Tra cứu điểm thi lớp 10 năm 2019

Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng

Mã ngành: 7210402
Tên ngành: Thiết kế công nghiệp
Tổ hợp môn: H00, H01, H02
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Vẽ HHMT
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7210403
Tên ngành: Thiết kế đồ họa
Tổ hợp môn: H00, H01, H02
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Vẽ HHMT, Vẽ TTM ≥ 5,00
Điểm chuẩn NV1: 19.00
Mã ngành: 7210404
Tên ngành: Thiết kế thời trang
Tổ hợp môn: H00, H01, H02
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.50
Mã ngành: 7220201
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
Tổ hợp môn: D01, D11
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Môn chính Tiếng Anh.
Điểm chuẩn NV1: 22.00
Mã ngành: 7220201
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 27.00
Mã ngành: 7220204
Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
Tổ hợp môn: D01, D04, D11, D55
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. D01, D11: Tiếng Anh,
Điểm chuẩn NV1: 20.00
Mã ngành: 7220204
Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 26.00
Mã ngành: 7220204A
Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc (chuyên ngành Trung -Anh)
Tổ hợp môn: D01, D04, D11, D55
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. D04, D55: Tiếng Trung Quốc
Điểm chuẩn NV1: 20.25
Mã ngành: 7220204A
Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc (chuyên ngành Trung -Anh)
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 26.00
Mã ngành: 7310301
Tên ngành: Xã hội học
Tổ hợp môn: A01, C00, C01, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 19.00
Mã ngành: 7310301
Tên ngành: Xã hội học
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 22.00
Mã ngành: 7310630
Tên ngành: Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch và lữ hành)
Tổ hợp môn: A01, C00, C01, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. A01, D01: Tiếng Anh, C00, C01: Văn
Điểm chuẩn NV1: 21.00
Mã ngành: 7310630
Tên ngành: Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch và lữ hành)
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 26.00
Mã ngành: 7310630Q
Tên ngành: Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch)
Tổ hợp môn: A01, C00, C01, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. A01, D01: Tiếng Anh, C00, C01: Văn
Điểm chuẩn NV1: 21.00
Mã ngành: 7310630Q
Tên ngành: Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch)
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 26.00
Mã ngành: 7340101
Tên ngành: Quản trị kinh doanh
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 27.00
Mã ngành: 7340101
Tên ngành: Quản trị kinh doanh
Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. A01, D01: Tiếng Anh, A00, C01: Toán
Điểm chuẩn NV1: 20.25
Mã ngành: 7340101M
Tên ngành: Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Marketing)
Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. A01, D01: Tiếng Anh, A00, C01: Toán
Điểm chuẩn NV1: 20.70
Mã ngành: 7340101M
Tên ngành: Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Marketing)
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 27.00
Mã ngành: 7340101N
Tên ngành: Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - khách sạn)
Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. A01, D01: Tiếng Anh, A00, C01: Toán
Điểm chuẩn NV1: 20.80
Mã ngành: 7340101N
Tên ngành: Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - khách sạn)
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 27.00
Mã ngành: 7340120
Tên ngành: Kinh doanh quốc tế
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 28.00
Mã ngành: 7340120
Tên ngành: Kinh doanh quốc tế
Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. A01, D01: Tiếng Anh, A00, C01: Toán
Điểm chuẩn NV1: 21.60
Mã ngành: 7340201
Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng
Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Môn chính Toán.
Điểm chuẩn NV1: 19.50
Mã ngành: 7340201
Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 26.00
Mã ngành: 7340301
Tên ngành: Kế toán
Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Môn chính Toán.
Điểm chuẩn NV1: 19.60
Mã ngành: 7340301
Tên ngành: Kế toán
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 26.00
Mã ngành: 7340408
Tên ngành: Quan hệ lao động
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 22.00
Mã ngành: 7340408
Tên ngành: Quan hệ lao động
Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Môn chính Toán.
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7380101
Tên ngành: Luật
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 26.50
Mã ngành: 7380101
Tên ngành: Luật
Tổ hợp môn: A00, A01, C00, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 21.00
Mã ngành: 7420201
Tên ngành: Công nghệ sinh học
Tổ hợp môn: A00, B00, D08
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Môn chinh khói A00: Hóa
Điểm chuẩn NV1: 19.00
Mã ngành: 7420201
Tên ngành: Công nghệ sinh học
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 26.00
Mã ngành: 7440301
Tên ngành: Khoa học môi trường
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 22.00
Mã ngành: 7440301
Tên ngành: Khoa học môi trường
Tổ hợp môn: A00, B00, C02, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 17.25
Mã ngành: 7460112
Tên ngành: Toán ứng dụng
Tổ hợp môn: A00, A01, C01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Toán, Toán ≥ 5,00
Điểm chuẩn NV1: 17.00
Mã ngành: 7460112
Tên ngành: Toán ứng dụng
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 22.00
Mã ngành: 7460201
Tên ngành: Thống kê
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 22.00
Mã ngành: 7460201
Tên ngành: Thống kê
Tổ hợp môn: A00, A01, C01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Toán, Toán ≥ 5,00
Điểm chuẩn NV1: 17.00
Mã ngành: 7480101
Tên ngành: Khoa học máy tính
Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Môn chính Toán.
Điểm chuẩn NV1: 19.75
Mã ngành: 7480101
Tên ngành: Khoa học máy tính
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 25.00
Mã ngành: 7480102
Tên ngành: Truyền thông và mạng máy tính
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 25.00
Mã ngành: 7480102
Tên ngành: Truyền thông và mạng máy tính
Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Môn chính Toán.
Điểm chuẩn NV1: 19.25
Mã ngành: 7480103
Tên ngành: Kỹ thuật phần mềm
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 25.00
Mã ngành: 7480103
Tên ngành: Kỹ thuật phần mềm
Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Môn chính Toán.
Điểm chuẩn NV1: 20.75
Mã ngành: 7510406
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường
Tổ hợp môn: A00, B00, C02, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 17.00
Mã ngành: 7510406
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 22.00
Mã ngành: 7520201
Tên ngành: Kỹ thuật điện, điện tử
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 24.00
Mã ngành: 7520201
Tên ngành: Kỹ thuật điện, điện tử
Tổ hợp môn: A00, A01, C01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Môn chính Toán.
Điểm chuẩn NV1: 17.50
Mã ngành: 7520207
Tên ngành: Kỹ thuật điện tử, truyền thông
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 24.00
Các trường đại học dự kiến xét tuyển học bạ đợt bổ sung

