Mã trường: BVU

Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu

BVU

Tên tiếng Anh: Baria Vungtau University

Thành lập năm: 2006

Địa chỉ: 80 Trương Công Định, Phường 3, Tp.Vũng Tàu

Tỉnh thành: Bà Rịa - Vũng Tàu

Các ngành đào tạo

 

TT

 

Tên ngành/ chuyên ngành

 

Mã ngành

Chỉ tiêu

THPT QG

(50%)

Học bạ THPT

(50%)

 

Tổng

I

KHỐI NGÀNH V

 

475

475

950

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, 3 chuyên ngành:

- Điện công nghiệp và dân dụng

- Điện tử công nghiệp;

- Điều khiển và tự động hoá

7510301

75

75

150

2

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, 3 chuyên ngành:

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

- Thiết kế nội thất

- Kinh tế xây dựng

7510102

50

50

100

3

Công nghệ kỹ thuật cơ khí, 4 chuyên ngành:

- Cơ điện tử    - Cơ khí chế tạo máy

- Cơ khí ô tô   - Cơ khí tàu thủy

7510201

75

75

150

4

Công nghệ thông tin, 3 chuyên ngành:

- Công nghệ thông tin

- An ninh mạng

- Lập trình ứng dụng di động và game

7480201

75

75

150

5

Công nghệ kỹ thuật hoá học,

 4 chuyên ngành:

- Công nghệ hoá dầu

- Công nghệ môi trường

- Hoá dược - Hóa mỹ phẩm

- Công nghệ hóa hữu cơ

7510401

75

75

150

6

Công nghệ thực phẩm, 3 chuyên ngành:

- Công nghệ thực phẩm

- Quản lý chất lượng thực phẩm

- Nông nghiệp công nghệ cao

7540101

50

50

100

7

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, 5 chuyên ngành

- Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

- Quản lý chuỗi cung ứng công nghiệp

- Xuất nhập khẩu và đầu tư quốc tế

- Quản lý giao nhận và vận tải quốc tế

- Tổ chức quản lý và khai thác cảng

7510605

75

75

150

II

KHỐI NGÀNH III

 

225

225

450

8

Kế toán, 2 chuyên ngành: 

- Kế toán kiểm toán

- Kế toán tài chính

7340301

75

75

150

9

Quản trị kinh doanh, 6 chuyên ngành:

- Quản trị doanh nghiệp

- Quản trị Du lịch-Nhà hàng-Khách sạn

- Quản trị kinh doanh quốc tế

- Quản trị - Luật

- Quản trị Marketing và Tổ chức sự kiện

- Quản trị Tài chính - Ngân hàng

7340101

150

150

300

III

KHỐI NGÀNH VII

 

300

300

600

10

Đông phương học, 6 chuyên ngành:

- Ngôn ngữ Nhật Bản

- Ngôn ngữ Hàn Quốc

- Ngôn ngữ Trung Quốc

- Văn hoá du lịch

- Hướng dẫn du lịch

- Quản lý văn hóa

7310608

100

100

200

11

Ngôn ngữ Anh, 3 chuyên ngành:

-  Tiếng Anh thương mại

-  Tiếng Anh du lịch

- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

7220201

100

100

200

12

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, 4 chuyên ngành

- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

- Hướng dẫn du lịch và quản trị lữ hành

- Quản trị Nhà hàng-Khách sạn

- Quản trị doanh nghiệp du lịch vừa và nhỏ

7810103

100

100

200

 

TỔNG

 

1000

1000

2000