Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )

Mã ngành: GHA-01
Tên ngành: Kỹ thuật XD Cầu đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: GHA-02
Tên ngành: Kỹ thuật XD Đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.50
Mã ngành: GHA-03
Tên ngành: Kỹ thuật XD Cầu hầm (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: GHA-04
Tên ngành: Kỹ thuật XD Đường sắt (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: GHA-05
Tên ngành: Kỹ thuật XD Cầu - Đường sắt (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.15
Mã ngành: GHA-06
Tên ngành: Kỹ thuật XD Cầu - Đường ô tô - Sân bay (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.05
Mã ngành: GHA-07
Tên ngành: Kỹ thuật XD Đường ô tô - Sân bay (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.25
Mã ngành: GHA-08
Tên ngành: Công trình giao thông công chính (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.45
Mã ngành: GHA-09
Tên ngành: Công trình giao thông đô thị (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.10
Mã ngành: GHA-10
Tên ngành: Tự động hóa thiết kế cầu đường (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.30
Mã ngành: GHA-11
Tên ngành: Kỹ thuật giao thông đường bộ (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: GHA-12
Tên ngành: Nhóm chuyên ngành: Kỹ thuật XD Đường sắt đô thị, Kỹ thuật XD Đường hầm và metro, Địa kỹ thuật CTGT, Kỹ thuật GIS và trắc địa CT (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT)
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.05
Mã ngành: GHA-13
Tên ngành: Quản lý xây dựng
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.10
Mã ngành: GHA-14
Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: GHA-15
Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng (gồm các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Kỹ thuật hạ tầng đô thị, Vật liệu và công nghệ xây dựng)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: GHA-16
Tên ngành: Ngành kĩ thuật cơ khí (nhóm kĩ thuật cơ khí gồm các chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí, Cơ điện tử
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.15
Mã ngành: GHA-17
Tên ngành: Cơ khí ôtô (ngành Kỹ thuật cơ khí)
Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.70
Mã ngành: GHA-18
Tên ngành: Nhóm chuyên ngành: Máy xây dựng, Cơ giới hóa XD cầu đường, Cơ khí giao thông công chính, Kỹ thuật máy động lực, Đầu máy - toa xe, Tàu điện - metro (ngành Kỹ thuật cơ khí)
Tổ hợp môn: A00, A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: GHA-19
Tên ngành: Kỹ thuật nhiệt
Tổ hợp môn: A00, A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.10
Mã ngành: GHA-20
Tên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 17.45
Mã ngành: GHA-21
Tên ngành: Kỹ thuật điện
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.30
Mã ngành: GHA-22
Tên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 19.20
Mã ngành: GHA-23
Tên ngành: Công nghệ thông tin
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 19.65
Mã ngành: GHA-24
Tên ngành: Kinh tế xây dựng
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.30
Mã ngành: GHA-25
Tên ngành: Kinh tế vận tải
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 16.70
Mã ngành: GHA-26
Tên ngành: Khai thác vận tải
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 16.55
Mã ngành: GHA-27
Tên ngành: Kế toán
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.95
Mã ngành: GHA-28
Tên ngành: Kinh tế
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.40
Mã ngành: GHA-29
Tên ngành: Quản trị kinh doanh
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.60
Mã ngành: GHA-30
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật giao thông
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: GHA-31
Tên ngành: Kỹ thuật môi trường
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.20
Mã ngành: GHA-32
Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC: Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, Công trình GTĐT Việt - Nhật, Chương trình tiên tiến)
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.05
Mã ngành: GHA-33
Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC: Vật liệu và Công nghệ Việt - Pháp)
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: GHA-34
Tên ngành: Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC: Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh)
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.30
Mã ngành: GHA-35
Tên ngành: Kế toán (Chương trình CLC: Kế toán tổng hợp Việt - Anh)
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.45
Mã ngành: GHA-36
Tên ngành: Toán ứng dụng
Tổ hợp môn: A00, A01, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Các trường đại học dự kiến xét tuyển học bạ đợt bổ sung

Các trường đại học dự kiến xét tuyển học bạ đợt bổ sung

Sau đợt xét tuyển học sinh bằng điểm chuẩn và học bạ đợt 1, nhiều trường đại học công bố thời gian cho việc xét tuyển bổ sung các thí sinh có nhu cầu vào trường.

5

Điểm chuẩn Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2018

Ngày 06/08, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa đã chính thức công bố điểm chuẩn đại học 2018 theo phương thức xét tuyển điểm thi THPT quốc gia và xét...
Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) công bố điểm chuẩn đại học 2018

Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) công bố điểm chuẩn đại học 2018

Tối ngày 05/08, Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) đã chính thức công bố điểm chuẩn đại học 2018 đợt 1 hệ chính quy.
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018

Vừa qua, sau thời gian thông báo điểm chuẩn, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên đồng thời cũng công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018. Chi tiết xét tuyển như sau:
Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình Dương

Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình Dương

Mới đây, Đại học Phân hiệu Đại học Thái Bình Dương chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018 nhằm ứng tuyển các thí sinh thi THPT Quốc Gia năm 2018 có mong muốn vào trường.
Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) năm 2018

Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia.

1

Điểm chuẩn 2018 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận

Điểm chuẩn 2018 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận

Mới đây, Đại học Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018 nhằm ứng tuyển các thí sinh thi THPT Quốc Gia năm 2018 có mong...
Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Nam) năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Nam) năm 2018

Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Nam) công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia.
Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình

Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình

Mới đây, Đại học Thái Bình chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018 nhằm ứng tuyển các thí sinh thi THPT Quốc Gia năm 2018 có mong muốn vào trường.
Điểm chuẩn Khoa Y - ĐHQG TP.HCM năm 2018

Điểm chuẩn Khoa Y - ĐHQG TP.HCM năm 2018

Khoa Y - ĐHQG TP.HCM đã công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển bằng điểm thi THPT quốc gia.
Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) năm 2018

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) đã công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển bằng điểm thi THPT quốc gia.
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM năm 2018

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM đã công bố điểm chuẩn đại học 2018 hệ chính quy xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia và xét tuyển học bạ THPT.

Tin xem nhiều