Đại học Tôn Đức Thắng xét tuyển nguyện vọng 2 năm 2014

Xét tuyển NV bổ sung (NV2)

TT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm xét tuyển NV2

1

D340201

Tài chính ngân hàng

18 A,A1,D1

2

D340408

Quan hệ lao động

17 A,A1,D1

3

D380101

Luật

17 A,A1,D1 18 C

4

D480101

Khoa học máy tính

19 A,A1 20 D1

5

D460112

Toán ứng dụng

17 A,A1

6

D460201

Thống kê

17 A,A1

7

D520201

Kỹ thuật điện, điện tử

18 A,A1

8

D520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

18 A,A1

9

D520216

Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá

18 A,A1

10

D850201

Bảo hộ lao động

18 A,B

11

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng

19 A,A1

12

D580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

17 A,A1

13

D580105

Quy hoạch vùng & đô thị

18 A,A1,V1

14

D580102

Kiến trúc

20 V1

15

D520301

Kỹ thuật hóa học

18 A 20 B

16

D220204

Ngôn ngữ Trung Quốc (gồm có 2 chuyên ngành)

 

Chuyên ngành Tiếng Trung

16 D1,D4

Chuyên ngành Trung – Anh

17 D1,D4

17

D310301

Xã hội học

17 A,A1,D1 18 C

18

D760101

Công tác xã hội

16 A,A1,D1 17 C

19

D220113

Việt Nam học  Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch

18 A,A1,D1 19 C

20

D210402

Thiết kế công nghiệp

17 H1

21

D220343

Quản lý thể dục thể thao

16 T,A1,D1

Ghi chú:

Khối V1 và H1: chỉ nhận xét tuyển thí sinh thi tại Trường đại học kiến trúc TP. Hồ Chí Minh.

Chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2 bậc cao đẳng

TT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

NV1

Điểm xét tuyển NV2

1

C480202

Tin học ứng dụng

12 A, A1, D1

12 A, A1, D1

2

C510301

Công  nghệ kỹ thuật  Điện-Điện tử

12 A,A1

12 A,A1

3

C510302

Công nghệ kỹ thuật Điện tử -  Truyền thông

12 A,A1

Không tuyển

4

C510102

Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng

12 A, A1

12 A, A1

5

C340301

Kế toán

12 A, A1, D1

12 A, A1, D1

6

C340101

Quản trị kinh doanh

12 A, A1, D1

12 A, A1, D1

7

C340201

Tài chính ngân hàng

12 A, A1, D1

12 A, A1, D1

8

C220201

Tiếng Anh

12 D1

12 D1

>> Danh sách các trường công bố xét tuyển nguyện vọng bổ sung năm 2014

Theo Đại học Tôn Đức Thắng