Đề thi - Đáp án thi THPT quốc gia 2019

Tra cứu điểm chuẩn đại học, cao đẳng 2018 theo:

Mã trường: DVL
Tên trường: Đại Học Văn Lang
Mã ngành: 7720201
Tên ngành: Dược học
Tổ hợp môn: A00, B00, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: DVL
Tên trường: Đại Học Văn Lang
Mã ngành: 7380107
Tên ngành: Luật kinh tế
Tổ hợp môn: A00; A01; C00; D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: DVL
Tên trường: Đại Học Văn Lang
Mã ngành: 7320108
Tổ hợp môn: A00; A01; C00; D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: DVL
Tên trường: Đại Học Văn Lang
Mã ngành: 7220201
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
Tổ hợp môn: D01; D08; D10
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: NTU
Mã ngành: 7580108
Tổ hợp môn: C01, C03, C04, C09
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: NTU
Mã ngành: 7580101
Tên ngành: Kiến trúc
Tổ hợp môn: A00, A01, A03, A07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: NTU
Mã ngành: 7520320
Tổ hợp môn: B00, B01, B02, B03
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: NTU
Mã ngành: 7510102
Tổ hợp môn: A00, C01, C04, A07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: NTU
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp môn: A01, A00, D01, A07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: NTU
Mã ngành: 7340301
Tên ngành: Kế toán
Tổ hợp môn: A00, D01, A07, C04
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: NTU
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp môn: A00, D01, A07, C04
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: NTU
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp môn: A00, D01, A07, C04
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: NTU
Mã ngành: 7320108
Tổ hợp môn: C12, C19, C00, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: NTU
Mã ngành: 7220209
Tên ngành: Ngôn ngữ Nhật
Tổ hợp môn: A01, C00, D01, D63
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: NTU
Mã ngành: 7220209
Tên ngành: Ngôn ngữ Nhật
Tổ hợp môn: A01, C00, D01, D63
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: NTU
Mã ngành: 7220209
Tên ngành: Ngôn ngữ Nhật
Tổ hợp môn: A01, C00, D01, D63
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: NTU
Mã ngành: 7220209
Tên ngành: Ngôn ngữ Nhật
Tổ hợp môn: A01, C00, D01, D63
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: NTU
Mã ngành: 7210403
Tổ hợp môn: C01, C03, C04, C09
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: HHT
Tên trường: Đại Học Hà Tĩnh
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp môn: A00, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: HHT
Tên trường: Đại Học Hà Tĩnh
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp môn: C14, C20
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: HHT
Tên trường: Đại Học Hà Tĩnh
Mã ngành: 7620110
Tổ hợp môn: A00, B00, B03, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: HHT
Tên trường: Đại Học Hà Tĩnh
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp môn: A00, A01, A04
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: HHT
Tên trường: Đại Học Hà Tĩnh
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp môn: A02
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: HHT
Tên trường: Đại Học Hà Tĩnh
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp môn: A00, A01, A04, C01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: HHT
Tên trường: Đại Học Hà Tĩnh
Mã ngành: 7440301
Tổ hợp môn: A00, B00, B03, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: HHT
Tên trường: Đại Học Hà Tĩnh
Mã ngành: 7380101
Tên ngành: Luật
Tổ hợp môn: A00, C00, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: HHT
Tên trường: Đại Học Hà Tĩnh
Mã ngành: 7380101
Tên ngành: Luật
Tổ hợp môn: C14
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: HHT
Tên trường: Đại Học Hà Tĩnh
Mã ngành: 7340301
Tên ngành: Kế toán
Tổ hợp môn: A00, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: HHT
Tên trường: Đại Học Hà Tĩnh
Mã ngành: 7340301
Tên ngành: Kế toán
Tổ hợp môn: C20, C14
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: HHT
Tên trường: Đại Học Hà Tĩnh
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp môn: A00, A01, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: HHT
Tên trường: Đại Học Hà Tĩnh
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp môn: C20
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: HHT
Tên trường: Đại Học Hà Tĩnh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp môn: A00, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: HHT
Tên trường: Đại Học Hà Tĩnh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp môn: C20, C14
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: HHT
Tên trường: Đại Học Hà Tĩnh
Mã ngành: 7310201
Tên ngành: Chính trị học
Tổ hợp môn: A00, C00, C14, C15
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: HHT
Tên trường: Đại Học Hà Tĩnh
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp môn: D01, D04, D14, D15
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: HHT
Tên trường: Đại Học Hà Tĩnh
Mã ngành: 7220201
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
Tổ hợp môn: A01, D01, D14
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: HHT
Tên trường: Đại Học Hà Tĩnh
Mã ngành: 7220201
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
Tổ hợp môn: D15
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: HHT
Tên trường: Đại Học Hà Tĩnh
Mã ngành: 7140231
Tổ hợp môn: A01, D01, D09, D14
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: HHT
Tên trường: Đại Học Hà Tĩnh
Mã ngành: 7140212
Tên ngành: Sư phạm Hoá học
Tổ hợp môn: A00, B00, C02, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: HHT
Tên trường: Đại Học Hà Tĩnh
Mã ngành: 7140211
Tên ngành: Sư phạm Vật lý
Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D11
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: HHT
Tên trường: Đại Học Hà Tĩnh
Mã ngành: 7140209
Tổ hợp môn: A00, C01, C02, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: HHT
Tên trường: Đại Học Hà Tĩnh
Mã ngành: 7140205
Tổ hợp môn: A00, C00, C04, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: HHT
Tên trường: Đại Học Hà Tĩnh
Mã ngành: 7140202
Tổ hợp môn: C00, C01, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: HHT
Tên trường: Đại Học Hà Tĩnh
Mã ngành: 7140202
Tổ hợp môn: C20
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: HHT
Tên trường: Đại Học Hà Tĩnh
Mã ngành: 7140201
Tên ngành: Giáo dục Mầm non
Tổ hợp môn: M00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: HHT
Tên trường: Đại Học Hà Tĩnh
Mã ngành: 51140202
Tổ hợp môn: C01, C03, C20, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: HHT
Tên trường: Đại Học Hà Tĩnh
Mã ngành: 51140201
Tổ hợp môn: M00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: GSA
Mã ngành: 7520103
Tên ngành: Kỹ thuật cơ khí
Tổ hợp môn: A00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: DQU
Tên trường: Đại Học Quảng Nam
Mã ngành: 7140202
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã trường: DQN
Tên trường: Đại Học Quy Nhơn
Mã ngành: 7850103
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Các trường đại học dự kiến xét tuyển học bạ đợt bổ sung

