ĐẠI HỌC VĂN LANG - ĐH VĂN LANG
45 Nguyễn Khắc Nhu, phường Cô Giang, Q.1, TP. Hồ Chí Minh;
ĐT: (08) 38364954 - (08) 38369640 - 38369838
Đại học Văn Lang xét tuyển nguyện vọng 2 năm 2014
Điểm xét tuyển NV2 các ngành như sau
| STT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Khối | Điểm xét tuyển NV2 |
| 1 | Thiết kế công nghiệp | D210402 | H,H1 | 22.0 |
| V,V1 | 22.0 | |||
| 2 | Thiết kế đồ họa | D210403 | H,H1 | 23.0 |
| 3 | Thiết kế thời trang | D210404 | H.H1 | 23.0 |
| 4 | Thiết kế nội thất | D210405 | H | 25.0 |
| H1,V,V1 | 23.0 | |||
| 5 | Ngôn ngữ Anh | D220201 | D1 | 20.0 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | D340101 | A,A1 | 14.5 |
| D1 | 15.0 | |||
| 7 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D340103 | A,A1 | 14.5 |
| D1 | 16.0 | |||
| D3 | 15.0 | |||
| 8 | Quản trị khách sạn | D340107 | A,A1 | 15.5 |
| D1 | 16.0 | |||
| D3 | 14.5 | |||
| 9 | Kinh doanh thương mại | D240121 | A,A1 | 14.0 |
| D1 | 15.0 | |||
|
10 |
Tài chính-Ngân hàng |
D340201 | A,A1 | 14.0 |
| D1 | 14.5 | |||
| 11 | Kế toán |
D340301 | A,A1 | 14.0 |
| D1 | 14.5 | |||
|
12 |
Quan hệ công chúng |
D360708 | A | 15.0 |
| A1 | 16.5 | |||
| D1 | 17.0 | |||
| C | 14.0 | |||
| 13 | Công nghệ sinh học | D420201 | A | 13.0 |
| B | 14.0 | |||
| 14 | Kỹ thuật phần mềm | D480103 | A,A1 | 14.0 |
| D1 | 14.0 | |||
| 15 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | D510406 | A | 14.0 |
| B | 15.0 | |||
| 16 | Kỹ thuật nhiệt | D520115 | A,A1 | 13.0 |
| 17 | Kiến trúc | D580102 | V,V1 | 23.0 |
| 18 | Kỹ thuật công trình xây dựng | D580201 | A,A1 | 14.0 |
Ghi chú:
* Đây cũng là mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển Nguyện vọng bổ sung vào trường.
* Các ngành khối V, V1 môn Vẽ nhân hệ số 2.
* Các ngành khối H, H1 môn Trang trí nhân hệ số 2 (trường hợp không thi môn Trang trí thì sẽ thay bằng môn Hình họa, trường hợp thi cả 2 môn thì cũng chỉ nhân hệ số 2 môn Trang trí).
* Ngành Ngôn ngữ Anh (D220201 - D1) môn tiếng Anh nhân hệ số 2
Đại học Văn Lang





