac môn trong hoc ba?Em mong được tra lời sớm nhat.em xin chan thanh cam ơn
()()
tuyển sinh đại học
chào các thầy cô,cho em hỏi là năm nay trường mình sẽ tổ chức thi môn năng khiếu của khối M vào ngày nào và có phần thi biểu diễn nhạc cụ ko ạ
()()
thắc mắc
em đang là học sinh lớp 12. em muốn biết một vài thông tin về tuyển sinh vào sư phạm Toán học và điểm chuẩn cũng như chỉ tiêu của trường năm 2015, rất mong được giúp đỡ. Em xin cảm ơn!
()()
cho e hỏi
năm nay e thi lại vào trường đh sư phạm khoa sp ngữ văn . nhưng e không hiểu rõ về thông tin xét tuyển của trường.E phải tham gia thi tốt nghiệp trung học phổ thông nhưng thi bao nhiêu môn? chỉ thi 3 môn theo khối hay thi 4 môn?
Sau khi thi có phải thi lại môn thi chính ngữ văn để vào trường ko?
Và hồ sơ thi sẽ như thế nào?
E xin cảm ơn
()()

Bình luận của bạn

Bấm Like và kết bạn với Kênh tuyển sinh trên Facebook để nhận thông tin tuyển sinh nhanh nhất.

 
TIN HOT TRONG TUẦN
Cập nhật danh sách trường công bố điểm chuẩnHOT - Cập nhật danh sách trường công bố điểm chuẩn
TRA CỨU điểm thi THPTHOT - TRA CỨU điểm thi THPT
Điểm chuẩn Đại học 2017HOT - Điểm chuẩn Đại học 2017