Mã trường: VHS

Đại Học Văn Hóa TPHCM

HCMUC

Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh city Unversity of culture

Thành lập năm: 1976

Địa chỉ:  51 Quốc Hương, Thảo Điền, Quận 2, TP.HCM

Tỉnh thành: Thành phố Hồ Chí Minh

Các ngành đào tạo

STT

Tên ngành, chuyên ngành

Mã ngành tuyển sinh

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu xét tuyển

1

Khoa học Thư viện

7320201

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

- Toán, Lịch sử, tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

80

2

Bảo tàng học

7320305

- Toán, Vật lí, Hóa học

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

70

3

Việt Nam học

7310630

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

- Toán, Lịch sử, tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

60

4

Kinh doanh xuất bản phẩm,

chuyên ngành Kinh doanh Xuất bản phẩm

7320402A

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

- Toán, Lịch sử, tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

100

 

Kinh doanh xuất bản phẩm,

chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp xuất bản phẩm

7320402B

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

- Toán, Lịch sử, tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

5

Quản lý văn hóa, chuyên ngành (1)

Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hội

7229042A

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

- Toán, Lịch sử, tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

280

 

 

 

Quản lý văn hóa,

chuyên ngành (2) Quản lý Di sản văn hóa

7229042B

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

- Toán, Lịch sử, tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

Quản lý văn hóa,

chuyên ngành (3) Tổ chức hoạt động Văn hóa Nghệ thuật

7229042C

- Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật

- Ngữ văn, Toán, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật

- Ngữ văn, tiếng Anh, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật

- Ngữ văn, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật, Năng khiếu Kiến thức văn hóa – xã hội – nghệ thuật

Quản lý văn hóa,

chuyên ngành (4) Biểu diễn âm nhạc

7229042D

- Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật

- Ngữ văn, Toán, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật

- Ngữ văn, tiếng Anh, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật

- Ngữ văn, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật, Năng khiếu Kiến thức văn hóa – xã hội – nghệ thuật

6

Văn hóa học,

chuyên ngành Văn hóa Việt Nam

7229040A

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

- Toán, Lịch sử, tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

160

 

Văn hóa học,

chuyên ngành Truyền thông Văn hóa

7229040B

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

- Toán, Lịch sử, tiếng Anh

- Ngữ văn, tiếng Anh, Năng khiếu kiến thức truyền thông

7

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

7220112

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

- Toán, Lịch sử, tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

50

8

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành,

chuyên ngành Quản trị lữ hành

7810103A

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

- Toán, Lịch sử, tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

300

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành,

chuyên ngành Hướng dẫn du lịch

7810103B

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

- Toán, Lịch sử, tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh