Đề thi - Đáp án thi THPT quốc gia 2019 Đáp án môn Vật lý Đáp án môn Hoá học Đáp án môn Sinh học Đáp án môn Tiếng Anh

Điểm chuẩn Đại Học Phạm Văn Đồng

Mã ngành: 42140201
Tên ngành: Sư phạm mầm non (trung cấp)
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 42140202
Tên ngành: Sư phạm tiểu học (trung cấp)
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 51140201
Tên ngành: Giáo dục Mầm non.
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 51140202
Tên ngành: Giáo dục Tiểu học.
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 51140209
Tên ngành: Sư phạm Toán học.
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 51140210
Tên ngành: Sư phạm Tin học.
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 51140211
Tên ngành: Sư phạm Vật lý.
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 51140212
Tên ngành: Sư phạm Hóa học.
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 51140217
Tên ngành: Sư phạm Ngữ văn.
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 51140218
Tên ngành: Sư phạm Lịch sử.
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 51140219
Tên ngành: Sư phạm Địa lý.
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 51140221
Tên ngành: Sư phạm Âm nhạc.
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 51140231
Tên ngành: Sư phạm Tiếng Anh.
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7140211
Tên ngành: Sư phạm Vật lý
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Học lực giỏi (Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ)
Điểm chuẩn NV1:
Mã ngành: 7140211
Tên ngành: Sư phạm Vật lý
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 17.00
Mã ngành: 7140217
Tên ngành: Sư phạm Ngữ văn
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Học lực giỏi (Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ)
Điểm chuẩn NV1:
Mã ngành: 7140217
Tên ngành: Sư phạm Ngữ văn
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 17.00
Mã ngành: 7140231
Tên ngành: Sư phạm Tiếng Anh
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 17.00
Mã ngành: 7220201
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 16.00
Mã ngành: 7220201
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: 7310105
Tên ngành: Kinh tế phát triển
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7310105
Tên ngành: Kinh tế phát triển
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 16.00
Mã ngành: 7420203
Tên ngành: Sinh học ứng dụng
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 16.00
Mã ngành: 7420203
Tên ngành: Sinh học ứng dụng
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7480201
Tên ngành: Công nghệ thông tin
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 16.00
Mã ngành: 7480201
Tên ngành: Công nghệ thông tin
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: 7510201
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 16.00
Mã ngành: 7510201
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7510406
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường
Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D08
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: 7520114
Tên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7520114
Tên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 16.00
Mã ngành: 7520207
Tên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 16.00
Mã ngành: 7520207
Tên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Các trường đại học dự kiến xét tuyển học bạ đợt bổ sung

Các trường đại học dự kiến xét tuyển học bạ đợt bổ sung

Sau đợt xét tuyển học sinh bằng điểm chuẩn và học bạ đợt 1, nhiều trường đại học công bố thời gian cho việc xét tuyển bổ sung các thí sinh có nhu cầu vào trường.

5

Điểm chuẩn Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2018

Ngày 06/08, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa đã chính thức công bố điểm chuẩn đại học 2018 theo phương thức xét tuyển điểm thi THPT quốc gia và xét...
Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) công bố điểm chuẩn đại học 2018

Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) công bố điểm chuẩn đại học 2018

Tối ngày 05/08, Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) đã chính thức công bố điểm chuẩn đại học 2018 đợt 1 hệ chính quy.
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018

Vừa qua, sau thời gian thông báo điểm chuẩn, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên đồng thời cũng công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018. Chi tiết xét tuyển như sau:
Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình Dương

Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình Dương

Mới đây, Đại học Phân hiệu Đại học Thái Bình Dương chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018 nhằm ứng tuyển các thí sinh thi THPT Quốc Gia năm 2018 có mong muốn vào trường.
Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) năm 2018

Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia.

1

Điểm chuẩn 2018 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận

Điểm chuẩn 2018 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận

Mới đây, Đại học Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018 nhằm ứng tuyển các thí sinh thi THPT Quốc Gia năm 2018 có mong...
Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Nam) năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Nam) năm 2018

Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Nam) công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia.
Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình

Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình

Mới đây, Đại học Thái Bình chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018 nhằm ứng tuyển các thí sinh thi THPT Quốc Gia năm 2018 có mong muốn vào trường.
Điểm chuẩn Khoa Y - ĐHQG TP.HCM năm 2018

Điểm chuẩn Khoa Y - ĐHQG TP.HCM năm 2018

Khoa Y - ĐHQG TP.HCM đã công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển bằng điểm thi THPT quốc gia.
Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) năm 2018

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) đã công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển bằng điểm thi THPT quốc gia.
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM năm 2018

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM đã công bố điểm chuẩn đại học 2018 hệ chính quy xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia và xét tuyển học bạ THPT.

Tin xem nhiều