Mã trường: DCN

Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

HAUI

Tên tiếng Anh: Hanoi University of Industry

Thành lập năm: 1898

Địa chỉ: Số 298 đường Cầu Diễn,Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.

Tỉnh thành: Hà Nội

Các ngành đào tạo

STT Tên ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
1 Thiết kế thời trang 40

A00, A01, D01

2 Quản trị kinh doanh 470 A00, A01, D01
3 Quản trị  kinh doanh chất lượng cao 40 A00, A01, D01
4 Marketing 60 A00, A01, D01
5 Tài chính - Ngân hàng 140 A00, A01, D01
6 Kế toán 770 A00, A01, D01
7 Quản trị nhân lực 120 A00, A01, D01
8 Quản trị văn phòng 120 A00, A01, D01
9 Khoa học máy tính 120 A00, A01
10 Khoa học máy tính (LK với ĐH Frostburg - Hoa Kỳ) 20 A00, A01
11 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 20 A00, A01
12 Kỹ thuật phần mềm 70 A00, A01
13 Hệ thống thông tin 120 A00, A01
14 Công nghệ kỹ thuật máy tính 130 A00, A01
15 Công nghệ thông tin 390 A00, A01
16 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 520 A00, A01
17 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 280 A00, A01
18 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 140 A00, A01
19 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 510 A00, A01
20 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 450 A00, A01
21 Công nghệ kỹ thuật điều khiểu và TĐH 280

A00, A01

22 Công nghệ kỹ thuật hóa học 140 A00, B00, D07
23 Công nghệ kỹ thuật môi trường 50 A00, B00, D07
24
Công nghệ thực phẩm
70 A00, B00, D07
25 Công nghệ dệt, may 210 A00, A01, D01
26 Ngôn ngữ Anh 210 D01
27 Ngôn ngữ Trung Quốc 70 D01, D04
28 Kinh tế đầu tư 70 A00, A01, D01
29 Du lịch 180 D01, C00, D14
30 Quản trị du lịch và lữ hành 140 A00, A01, D01
31 Quản trị khách sạn 140 A00, A01, D01
32 Kiểm toán 120 A00, A01, D01
33 Công nghệ kỹ thuật ô tô 490 A00, A01 

 

Tin xem nhiều