Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội

Mã ngành: 7140114A
Tên ngành: Quản lí giáo dục
Tổ hợp môn: A00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 17.10
Mã ngành: 7140114C
Tên ngành: Quản lí giáo dục
Tổ hợp môn: C00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.75
Mã ngành: 7140114D
Tên ngành: Quản lí giáo dục
Tổ hợp môn: D01, D02, D03
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 17.40
Mã ngành: 7140201A
Tên ngành: Giáo dục Mầm non
Tổ hợp môn: M00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 21.15
Mã ngành: 7140201B
Tên ngành: Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh
Tổ hợp môn: M01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 19.45
Mã ngành: 7140201C
Tên ngành: Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh
Tổ hợp môn: M02
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 19.03
Mã ngành: 7140202A
Tên ngành: Giáo dục Tiểu học
Tổ hợp môn: D01, D02, D03
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 22.15
Mã ngành: 7140202B
Tên ngành: Giáo dục Tiểu học
Tổ hợp môn: D11, D52, D54
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 21.15
Mã ngành: 7140202C
Tên ngành: Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh
Tổ hợp môn: D11
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 20.05
Mã ngành: 7140202D
Tên ngành: Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh
Tổ hợp môn: D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 21.95
Mã ngành: 7140203B
Tên ngành: Giáo dục Đặc biệt
Tổ hợp môn: B03
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 19.50
Mã ngành: 7140203C
Tên ngành: Giáo dục Đặc biệt
Tổ hợp môn: C00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 21.75
Mã ngành: 7140203D
Tên ngành: Giáo dục Đặc biệt
Tổ hợp môn: D01, D02, D03
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 19.10
Mã ngành: 7140204A
Tên ngành: Giáo dục công dân
Tổ hợp môn: C14
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 21.05
Mã ngành: 7140204B
Tên ngành: Giáo dục công dân
Tổ hợp môn: D66, D68, D70
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 17.25
Công bố điểm chuẩn 4 trường trung cấp Công an năm 2019

Công bố điểm chuẩn 4 trường trung cấp Công an năm 2019

Cục Đào tạo, Bộ Công an đã công bố điểm xét tuyển trình độ trung cấp các trường Công an nhân dân năm 2019. Năm nay chỉ tiêu đào tạo trình độ trung cấp là 300.
Các trường đại học công bố điểm chuẩn chính thức năm 2019

Các trường đại học công bố điểm chuẩn chính thức năm 2019

Chiều 8/8, các trường đại học công bố điểm chuẩn năm 2019. Kênh Tuyển Sinh tổng hợp và cập nhật điểm trúng tuyển của các trường trên cả nước.
ĐH Kinh tế quốc dân sẽ công bố điểm chuẩn vào ngày 9/8

ĐH Kinh tế quốc dân sẽ công bố điểm chuẩn vào ngày 9/8

Sáng ngày 9/8, ĐH Kinh tế quốc dân công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2019, thí sinh có 5 ngày để làm thủ tục nhập học.
Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM 2019  dự kiến tăng 1-4 điểm

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM 2019 dự kiến tăng 1-4 điểm

Dự kiến điểm chuẩn 2019 Trường ĐH Khoa học Tự nhiên TP.HCM sẽ tăng 1–4 điểm. Những ngành dự kiến có điểm chuẩn cao nhất là: Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật Hóa Học, Công nghệ sinh học,...
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM 2019 dự kiến sẽ tăng 1 - 2 điểm

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM 2019 dự kiến sẽ tăng 1 - 2 điểm

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế TP.HCM năm 2019 dự kiến sẽ cao hơn so với năm ngoái. Những ngành có điểm chuẩn dự kiến cao nhất là: Marketing, Kinh doanh quốc tế; Ngôn ngữ Anh.
Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật TPHCM năm 2019 thấp nhất là 22,75

Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật TPHCM năm 2019 thấp nhất là 22,75

Đại học Mỹ thuật TP HCM công bố điểm chuẩn đại học năm 2019, nhìn chung các ngành học đều có điểm trúng tuyển cao hơn năm 2018 từ 1 - 3 điểm.

Tin xem nhiều