Đại học Nông Lâm TPHCM

Chi tiết đề án tuyển sinh Đại học Nông lâm Tp.HCM năm 2017; Tham khảo thêm về thông tin tuyển sinh của trường đại học Nông lâm Tp.HCM: Học phí, phương án tuyển sinh,...
>> Đại học Nông Lâm TPHCM / ĐH Nông Lâm TPHCMđiểm thi đại học Nông Lâm TPHCM / điểm chuẩn đại học Nông Lâm / tỉ lệ chọi đại học Nông Lâm / chỉ tiêu tuyển sinh đại học Nông Lâm TPHCM

Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM

  • Khu phố 6, phường Linh Trung, Q.Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh;
  • ĐT: (08) 38963350– 38974716,
  • Fax: (08)38960713

Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh là một trường đại học công lập, đa ngành tại Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. Quy mô diện tích 118 ha. Trường được thành lập năm 1955, hiện có 12 khoa, 6 bộ môn trực thuộc, 1 viện nghiên cứu, 14 trung tâm, 2 phân hiệu đại học tại 2 tỉnh Gia Lai và Ninh Thuận. Tính đến 1/1/2008, Trường có 890 cán bộ công chức; trong đó 650 là cán bộ giảng dạy với hơn 53% có trình độ trên đại học và 22.740 sinh viên đang theo học các hệ đào tạo.

Tiền thân là Trường Quốc gia Nông Lâm Mục Bảo Lộc (1955), Trường Cao đẳng Nông Lâm Súc (1963), Học viện Nông nghiệp (1972), Trường Đại học Nông nghiệp Sài Gòn (thuộc Viện Đại học Bách khoa Thủ Đức-1974), Trường Đại học Nông nghiệp 4 (1975), Trường Đại Học Nông Lâm Nghiệp TP.HCM (1985) trên cơ sở sát nhập hai Trường Cao đẳng Lâm nghiệp (Trảng Bom-Đồng Nai) và Trường Đại học Nông nghiệp 4 (Thủ Đức-TP.HCM), Trường Đại học Nông Lâm (thành viên Đại học Quốc gia TP.HCM 1995), Trường Đại học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh (trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo 2000)

Đại học Nông Lâm TPHCM

Đại học Nông Lâm Tp.HCM

Trải qua hơn 50 năm hoạt động, Trường đã đạt nhiều thành tích xuất sắc về đào tạo, nghiên cứu và ứng dụng khoa học kỹ thuật nông lâm ngư nghiệp, chuyển giao công nghệ, quan hệ quốc tế. Trường đại học Nông Lâm đã vinh dự được nhận Huân chương Lao động Hạng ba (năm 1985), Huân chương Lao động Hạng nhất (năm 2000), Huân chương Độc lập Hạng ba (năm 2005).

Ngành và chỉ tiêu tuyển sinh 2017


Mã ngành

Ngành học

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn xét tuyển

52140215

 

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

 

65

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

52220201

 

Ngôn ngữ Anh

 

140

 

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

52310101

 

Kinh tế

 

160

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

52310106Q

 

Thương mại quốc tế (LK QT)

 

10

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

52310501

 

Địa lý học

 

40

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

52340101

 

Quản trị kinh doanh

 

200

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

52340101C

 

Quản trị kinh doanh (CL Cao)

 

30

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

52340120Q

 

Kinh doanh quốc tế (LK QT)

 

10

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

52340301

 

Kế toán

 

110

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

52420201

 

Công nghệ sinh học

 

135

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lí, Sinh học

Toán, Hóa học, Sinh học

52420201C

 

Công nghệ sinh học (CL Cao)

 

20

 

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

52420201Q

 

Công nghệ sinh học (LK QT)

 

10

 

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

52440301

 

Khoa học môi trường

 

80

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

52480201

 

Công nghệ thông tin

 

210

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

52510201

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

110

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

52510201C

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CL Cao)

 

20

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

52510203

 

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

 

60

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

52510205

 

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

60

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

52510206

 

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

 

60

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

52510401

 

Công nghệ kỹ thuật hóa học

 

150

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

52520216

 

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

60

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

52520320

 

Kỹ thuật môi trường

 

80

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

52520320C

 

Kỹ thuật môi trường (CL Cao)

 

30

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

52540101

 

Công nghệ thực phẩm

 

240

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

52540101C

 

Công nghệ thực phẩm (CL Cao)

 

30

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

52540101T

 

Công nghệ thực phẩm (CT TT)

 

50

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

52540105

 

Công nghệ chế biến thủy sản

 

75

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

52540301

 

Công nghệ chế biến lâm sản

 

170

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

52620105

 

Chăn nuôi

 

145

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

52620109

 

Nông học

 

150

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

52620112

 

Bảo vệ thực vật

 

85

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

52620113

 

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

 

140

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

52620114

 

Kinh doanh nông nghiệp

 

60

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

52620114Q

 

Quản lý và kinh doanh nông nghiệp quốc tế (LK QT)

 

10

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

52620116

 

Phát triển nông thôn

 

60

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

52620201

 

Lâm nghiệp

 

150

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

52620211

 

Quản lý tài nguyên rừng

 

80

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

52620301

 

Nuôi trồng thủy sản

 

170

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

52640101

 

Thú y

 

150

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

52640101T

 

Thú y (CT TT)

 

50

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

52850101

 

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

160

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

52850103

 

Quản lý đất đai

 

300

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

 

Tổ chức tuyển sinh:

+ Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia: Theo quy định của Bộ GD-ĐT.