Các trường đại học dự kiến xét tuyển học bạ đợt bổ sung

Sau đợt xét tuyển học sinh bằng điểm chuẩn và học bạ đợt 1, nhiều trường đại học công bố thời gian cho việc xét tuyển bổ sung các thí sinh có nhu cầu vào trường.

5

Điểm chuẩn Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2018

Ngày 06/08, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa đã chính thức công bố điểm chuẩn đại học 2018 theo phương thức xét tuyển điểm thi THPT quốc gia và xét...
Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) công bố điểm chuẩn đại học 2018

Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) công bố điểm chuẩn đại học 2018

Tối ngày 05/08, Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) đã chính thức công bố điểm chuẩn đại học 2018 đợt 1 hệ chính quy.
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018

Vừa qua, sau thời gian thông báo điểm chuẩn, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên đồng thời cũng công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018. Chi tiết xét tuyển như sau:
Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình Dương

Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình Dương

Mới đây, Đại học Phân hiệu Đại học Thái Bình Dương chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018 nhằm ứng tuyển các thí sinh thi THPT Quốc Gia năm 2018 có mong muốn vào trường.
Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) năm 2018

Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia.

1

Điểm chuẩn 2018 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận

Điểm chuẩn 2018 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận

Mới đây, Đại học Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018 nhằm ứng tuyển các thí sinh thi THPT Quốc Gia năm 2018 có mong...
Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Nam) năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Nam) năm 2018

Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Nam) công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia.
Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình

Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình

Mới đây, Đại học Thái Bình chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018 nhằm ứng tuyển các thí sinh thi THPT Quốc Gia năm 2018 có mong muốn vào trường.
Điểm chuẩn Khoa Y - ĐHQG TP.HCM năm 2018

Điểm chuẩn Khoa Y - ĐHQG TP.HCM năm 2018

Khoa Y - ĐHQG TP.HCM đã công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển bằng điểm thi THPT quốc gia.
Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) năm 2018

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) đã công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển bằng điểm thi THPT quốc gia.
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM năm 2018

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM đã công bố điểm chuẩn đại học 2018 hệ chính quy xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia và xét tuyển học bạ THPT.

Tin xem nhiều