>> Xem Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng 2018

Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng (mã DDF) thông báo thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2018

1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tham dự kỳ thi THPT QG 2018 và đạt điểm sàn để xét tuyển đại học theo quy định của BGD& ĐT (đối với các ngành Sư phạm)

2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh cả nước.

3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia 2018.

4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo 

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

1

Sư phạm tiếng Anh

7140231

84

  * Sư phạm tiếng Anh

56

  * Sư phạm tiếng Anh Tiểu học

28

2

Sư phạm tiếng Pháp

7140233

28

3

Sư phạm tiếng Trung Quốc

7140234

28

4

Ngôn ngữ Anh

7220201

450

  * Tiếng Anh

310

  * Tiếng Anh Thương mại

70

  * Tiếng Anh Du lịch

70

5

Ngôn ngữ Nga

7220202

56

  * Tiếng Nga

28

  * Tiếng Nga Du lịch

28

6

Ngôn ngữ Pháp

7220203

60

  * Tiếng Pháp

30

  * Tiếng Pháp Du lịch

30

7

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

105

  * Tiếng Trung

35

  * Tiếng Trung Thương mại

35

  * Tiếng Trung Du lịch

35

8

Ngôn ngữ Nhật

7220209

70

9

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

70

10

Ngôn ngữ Thái Lan

7220214

25

11

Quốc tế học

7310601

80

12

Đông Phương học

7310608

64

 

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO

13

Ngôn ngữ Anh CLC

7220201CLC

300

  * Tiếng Anh

180

  * Tiếng Anh Thương mại

120

14

Ngôn ngữ Trung Quốc CLC

  *Tiếng Trung

7220204CLC

30

15

Ngôn ngữ Nhật CLC

7220209CLC

30

16

Ngôn ngữ Hàn Quốc CLC

7220210CLC

30

17

Quốc tế học CLC

7310601CLC

30

 
Ghi chú: Tên các chuyên ngành được đánh dấu (*) và in nghiêng 

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT:

- Đối với các ngành đào tạo sư phạm: Theo quy định về điểm sàn của Bộ GD&ĐT

- Đối với các ngành khác: Sẽ công bố sau khi có kết quả kỳ thi THPT 2018

6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

Mã số trường: DDF 

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm chuẩn giữa các tổ hợp

1

Sư phạm tiếng Anh

7140231

 1. Toán + Văn + Anh*2

 

2

Sư phạm tiếng Pháp

7140233

 1. Toán + Văn + Anh*2
 2. Toán + Văn + Pháp*2
 3. Toán + Khoa học xã hội + Anh*2
 4. Văn + Khoa học xã hội + Anh*2

Tổ hợp 2 thấp hơn 0,5 so với các tổ hợp còn lại (sau khi nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ)

3

Sư phạm tiếng Trung Quốc

7140234

 1. Toán + Văn + Anh*2
 2. Toán + Văn + Trung*2
 3. Toán + Khoa học xã hội + Anh*2
 4. Văn + Khoa học xã hội + Anh*2

Tổ hợp 2 thấp hơn 0,5 so với các tổ hợp còn lại (sau khi nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ)

4

Ngôn ngữ Anh

7220201

 1. Toán + Văn + Anh

 

5

Ngôn ngữ Nga

7220202

 1. Toán + Văn + Anh*2
 2. Toán + Văn + Nga*2
 3. Toán + Khoa học xã hội + Anh*2
 4. Văn + Khoa học xã hội + Anh*2

Tổ hợp 2 thấp hơn 0,5 so với các tổ hợp còn lại (sau khi nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ)

6

Ngôn ngữ Pháp

7220203

 1. Toán + Văn + Anh*2
 2. Toán + Văn + Pháp*2
 3. Toán + Khoa học xã hội + Anh*2
 4. Văn + Khoa học xã hội + Anh*2

Tổ hợp 2 thấp hơn 0,5 so với các tổ hợp còn lại (sau khi nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ)

7

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

 1. Toán + Văn + Anh*2
 2. Toán + Văn + Trung*2
 3. Văn + Khoa học xã hội + Trung*2
 4. Văn + Khoa học xã hội + Anh*2

Tổ hợp 2,3 thấp hơn 0,5 so với các tổ hợp còn lại (sau khi nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ)

