Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm TPHCM

Mã ngành: 7140114
Tổ hợp môn: A00, C00, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.50
Mã ngành: 7140114
Tổ hợp môn: A00, D01, C00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 26.90
Mã ngành: 7140201
Tên ngành: Giáo dục Mầm non
Tổ hợp môn: M00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.50
Mã ngành: 7140201
Tên ngành: Giáo dục Mầm non
Tổ hợp môn: M00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 24.40
Mã ngành: 7140202
Tổ hợp môn: A00, A01, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 27.70
Mã ngành: 7140202
Tổ hợp môn: A00, A0 1, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 19.75
Mã ngành: 7140203
Tổ hợp môn: C00, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 17.75
Mã ngành: 7140203
Tổ hợp môn: D01, C00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 25.50
Mã ngành: 7140205
Tổ hợp môn: C00,C19, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 19.75
Mã ngành: 7140205
Tổ hợp môn: D01, C00, C19
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 25.85
Mã ngành: 7140206
Tổ hợp môn: T00, T01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 24.00
Mã ngành: 7140206
Tổ hợp môn: T00, T02
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7140209
Tổ hợp môn: A00, A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 22.25
Mã ngành: 7140209
Tổ hợp môn: A00, A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ, điểm môn chính trên 9,6
Điểm chuẩn NV1: 29.15
Mã ngành: 7140210
Tên ngành: Sư phạm Tin học
Tổ hợp môn: A00, A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 17.00
Mã ngành: 7140210
Tên ngành: Sư phạm Tin học
Tổ hợp môn: A00, A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 26.35
Mã ngành: 7140211
Tên ngành: Sư phạm Vật lý
Tổ hợp môn: A00, A01, C01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 28.70
Mã ngành: 7140211
Tên ngành: Sư phạm Vật lý
Tổ hợp môn: A00, A01, C01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 21.00
Mã ngành: 7140212
Tên ngành: Sư phạm Hoá học
Tổ hợp môn: A00, B00, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 21.80
Mã ngành: 7140212
Tên ngành: Sư phạm Hoá học
Tổ hợp môn: A00, B00, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 29.45
Mã ngành: 7140213
Tên ngành: Sư phạm Sinh học
Tổ hợp môn: B00, D08
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.00
Mã ngành: 7140213
Tên ngành: Sư phạm Sinh học
Tổ hợp môn: B00, D08
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 29.05
Mã ngành: 7140217
Tên ngành: Sư phạm Ngữ văn
Tổ hợp môn: D01, C00, D78
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 27.75
Mã ngành: 7140217
Tên ngành: Sư phạm Ngữ văn
Tổ hợp môn: C00, D01, D78
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 21.50
Mã ngành: 7140218
Tên ngành: SP lịch sử
Tổ hợp môn: C00, D14
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 19.75
Mã ngành: 7140218
Tên ngành: SP lịch sử
Tổ hợp môn: C00, D14
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 27.10
Mã ngành: 7140219
Tên ngành: SP địa lý
Tổ hợp môn: C00, C04
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.00
Mã ngành: 7140219
Tên ngành: SP địa lý
Tổ hợp môn: C00, C04
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 27.55
Mã ngành: 7140231
Tổ hợp môn: D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 28.20
Mã ngành: 7140231
Tổ hợp môn: D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 22.55
Mã ngành: 7140232
Tổ hợp môn: D01, D02, D78, D80
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 17.05
Mã ngành: 7140232
Tổ hợp môn: D02, D80, D01, D78
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 24.65
Mã ngành: 7140233
Tổ hợp môn: D01, D03
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.05
Mã ngành: 7140233
Tổ hợp môn: D03, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 25.00
Mã ngành: 7140234
Tổ hợp môn: D01, D04
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.25
Mã ngành: 7140234
Tổ hợp môn: D04, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 26.70
Mã ngành: 7220113
Tên ngành: Việt Nam học
Tổ hợp môn: C00, D14
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 26.60
Mã ngành: 7220201
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
Tổ hợp môn: D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 27.75
Mã ngành: 7220201
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
Tổ hợp môn: D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 21.55
Mã ngành: 7220202
Tổ hợp môn: D02, D01, D78, D80
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 20.35
Mã ngành: 7220202
Tổ hợp môn: D01, D02, D78, D80
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 16.05
Mã ngành: 7220203
Tên ngành: Ngôn ngữ Pháp
Tổ hợp môn: D03, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 17.75
Mã ngành: 7220203
Tên ngành: Ngôn ngữ Pháp
Tổ hợp môn: D03, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 25.10
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp môn: D04, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 26.85
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp môn: D01, D04
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.25
Mã ngành: 7220209
Tên ngành: Ngôn ngữ Nhật
Tổ hợp môn: D06, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 27.00
Mã ngành: 7220209
Tên ngành: Ngôn ngữ Nhật
Tổ hợp môn: D01, D06
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.75
Mã ngành: 7220210
Tổ hợp môn: D01, D78, D96
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 21.25
Mã ngành: 7220210
Tổ hợp môn: D01, D96, D78
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 27.55
Mã ngành: 7220212
Tên ngành: Quốc tế học
Tổ hợp môn: D01, D14, D78
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 26.15
Các trường đại học dự kiến xét tuyển học bạ đợt bổ sung

Các trường đại học dự kiến xét tuyển học bạ đợt bổ sung

Sau đợt xét tuyển học sinh bằng điểm chuẩn và học bạ đợt 1, nhiều trường đại học công bố thời gian cho việc xét tuyển bổ sung các thí sinh có nhu cầu vào trường.

4

Điểm chuẩn Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2018

Ngày 06/08, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa đã chính thức công bố điểm chuẩn đại học 2018 theo phương thức xét tuyển điểm thi THPT quốc gia và xét...
Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) công bố điểm chuẩn đại học 2018

Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) công bố điểm chuẩn đại học 2018

Tối ngày 05/08, Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) đã chính thức công bố điểm chuẩn đại học 2018 đợt 1 hệ chính quy.
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018

Vừa qua, sau thời gian thông báo điểm chuẩn, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên đồng thời cũng công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018. Chi tiết xét tuyển như sau:
Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình Dương

Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình Dương

Mới đây, Đại học Phân hiệu Đại học Thái Bình Dương chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018 nhằm ứng tuyển các thí sinh thi THPT Quốc Gia năm 2018 có mong muốn vào trường.
Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) năm 2018

Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia.

1

Điểm chuẩn 2018 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận

Điểm chuẩn 2018 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận

Mới đây, Đại học Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018 nhằm ứng tuyển các thí sinh thi THPT Quốc Gia năm 2018 có mong...
Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Nam) năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Nam) năm 2018

Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Nam) công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia.
Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình

Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình

Mới đây, Đại học Thái Bình chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018 nhằm ứng tuyển các thí sinh thi THPT Quốc Gia năm 2018 có mong muốn vào trường.
Điểm chuẩn Khoa Y - ĐHQG TP.HCM năm 2018

Điểm chuẩn Khoa Y - ĐHQG TP.HCM năm 2018

Khoa Y - ĐHQG TP.HCM đã công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển bằng điểm thi THPT quốc gia.
Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) năm 2018

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) đã công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển bằng điểm thi THPT quốc gia.
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM năm 2018

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM đã công bố điểm chuẩn đại học 2018 hệ chính quy xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia và xét tuyển học bạ THPT.

Tin xem nhiều