Trường đại học Bình Dương tuyển 2070 chỉ tiêu cho năm học 2018 - 2019 với 3 phương thức xét tuyển như sau:

Mã Trường: DBD

2.1. Đối tượng tuyển sinh

Mọi công dân Việt Nam không phân biệt dân tộc, tôn giáo, tín ngưỡng, giới tính, nguồn gốc gia đình, địa vị xã hội hoặc hoàn cảnh kinh tế, nếu có đủ các điều kiện sau đây đều được đăng ký xét tuyển vào ĐH, CĐ chính quy:

a) Đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên.

b) Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật, con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học được Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt, học tập do hậu quả của chất độc hoá học, Hiệu trưởng xem xét, quyết định cho đăng ký xét tuyển tuỳ tình trạng sức khoẻ và yêu cầu của ngành học;

c) Nộp đầy đủ, đúng thủ tục, đúng thời hạn các giấy tờ và lệ phí đăng ký xét tuyển theo quy định;

2.2. Phạm vi tuyển sinh: Trong cả nước.

2.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

Trong năm 2018, trường tuyển sinh theo 3 phương án như sau:

Phương án 1Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia

Phương án 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 năm 10,11,12 (xét theo học bạ THPT)

Phương án 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

Bảng 3: Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018

Ngành học

Mã ngành

Khối ngành

Khối xét tuyển

Chỉ tiêu ĐH

Các ngành đào tạo đại học

 

 

 

2070

Giáo dục Thể chất

7140206

I

T00, B00

50

Quản trị kinh doanh

7340101

III

A00,A01,C00,D01

1000

Kế toán

7340301

III

A00,A01,C00,D01

Tài chính - Ngân hàng

7340201

III

A01,A09,C00,D01

Luật Kinh tế

7380107

III

A00,A01,C00,D01

Công nghệ sinh học

7420201

IV

A00,A01,B00, D01

100

Công nghệ thông tin

7480201

V

A00,A01,A02,D01

360

Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử

7510301

V

A00,A01,A02,D01

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

V

A00,A01,V00,V01

Kiến trúc

7580101

V

A00,A09,V00,V01

Dược học

7720201

VI

A00,B00,C08,D07

200

Xã hội học

7310301

VII

A01,A09,C00,D01

360

Văn học

7229030

VII

A01,A09,C00,D01

Ngôn ngữ Anh

7220201

VII

A01,D01,D10,D66

Du lịch (Việt Nam học)

7310630

VII

A01,A09,C00,D01

Lưu ý: chỉ tiêu xét tuyển theo hình thức học bạ THPT là 70%

Bảng 4: Khối, môn xét tuyển

Khối

Môn 1

Môn 2

Môn 3

A00

Toán

Vật lí

Hóa học

A01

Toán

Vật lí

Tiếng Anh

A02

Toán

Sinh học

Vật lí

A09

Toán

Địa lí

Giáo dục công dân

B00

Toán

Sinh học

Hóa học

C00

Địa lý

Lịch sử

Ngữ văn

C08

Ngữ văn

Hóa học

Sinh học

D01

Toán

Ngoại ngữ

Ngữ văn

D07

Toán

Hóa học

Tiếng Anh

D10

Toán

Địa lí

Tiếng Anh

D66

Ngữ văn

Giáo dục công dân

Tiếng Anh

V00

Toán

Vật lí

Vẽ mỹ thuật (*)

V01

Toán

Ngữ văn

Vẽ mỹ thuật (*)

T00

Toán

Sinh

Năng khiếu TDTT (*)

        (*) Lưu ý: Thí sinh đăng ký xét tuyển khối V phải dự thi môn Vẽ mỹ thuật, Khối T dự thi

        môn năng khiếu TDTT tại Đại học Bình Dương.