8

Ngôn ngữ Nhật

7220209

1. Toán + Văn + Anh*2

2. Toán + Văn + Nhật*2

Tổ hợp 2 thấp hơn 0,5 so với tổ hợp 1 (sau khi nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ)

9

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

 1. Toán + Văn + Anh*2

 2. Văn + Khoa học xã hội + Anh*2
 3. Toán + Khoa học xã hội + Anh*2


Bằng nhau

10

Ngôn ngữ Thái Lan

7220214

 1. Toán + Văn + Anh*2

 2. Văn + Địa lý + Anh*2

 3. Toán + Khoa học xã hội + Anh*2
 4. Văn + Khoa học xã hội + Anh*2

Bằng nhau

11

Quốc tế học

7310601

 1. Toán + Văn + Anh*2

 2. Toán + Lịch sử + Anh*2

 3. Toán + Khoa học xã hội + Anh*2
 4. Văn + Khoa học xã hội + Anh*2

Bằng nhau

12

Đông Phương học

7310608

 1. Toán + Văn + Anh*2

 2. Toán + Văn + Nhật*2

 3. Toán + Khoa học xã hội + Anh*2
 4. Văn + Khoa học xã hội + Anh*2

Bằng nhau

 

 

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO

13

Ngôn ngữ Anh CLC

7220201CLC

 1. Toán + Văn + Anh*2

 

14

Ngôn ngữ Trung Quốc CLC

7220204CLC

 1. Toán + Văn + Anh*2
 2. Toán + Văn + Trung*2
 3. Văn + Khoa học xã hội + Trung*2
 4. Văn + Khoa học xã hội + Anh*2

Tổ hợp 2,3 thấp hơn 0,5 so với các tổ hợp còn lại (sau khi nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ)

15

Ngôn ngữ Nhật CLC

7220209CLC

1. Toán + Văn + Anh*2

2. Toán + Văn + Nhật*2

Tổ hợp 2 thấp hơn 0,5 so với tổ hợp 1 (sau khi nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ)

16

Ngôn ngữ Hàn Quốc CLC

7220210CLC

 1. Toán + Văn + Anh*2

 2. Văn + Khoa học xã hội + Anh*2
 3. Toán + Khoa học xã hội + Anh*2


Bằng nhau

17

Quốc tế học CLC

7310601CLC

 1. Toán + Văn + Anh*2

 2. Toán + Lịch sử + Anh*2

 3. Toán + Khoa học xã hội + Anh*2
 4. Văn + Khoa học xã hội + Anh*2

Bằng nhau

 
 * Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm: Ưu tiên môn Ngoại ngữ 

7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo...

* Thời gian: Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo

* Hình thức nhận ĐKXT: Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đại học Đà Nẵng

* Xét tuyển:

Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng xét tuyển ưu tiên theo trình tự:

a) Xét tuyển thẳng những thí sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi quốc gia và những thí sinh đủ điều kiện khác theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

b) Xét tuyển những thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông, điểm xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018, cụ thể như sau:

  • Điểm xét trúng tuyển theo ngành.
  • Xét tuyển theo tổng điểm thi của tổ hợp ba môn xét tuyển (môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2) từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu. Trong trường hợp ứng viên có điểm thi bằng nhau thì sẽ ưu tiên xét tuyển theo điểm số của môn Ngoại ngữ (từ cao xuống thấp).
  • Sau khi trúng tuyển vào ngành, trường sẽ xét chọn vào chuyên ngành theo nguyện vọng đăng ký khi nhập học. Tiêu chí xét vào chuyên ngành là điểm trúng tuyển vào ngành theo thứ tự ưu tiên từ cao đến thấp. Chỉ tiêu cụ thể từng chuyên ngành được công bố chính thức tại trang thông tin điện tử: http://ufl.udn.vn 
8. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng những thí sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi quốc gia và những thí sinh đủ điều kiện khác theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT

10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

STT

Học phí/1 năm

ĐVT: đồng/năm

1

Đại học

 

Đại trà

                    8.100.000

Chất lượng cao

                  20.250.000

2

Thạc sỹ

                  12.150.000

3

Tiến sỹ

                  20.250.000

11. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)....