Đề thi - Đáp án thi THPT quốc gia 2019 Đáp án môn Vật lý Đáp án môn Hoá học Đáp án môn Sinh học Đáp án môn Tiếng Anh

Điểm chuẩn Đại Học Quy Nhơn

Mã ngành: 7140114
Tên ngành: Quản lý giáo dục
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: 7140114
Tên ngành: Quản lý giáo dục
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7140201
Tên ngành: Giáo dục mầm non
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 19.00
Mã ngành: 7140202
Tên ngành: Giáo dục Tiểu học
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 19.50
Mã ngành: 7140202
Tên ngành: Giáo dục Tiểu học
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 20.50
Mã ngành: 7140205
Tên ngành: Giáo dục chính trị
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 14.50
Mã ngành: 7140205
Tên ngành: Giáo dục chính trị
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: 7140206
Tên ngành: Giáo dục thể chất
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Nhân hệ số 2 môn thi năng khiếu
Điểm chuẩn NV1: 19.00
Mã ngành: 7140209
Tên ngành: Sư phạm Toán học
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 21.50
Mã ngành: 7140210
Tên ngành: Sư phạm Tin học
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7140210
Tên ngành: Sư phạm Tin học
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 16.00
Mã ngành: 7140211
Tên ngành: Sư phạm Vật lí
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 19.00
Mã ngành: 7140212
Tên ngành: Sư phạm Hóa học
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 21.00
Mã ngành: 7140213
Tên ngành: Sư phạm Sinh học
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7140217
Tên ngành: Sư phạm Ngữ văn
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 17.50
Mã ngành: 7140218
Tên ngành: Sư phạm Lịch sử
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 16.00
Mã ngành: 7140219
Tên ngành: Sư phạm Địa lí
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7140219
Tên ngành: Sư phạm Địa lí
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 16.00
Mã ngành: 7140231
Tên ngành: Sư phạm Tiếng Anh
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 19.00
Mã ngành: 7220113
Tên ngành: Việt Nam học
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 14.50
Mã ngành: 7220113
Tên ngành: Việt Nam học
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7220201
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 17.50
Mã ngành: 7220310
Tên ngành: Lich sử
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7220330
Tên ngành: Văn hoc
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7310101
Tên ngành: Kinh tế
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 14.50
Mã ngành: 7310101
Tên ngành: Kinh tế
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7310205
Tên ngành: Quản lí nhà nước
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7310205
Tên ngành: Quản lí nhà nước
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 16.00
Mã ngành: 7310205
Tên ngành: Quản lí nhà nước
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 15.50
Mã ngành: 7310403
Tên ngành: Tâm lí học giáo dục
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: 7310403
Tên ngành: Tâm lí học giáo dục
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7340101
Tên ngành: Quản trị kinh doanh
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7340101
Tên ngành: Quản trị kinh doanh
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 14.50
Mã ngành: 7340201
Tên ngành: Tài chính Ngân hàng
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 14.50
Mã ngành: 7340201
Tên ngành: Tài chính Ngân hàng
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7340301
Tên ngành: Kế toán
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 14.50
Mã ngành: 7340301
Tên ngành: Kế toán
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7420101
Tên ngành: Sinh học
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7440102
Tên ngành: Vật lí học
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7440112
Tên ngành: Hóa học
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7440217
Tên ngành: Địa lí tự nhiên
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 14.50
Mã ngành: 7460101
Tên ngành: Toán học
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7480201
Tên ngành: Công nghệ thông tin
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7480201
Tên ngành: Công nghệ thông tin
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 14.50
Mã ngành: 7510103
Tên ngành: Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: 7510401
Tên ngành: Công nghệ Kỹ thuật Hóa học
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: 7520201
Tên ngành: Kĩ thuật điện,- điện tử
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: 7520201
Tên ngành: Kĩ thuật điện,- điện tử
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: 7520207
Tên ngành: Kĩ thuật điện tử, truyền thông
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: 7520207
Tên ngành: Kĩ thuật điện tử, truyền thông
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Các trường đại học dự kiến xét tuyển học bạ đợt bổ sung

Các trường đại học dự kiến xét tuyển học bạ đợt bổ sung

Sau đợt xét tuyển học sinh bằng điểm chuẩn và học bạ đợt 1, nhiều trường đại học công bố thời gian cho việc xét tuyển bổ sung các thí sinh có nhu cầu vào trường.

5

Điểm chuẩn Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2018

Ngày 06/08, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa đã chính thức công bố điểm chuẩn đại học 2018 theo phương thức xét tuyển điểm thi THPT quốc gia và xét...
Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) công bố điểm chuẩn đại học 2018

Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) công bố điểm chuẩn đại học 2018

Tối ngày 05/08, Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) đã chính thức công bố điểm chuẩn đại học 2018 đợt 1 hệ chính quy.
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018

Vừa qua, sau thời gian thông báo điểm chuẩn, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên đồng thời cũng công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018. Chi tiết xét tuyển như sau:
Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình Dương

Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình Dương

Mới đây, Đại học Phân hiệu Đại học Thái Bình Dương chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018 nhằm ứng tuyển các thí sinh thi THPT Quốc Gia năm 2018 có mong muốn vào trường.
Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) năm 2018

Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia.

1

Điểm chuẩn 2018 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận

Điểm chuẩn 2018 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận

Mới đây, Đại học Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018 nhằm ứng tuyển các thí sinh thi THPT Quốc Gia năm 2018 có mong...
Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Nam) năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Nam) năm 2018

Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Nam) công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia.
Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình

Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình

Mới đây, Đại học Thái Bình chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018 nhằm ứng tuyển các thí sinh thi THPT Quốc Gia năm 2018 có mong muốn vào trường.
Điểm chuẩn Khoa Y - ĐHQG TP.HCM năm 2018

Điểm chuẩn Khoa Y - ĐHQG TP.HCM năm 2018

Khoa Y - ĐHQG TP.HCM đã công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển bằng điểm thi THPT quốc gia.
Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) năm 2018

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) đã công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển bằng điểm thi THPT quốc gia.
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM năm 2018

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM đã công bố điểm chuẩn đại học 2018 hệ chính quy xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia và xét tuyển học bạ THPT.

Tin xem nhiều