Sự kiện: Tuyển sinh / điểm thi đại học / điểm chuẩn đại học
Khoa ngoại ngữ - ĐH Thái Nguyên
Địa chỉ: Quyết Thắng - TP Thái Nguyên , Thái Nguyên
Điện thoại: 0280 3648 489
0280 3648 489 FAX: 0280 3648 489
0280 3648 489
Khi nào công bố điểm thi đại học 2014 vào Khoa Ngoại ngữ Đại học Thái Nguyên?
Ngay sau khi Khoa Ngoại ngữ Đại học Thái Nguyên công bố điểm thi 2014, bạn có thể tra điểm thi đại học Khoa Ngoại ngữ Đại học Thái Nguyên năm 2014 tại đây: Tra điểm thi đại học 2014. Thời gian dự kiến công bố điểm thi 2014 vào Khoa Ngoại ngữ Đại học Thái Nguyên từ 22/07 đến 31/07/2014. Mời các bạn thường xuyên đón theo dõi tại Kênh Tuyển Sinh.

Điêm thi đại học 2014 Khoa Ngoại ngữ Đại học Thái Nguyên
Trong kỳ thi tuyển sinh năm 2014, tại Kênh Tuyển Sinh, ngoài việc bạn có thể biết được điểm thi đại học và điểm chuẩn các trường đại học sớm nhất, bạn cũng có thể theo dõi những tin tức về tuyển sinh các nguyện vọng, tình hình điểm thi của các thí sinh cùng trường cũng như dự báo về điểm chuẩn đại học của trường trong năm.Điểm thi và thứ hạng điểm của thí sinh vào Khoa Ngoại ngữ Đại học Thái Nguyên sẽ được Kênh Tuyển Sinh cập nhật ngay tai đây (sau khi công bố điểm) mời các bạn thường xuyên đón theo dõi
Chỉ tiêu tuyển sinh Khoa Ngoại ngữ Đại học Thái Nguyên 2014
| Ngành / chuyên ngành đào tạo | Mã ngành | Khối thi | Chỉ tiêu |
| Các ngành đào tạo đại học: |
|
| 695 |
| Sư phạm tiếng Anh: Sư phạm tiếng Anh; Sư phạm tiếng Anh bậc tiểu học | D140231 | D1 | 135 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc: Ngôn ngữ Trung Quốc ; Song ngữ Trung-Anh | D220204 | D1, D4 | 180 |
| Sư phạm tiếng Trung Quốc: Sư phạm tiếng Trung Quốc; Sư phạm song ngữ Trung-Anh | D140234 | D1, D4 | 135 |
| Sư phạm tiếng Nga: Sư phạm song ngữ Nga-Anh | D140232 | D1, D2 | 35 |
| Ngôn ngữ Anh: Ngôn ngữ Anh; Song ngữ Nga - Anh | D220201 | D1, D2 | 175 |
| Ngôn ngữ Pháp: Song ngữ Pháp-Anh | D220203 | D1, D3 | 35 |
| Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
| 45 |
| Sư phạm tiếng Anh: Sư phạm tiếng Anh; Song ngữ Trung-Anh | C140231 | D1 | 45 |
- Khối D1: cho các ngành D140231, D140234, D220204, D140232, D220203, D220201, và C140231; môn tiếng Anh nhân hệ số 2.
- Khối D2: cho ngành D140232; môn tiếng Nga nhân hệ số 2.
- Khối D3: cho ngành D220203; môn tiếng Pháp nhân hệ số 2.
- Khối D4: cho các ngành D140234, D220204; môn tiếng Trung Quốc nhân hệ số 2.