Trường Đại học Quảng Bình thông báo tuyển sinh bổ sung đợt 2 vào Đại học, Cao đẳng hệ chính quy năm 2018 theo cả hai phương thức: Điểm thi THPT Quốc gia năm 2018 và Kết quả học tập năm lớp 12 (Học bạ) cho tất cả các ngành học.

Danh sách các trường đại học công lập xét tuyển bổ sung

Danh sách các trường đại học thông báo xét tuyển bổ sung năm 2018

Đại học Quảng Bình xét tuyển thêm 345 chỉ tiêu cho hệ đại học, 40 chỉ tiêu cho các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm, riêng các ngành đào tạo cao đẳng ngoài sư phạm là 90 chỉ tiêu.

Đối với các ngành xét tuyển dựa vào điểm thi THPT Quốc gia

Điểm xét tuyển = [Làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy] ((Điểm môn 1 * Hệ số môn 1 + Điểm môn 2 * Hệ số môn 2+ Điểm môn 3 * Hệ số môn 3)*3/Tổng hệ số 3 môn) + Điểm ưu tiên khu vực +Điểm ưu tiên đối tượng + Điểm khuyến khích).

Đối với các ngành xét học bạ

Điểm xét tuyển = Tổng điểm trung bình cả năm (lớp 12) của tổ hợp xét tuyển +  điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

Quy định độ lệch chuẩn giữa các tổ hợp xét tuyển và điều kiện phụ

- Quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp: Điểm xét tuyển giữa các tổ hợp là bằng nhau (không có chênh lệch điểm)

- Điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: Sử dụng môn so sánh đối với các thí sinh bằng điểm

Nhà trường bắt đầu nhận hồ sơ ĐKXT bắt đầu từ ngày 23/08/2018.

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Mã hóa tổ hợp xét tuyển

Điểm nhận hồ ĐKXT THPT Quốc gia

Điểm nhận hồ ĐKXT Học bạ

I

Các ngành đào tạo đại học:

    345

 

 

 

 

1

Giáo dục Tiểu học

7140202

15

Toán, Vật lý, Hóa học

Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý

Ngữ văn, Toán, GD công dân

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

C00

C14

D01

17.0 điểm

18.0 điểm

2

Sư phạm Toán học

7140209

15

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán , Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Sinh học

Toán , Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D07

17.0 điểm

18.0 điểm

3

Sư phạm Hóa học

7140212

15

- Toán, Vật lý,  Hóa học

- Toán,  Hóa học , Sinh học

- Toán,  Hóa học , Tiếng Anh

A00

B00

D07

17.0 điểm

18.0 điểm

4

Ngôn ngữ Anh, (gồm 2 chuyên ngành):

- Tiếng Anh Tổng hợp;

- Tiếng Anh Du lịch - Thương mại

7220201

30

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Lịch sử,  Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử,  Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý,  Tiếng Anh

D01

D09

D14

D15

14.0 điểm

18.0 điểm

5

Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)

7310501

30

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Địa lý,  GD công dân

- Toán, Địa lý,  Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

C00

C20

D10

D15

14.0 điểm

18.0 điểm

6

Kế toán, (gồm 2 chuyên ngành):

- Kế toán Tổng hợp;

- Kế toán Doanh nghiệp

7340301

30

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

D01

D07

14.0 điểm

18.0 điểm

7

Quản trị kinh doanh

7340101

30

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

D01

D07

14.0 điểm

18.0 điểm

8

Luật, (gồm 2 chuyên ngành):

- Luật Kinh tế  -  Thương mại;

- Luật Hành chính - Tư pháp

7380101

30

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

C00

D01

14.0 điểm

18.0 điểm

9

Kỹ thuật phần mềm

7480103

30

Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Sinh học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D01

 

14.0 điểm

18.0 điểm

10

Công nghệ thông tin

7480201

30

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Vật lý, Sinh học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D01

14.0 điểm

18.0 điểm

11

Kỹ thuật điện

7520201

30

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý,  Tiếng Anh

- Toán,  Vật lý , Sinh học

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D07

14.0 điểm

18.0 điểm

12

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

30

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Hóa học, Sinh học

-  Toán, Sinh học, Ngữ văn

- Ngữ văn ,Toán , Địa lý

A00

B00

B03

C04

14.0 điểm

18.0 điểm

13

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

7850101

30

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Sinh học

- Toán, Hóa học, Sinh học

- Toán, Địa lý, Sinh học

A00

A02

B00

B02

 

14.0 điểm

18.0 điểm

II

Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm

40

 

 

 

 

1

Giáo dục Mầm non

51140201

20

Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU

M00

15.0 điểm

17.0 điểm

2

Giáo dục Tiểu học

51140202

20

Toán, Vật lý, Hóa học

Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý

Ngữ văn, Toán, GD công dân

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

C00

C14

D01

15.0 điểm

17.0 điểm

III

Các ngành đào tạo cao đẳng ngoài sư phạm

90

 

 

 

 

1

Tiếng Trung Quốc

6220209

30

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

D01

D09

D14

D15

12.0 điểm

15.0 điểm

2

Chăn nuôi (ghép với Thú y)

6620119

30

Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Ngữ văn, Sinh học

- Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Ngữ văn, Địa lý

A00

B03

B00

C04

12.0 điểm

15.0 điểm

3

Nuôi trồng thủy sản

6620303

30

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Ngữ văn, Sinh học

- Toán, Hóa học, Sinh học

- Toán, Ngữ văn, Địa lý

A00

B03

B00

C04

12.0 điểm

15.0 điểm

Kênh tuyển sinh tổng hợp

Đại học Phú Yên thông báo xét tuyển bổ sung đợt 1 năm 2018

Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa xét tuyển bổ sung năm 2018