Sự kiện: Tuyển sinh / điểm thi đại học / điểm chuẩn đại học
Trường Đại học Sư phạm - ĐH Đà nẵng
- 459 Tôn Đức Thắng, Quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng
- ĐT: 0511.3841323 - 3841513; Fax: 0511.3842953
Khi nào công bố điểm thi đại học 2014 vào đại học Sư phạm Đại học Đà Nẵng?
Ngay sau khi đại học Sư phạm Đà Nẵng công bố điểm thi 2014, bạn có thể tra điểm thi đại học Sư phạm Đà Nẵng năm 2014 tại đây: Tra điểm thi đại học 2014. Thời gian dự kiến công bố điểm thi 2014 vào trường đại học Khoa học Sư phạm Đà Nẵng từ 22/07 đến 31/07/2014. Mời các bạn thường xuyên đón theo dõi tại Kênh Tuyển Sinh.
Ngay từ bây giờ bạn cũng có thể đăng ký nhận điểm thi đại học 2014 ngay khi vừa công bố bằng cách soạn tin nhắn theo cú pháp:
ADT SBD gửi 8702
(SBD bao gồm cả phần chữ (Mã Trường) và phần số, ví dụ bạn thi trường đại học Ngoại Thương Hà Nội & có số báo danh 12345 => soạn ADT NTH12345 gửi 8702 )
==> Click để xem Mã trường
Lưu ý: Ngay sau khi biết điểm thi đại học của mình, bạn có thể:
- Xem thứ hạng điểm AXH SBD gửi 8502 (SBD bao gồm cả phần chữ (Mã trường) và phần số), Ví dụ, bạn thi vào trường đại học Ngoại Thương Hà Nội, có số báo danh 12345 => để xem thứ hạng điểm của mình, bạn soạn tin: AXH NTH 12345 gửi 8502.
- Xem số thí sinh có cùng mức điểm thi với bạn, soạn AMD Mãtrường Mứcđiểm gửi 8502, Ví dụ, Bạn được 19 điểm (chưa tính điểm cộng) khi thi vào trường đại học Ngoại Thương Hà Nội => để xem tổng số thí sinh có cùng mức điểm với mình, bạn soạn tin: AMD NHT 19 gửi 8502.
- Dự đoán tỷ lệ % đỗ/trượt, bạn soạn tin: ADB SBD gửi 8702, (SBD bao gồm cả phần chữ và phần số), Ví dụ bạn thi trường đại học Ngoại Thương Hà Nội & có số báo danh 12345, sau khi biết điểm thi, để biết khả năng đỗ/trượt, bạn soạn tin: ADB NHT12345 gửi 8702.

Điểm thi đại học 2014 trường Đại học Sư phạm ĐH Đà Nẵng
Điểm chuẩn đại học Sư phạm Đại học Đà Nẵng 2013
| STT | Ngành học | Khối thi | Mã ngành | Mã tuyển sinh | Điểm trúng tuyển |
| 1 | Sư phạm Toán học | A | D140209 | 101 | 22.5 |
| A1 | 22.0 | ||||
| 2 | Sư phạm Vật lý | A | D140211 | 102 | 20.5 |
| 3 | Toán ứng dụng(Chuyên ngành Toán ứng dụng trong kinh tế) | A | D460112 | 103 | 15.5 |
| A1 | 15.5 | ||||
| 4 | Công nghệ thông tin | A | D480201 | 104 | 16.0 |
| A1 | 16.0 | ||||
| 5 | Sư phạm Tin học | A | D140210 | 105 | 14.5 |
| A1 | 14.5 | ||||
| 6 | Vật lý học | A, A1 | D440102 | 106 | 13.0 |
| 7 | Sư phạm Hoá học | A | D140212 | 201 | 22.0 |
|
| Hóa học, gồm các chuyên ngành: | A | D440112 |
|
|
| 8 | Phân tích môi trường |
|
| 202 | 13.0 |
| 9 | Hóa Dược |
|
| 203 | 17.0 |
| 10 | Khoa học môi trường (Chuyên ngành Quản lý môi trường) | A | D440301 | 204 | 14.5 |
| 11 | Sư phạm Sinh học | B | D140213 | 301 | 18.5 |
| 12 | Quản lý tài nguyên - Môi trường | B | D850101 | 302 | 18.0 |
| 13 | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành CNSH ứng dụng trong NN-DL-MT) | B | D420201 | 303 | 18.5 |
| 14 | Giáo dục chính trị | C | D140205 | 500 | 14.0 |
| D1 | 13.5 | ||||
| 15 | Sư phạm Ngữ văn | C | D140217 | 601 | 17.0 |
| 16 | Sư phạm Lịch sử | C | D140218 | 602 | 16.0 |
| 17 | Sư phạm Địa lý | C | D140219 | 603 | 15.5 |
| 18 | Văn học | C | D220330 | 604 | 14.5 |
| 19 | Tâm lý học | B | D310401 | 605 | 14.0 |
| C | 14.0 | ||||
| 20 | Địa lý tự nhiên(Chuyên ngành Địa lý tài nguyên môi trường) | A | D440217 | 606 | 13.0 |
| B | 14.0 | ||||
| 21 | Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch) | C | D310501 | 610 | 14.0 |
| 22 | Việt Nam học(Chuyên ngành Văn hóa - Du lịch) | C | D220113 | 607 | 14.0 |
| D1 | 13.5 | ||||
| 23 | Văn hóa học | C | D220340 | 608 | 14.0 |
| 24 | Báo chí | C | D320101 | 609 | 17.5 |
| D1 | 17.0 | ||||
| 25 | Công tác xã hội | C | D760101 | 611 | 14.0 |
| D1 | 13.5 | ||||
| 26 | Giáo dục tiểu học | D1 | D140202 | 901 | 17.0 |
| 27 | Giáo dục mầm non | M | D140201 | 902 | 18.0 |