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

Phương án 1Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT: mức điểm tối thiếu nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển đại học đối với thí sinh thi trung học phổ thông quốc gia năm 2018 là  10 điểm cho tất cả các tổ hợp xét tuyển gồm 3 môn/bài thi

Điều kiện để được xét tuyển:

-    Tham gia kỳ thi THPT quốc gia năm 2018

-    Đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo

-    Hồ sơ đăng ký xét tuyển Theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo

-    Lịch tuyển sinh:  Theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo

-    Phương thức xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo

-    Lệ phí tuyển sinh: Theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo 

Phương án 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 năm 10,11,12 (xét theo học bạ THPT)

Dxt = ∑3i=1 Di

Trong đó:

      Dxt: điểm xét tuyển

      Di: Điểm trung bình 3 năm lớp 10,11,12 của môn thứ i (nếu xét tuyển sử dụng kết quả lớp 10,11,12)

Di = (2D12i + D11i + D10i)/4

Với D12i=Điểm trung bình môn i năm lớp 12

Với D11i=Điểm trung bình môn i năm lớp 11

Với D10i=Điểm trung bình môn i năm lớp 10

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT đối với PA2:

  • Theo công thức  điểm Dxt  đạt tối đa là 30 điểm
  • Điểm sàn đủ điều kiện nộp hồ sơ là 12 điểm.

Phương án 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12

Công thức tính điểm:

Dxt= DM1+DM2+DM3

Trong đó:

      Dxt: điểm xét tuyển

Với DM1=Điểm trung bình môn 1 năm lớp 12

Với DM2=Điểm trung bình môn 2 năm lớp 12

Với DM3=Điểm trung bình môn 3 năm lớp 13

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT đối với PA3:

  • Theo công thức điểm Dxt  đạt tối đa là 30 điểm
  • Điểm sàn đủ điều kiện nộp hồ sơ là 12 điểm.

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển...

Mã trường: DBD

Các thông tin về mã  ngành, tổ hợp xét tuyển...: xem tại bảng 3

2.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo...

Thời gian tuyển sinh liên tục trong năm.

Hồ sơ dự tuyển đối với PA2,3, bao gồm:

-    01 Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (có công chứng)  (có thể bổ sung sau)

-    01 Bản sao (có công chứng) giấy chứng nhận điểm thi tốt nghiệp PTTH hoặc kết quả kỳ thi THPT quốc gia; (có thể bổ sung sau)

-    01 Học bạ THPT (có công chứng)

-    Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)

-    01 Giấy khai sinh (bản sao)

-    01 Đơn đăng kí học (theo mẫu)- download tại website www.bdu.edu.vn.

-    02 ảnh 4×6 (sau ảnh ghi rõ họ tên, ngày, tháng, năm sinh)

-    02 phong bì dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh.

Lưu ý: với những giấy tờ còn thiếu khi nộp hồ sơ thí sinh phải bổ túc trước khi thời gian kết thúc xét tuyển.

 Cách thức nộp hồ sơ:

-    Chuyển phát nhanh qua đường bưu điện.

-    Nộp trực tiếp tại trường.

Nơi nhận:

Phòng Tuyển sinh, Trường Đại học Bình Dương

Số 504 Đại lộ Bình Dương – P.Hiệp thành – TP.Thủ Dầu Một – Bình Dương.

Điện thoại: (0274) 3822 058 - 3820 833

2.8. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển;... theo quy định của quy chế tuyển sinh hiện hành.

2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: miễn phí đối với thí sinh xét tuyển bằng học bạ THPT.

2.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

Bảng 5: Mức học phí năm học 2018-2019

Đơn vị tính: VN đồng

Phân loại môn học

Mức học phí

năm học 2018-2019

Môn học chỉ có LT

460.000

Môn học LT+TH

510.000

Môn học chỉ có thực hành

530.000

Bảng 6: Lộ trình tăng học phí đến năm học 2019-2020

                                                                                                  Đơn vị tính: VN đồng

Phân loại

Năm học 2019-2020

Môn học chỉ có LT

530.000

Môn học LT+TH

590.000

Môn học chỉ có thực hành

610.000

2.11. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)....

3. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm 

Lịch tuyển sinh

Trường Đại học Bình Dương đã chuyển sang đào tạo theo học chế tín chỉ, do đó trường sẽ tổ chức xét tuyển nhiều đợt/ năm, cụ thể như sau: 

Đợt 1:  02/01 - 10/07

Đợt 2:  11/07 - 21/07

Đợt 3:  21/07 - 31/07

Đợt 4:  01/08 - 10/08

Đợt 5:  11/08 -  20/08

Đợt 6:  21/08 -  31/08

Đợt 7: 01/09 - 10/09

Đợt 8: 11/09 - 21/09

Đợt 9: 22/09 - 02/10

Đợt 10: 03/10 -13/10

Đợt 11: 14/10 -24/10