Các trường đại học dự kiến xét tuyển học bạ đợt bổ sung

Sau đợt xét tuyển học sinh bằng điểm chuẩn và học bạ đợt 1, nhiều trường đại học công bố thời gian cho việc xét tuyển bổ sung các thí sinh có nhu cầu vào trường.

5

Điểm chuẩn Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2018

Ngày 06/08, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa đã chính thức công bố điểm chuẩn đại học 2018 theo phương thức xét tuyển điểm thi THPT quốc gia và xét...
Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) công bố điểm chuẩn đại học 2018

Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) công bố điểm chuẩn đại học 2018

Tối ngày 05/08, Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) đã chính thức công bố điểm chuẩn đại học 2018 đợt 1 hệ chính quy.
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018

Vừa qua, sau thời gian thông báo điểm chuẩn, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên đồng thời cũng công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018. Chi tiết xét tuyển như sau:
Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình Dương

Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình Dương

Mới đây, Đại học Phân hiệu Đại học Thái Bình Dương chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018 nhằm ứng tuyển các thí sinh thi THPT Quốc Gia năm 2018 có mong muốn vào trường.
Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) năm 2018

Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia.

1

Điểm chuẩn 2018 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận

Điểm chuẩn 2018 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận

Mới đây, Đại học Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018 nhằm ứng tuyển các thí sinh thi THPT Quốc Gia năm 2018 có mong...
Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Nam) năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Nam) năm 2018

Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Nam) công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia.
Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình

Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình

Mới đây, Đại học Thái Bình chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018 nhằm ứng tuyển các thí sinh thi THPT Quốc Gia năm 2018 có mong muốn vào trường.
Điểm chuẩn Khoa Y - ĐHQG TP.HCM năm 2018

Điểm chuẩn Khoa Y - ĐHQG TP.HCM năm 2018

Khoa Y - ĐHQG TP.HCM đã công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển bằng điểm thi THPT quốc gia.
Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) năm 2018

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) đã công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển bằng điểm thi THPT quốc gia.
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM năm 2018

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM đã công bố điểm chuẩn đại học 2018 hệ chính quy xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia và xét tuyển học bạ THPT.

Tin xem nhiều