Điểm chuẩn Đại Học Quảng Bình

Mã ngành: 51140201
Tên ngành: Giáo dục Mầm non.
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 51140201
Tên ngành: Giáo dục Mầm non.
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 51140202
Tên ngành: Giáo dục Tiểu học.
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 51140202
Tên ngành: Giáo dục Tiểu học.
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 6220103
Tên ngành: Việt Nam học
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 12.00
Mã ngành: 6220206
Tên ngành: Tiếng Anh
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 6220206
Tên ngành: Tiếng Anh
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 12.00
Mã ngành: 6220209
Tên ngành: Tiếng Trung Quốc
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 6220209
Tên ngành: Tiếng Trung Quốc
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 12.00
Mã ngành: 6340301
Tên ngành: Kế toán
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 6340301
Tên ngành: Kế toán
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 12.00
Mã ngành: 6340404
Tên ngành: Quản trị kinh doanh
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 12.00
Mã ngành: 6340404
Tên ngành: Quản trị kinh doanh
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 6480201
Tên ngành: Công nghệ thông tin
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 6480201
Tên ngành: Công nghệ thông tin
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 12.00
Mã ngành: 6510303
Tên ngành: Công nghệ KT Điện, ĐT
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 12.00
Mã ngành: 6510303
Tên ngành: Công nghệ KT Điện, ĐT
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 6620119
Tên ngành: Chăn nuôi
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 6620119
Tên ngành: Chăn nuôi
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 12.00
Mã ngành: 6620303
Tên ngành: Nuôi trồng thủy sản
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 6620303
Tên ngành: Nuôi trồng thủy sản
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 12.00
Mã ngành: 7140201
Tên ngành: Giáo dục Mầm non
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7140201
Tên ngành: Giáo dục Mầm non
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 17.00
Mã ngành: 7140202
Tên ngành: Giáo dục Tiểu học
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7140202
Tên ngành: Giáo dục Tiểu học
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 17.00
Mã ngành: 7140205
Tên ngành: Giáo dục Chính trị
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 17.00
Mã ngành: 7140205
Tên ngành: Giáo dục Chính trị
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7140209
Tên ngành: Sư phạm Toán học
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7140209
Tên ngành: Sư phạm Toán học
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 17.00
Mã ngành: 7140212
Tên ngành: Sư phạm Hóa học
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7140212
Tên ngành: Sư phạm Hóa học
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 17.00
Mã ngành: 7140217
Tên ngành: Sư phạm Ngữ văn
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 17.00
Mã ngành: 7140217
Tên ngành: Sư phạm Ngữ văn
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7140218
Tên ngành: Sư phạm Lịch sử
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7140218
Tên ngành: Sư phạm Lịch sử
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 17.00
Mã ngành: 7220201
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7220201
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: 7310501
Tên ngành: Địa lý học
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: 7310501
Tên ngành: Địa lý học
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7340101
Tên ngành: Quản trị kinh doanh
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7340101
Tên ngành: Quản trị kinh doanh
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: 7340120
Tên ngành: Kinh doanh quốc tế
Tổ hợp môn: A00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: 7340301
Tên ngành: Kế toán
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7340301
Tên ngành: Kế toán
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: 7340405
Tên ngành: Hệ thống thông tin quản lý
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7340405
Tên ngành: Hệ thống thông tin quản lý
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: 7380101
Tên ngành: Luật
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: 7380101
Tên ngành: Luật
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7480103
Tên ngành: Kỹ thuật phần mềm
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: 7480201
Tên ngành: Công nghệ thông tin
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Các trường đại học dự kiến xét tuyển học bạ đợt bổ sung

Các trường đại học dự kiến xét tuyển học bạ đợt bổ sung

Sau đợt xét tuyển học sinh bằng điểm chuẩn và học bạ đợt 1, nhiều trường đại học công bố thời gian cho việc xét tuyển bổ sung các thí sinh có nhu cầu vào trường.

5

Điểm chuẩn Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2018

Ngày 06/08, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa đã chính thức công bố điểm chuẩn đại học 2018 theo phương thức xét tuyển điểm thi THPT quốc gia và xét...
Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) công bố điểm chuẩn đại học 2018

Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) công bố điểm chuẩn đại học 2018

Tối ngày 05/08, Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) đã chính thức công bố điểm chuẩn đại học 2018 đợt 1 hệ chính quy.
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018

Vừa qua, sau thời gian thông báo điểm chuẩn, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên đồng thời cũng công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018. Chi tiết xét tuyển như sau:
Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình Dương

Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình Dương

Mới đây, Đại học Phân hiệu Đại học Thái Bình Dương chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018 nhằm ứng tuyển các thí sinh thi THPT Quốc Gia năm 2018 có mong muốn vào trường.
Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) năm 2018

Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia.

1

Điểm chuẩn 2018 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận

Điểm chuẩn 2018 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận

Mới đây, Đại học Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018 nhằm ứng tuyển các thí sinh thi THPT Quốc Gia năm 2018 có mong...
Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Nam) năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Nam) năm 2018

Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Nam) công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia.
Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình

Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình

Mới đây, Đại học Thái Bình chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018 nhằm ứng tuyển các thí sinh thi THPT Quốc Gia năm 2018 có mong muốn vào trường.
Điểm chuẩn Khoa Y - ĐHQG TP.HCM năm 2018

Điểm chuẩn Khoa Y - ĐHQG TP.HCM năm 2018

Khoa Y - ĐHQG TP.HCM đã công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển bằng điểm thi THPT quốc gia.
Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) năm 2018

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) đã công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển bằng điểm thi THPT quốc gia.
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM năm 2018

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM đã công bố điểm chuẩn đại học 2018 hệ chính quy xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia và xét tuyển học bạ THPT.

Tin xem nhiều