+ Thi tuyển do Trường tổ chức (Đối với thí sinh dự thi đại học chính quy liên thông từ cao đẳng chính quy):

- Thời gian: Tháng 11 năm 2017

- Địa điểm: Trường Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh

- Hình thức đối với thí sinh dự thi liên thông chính quy: Thi tuyển các môn cơ sở ngành và chuyên ngành theo quy định của trường (được công bố cụ thể trên trang web của trường).


Chính sách ưu tiên:

Theo quy định của Bộ GD-ĐT


Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:

- Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/thí sinh

- Lệ phí thi tuyển: 60.000đ/môn


Học phí dự kiến với sinh viên chính quy

Nội dung

2017-2018

2018-2019

2019-2020

Đại học Nhóm ngành 1

219.000 đ/TC

240.000 đ/TC

264.000 đ/TC

Đại học Nhóm ngành 2

258.000 đ/TC

284.000 đ/TC

284.000 đ/TC

 

>>Thông tin tuyển sinh đại học Nông Lâm Tp.HCM

>>>Điểm thi đại học Nông Lâm TpHCM |Điểm chuẩn đại học Nông Lâm TP.HCM

Chương trình hợp tác quốc tế tại Đại học Nông Lâm

A. Các Trường Đại học và Viện Nghiên cứu của nhiều nước trên thế giới, như:

Anh: Các đại học Aberystwyth (Wales), Reading, Nottingham

  • Bỉ : Đại học Louvain la Neuve.

  • Canada: Các đại học Guelph, Laval, Sherbroke.

  • Đan Mạch: Đại học Aarhus.

  • Đài Loan: Đại học Quốc gia Chung Hsing.

  • Đức : Viện Nghiên cứu Lâm nghiệp Rheinland Pfalz

  • Hà Lan: Đại học Wageningen, Trường Quốc tế Nông Nghiệp Larenstein.

  • Malaysia: Đại học Putra Malaysia.

  • Hàn Quốc: Đại học Sungkyunkwan

  • Na uy: Đại học Oslo

  • Mỹ: Đại học Auburn, Trung tâm Đông Tây Hawaii, Đại học tiểu bang Louisiana, Đại học Hawaii ở Manoa, Đại học Texas Tech., Đại học Texas A&M, UC Davis, Oregant State University

  • Nhật Bản : Các đại học Meiji, Kobe, Osaka, Ehime.

  • Pháp: Viện Quốc gia Nông nghiệp - Paris Grignon, các trường Quốc gia về Thú y ở Alfort, ở Lyon, ở Toulouse, ở Nante, ở Montpellier và ENSIA - SIARC, Đại học Bordeaux 1, Đại học Tours, Đại học Purpan (Toulouse)

  • Philippines: Các đại học Trung tâm Luzon, Silliman, Philippines tại Los-Banos, Đại học Philippines ở Diliman.

  • Thái Lan: Các đại học Chiang Mai, Kasetsart, Khon Kaen, Viện nghiên cứu Hoàng gia Mongkut Thonburi

  • Thụy Điển: Đại học Khoa học Nông nghiệp Thụy Điển (SLU).

  • Úc: Các đại học Melbourne, New England, New South Wales, James Cook, Queesland, Newcastle


B. Các Viện Nghiên cứu Quốc tế, Tổ chức Quốc tế và Tổ chức phi chính phủ:

AAACU, ACIAR, AIT, AVDRC, AUPELF-UREF, BIOTROP, CIAT, CIDSE, CIP, CIRAD, CSIRO, CSI, ESCAP-CGPRT, FAO, FFTC, Ford Foundation, GTZ, HELVETAS, IDRC, IFS, IPGRI, IRRI, JDC, KWT, MCC, SAREC, SDC, SEARCA, SECID, SIDA, Tree Link, ...


Theo: trường đại học Nông Lâm TpHCM

Bấm để theo dõi bình luận về bài viết này trên Facebook của bạn.

Tags

Đại học Nông Lâm TPHCM, Đại học Nông Lâm TPHCM, thông tin tuyển sinh Đại học Nông Lâm TPHCM, tỉ lệ chọi Đại học Nông Lâm TPHCM, điểm thi Đại học Nông Lâm TPHCM , điểm chuẩn Đại học Nông Lâm TPHCM

Bấm Like và kết bạn với Kênh tuyển sinh trên Facebook để nhận thông tin tuyển sinh nhanh nhất.

 
TIN HOT TRONG TUẦN
Cập nhật danh sách trường công bố điểm chuẩnHOT - Cập nhật danh sách trường công bố điểm chuẩn
TRA CỨU điểm thi THPTHOT - TRA CỨU điểm thi THPT
Điểm chuẩn Đại học 2017HOT - Điểm chuẩn Đại học 2017