Đại Học Cần Thơ

CTU
(Can Tho University)
Thành lập năm: 1966
Tỉnh thành:Cần Thơ
Địa chỉ:Khu II, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.

Học phí

1. Các ngành đào tạo đại trà (Trúng tuyển theo phương thức 1, 2, 3 và 5)

-  Lộ trình tăng học phí dự kiến (theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP):

Năm học

Nhóm 1

Nhóm 2

2020-2021

980.000 đồng/sinh viên/tháng

1.170.000 đồng/sinh viên/tháng

2021-2022

1.080.000 đồng/sinh viên/tháng

1.290.000 đồng/sinh viên/tháng

Học phí bình quân cho năm học 2020-2021:

Mỗi năm học bao gồm 2 học kỳ chính và 1 học kỳ phụ. Sinh viên đóng học phí theo từng học kỳ và tính theo số tín chỉ do sinh viên đăng ký học.

+ (*) Nhóm ngành đào tạo giáo viên: Miễn học phí cho những học phần trong chương trình đào tạo.

Mã ngành tuyển sinh

TÊN NGÀNH
Tên chuyên ngành (nếu có)

Học phí bình quân năm học 2020-2021

7140202

Giáo dục tiểu học (*)

Miễn học phí

7140204

Giáo dục công dân (*)

7140206

Giáo dục thể chất (*)

7140209

Sư phạm toán học (*)

7140210

Sư phạm tin học (*)

7140211

Sư phạm vật lý (*)

7140212

Sư phạm hóa học (*)

7140213

Sư phạm sinh học (*)

7140217

Sư phạm ngữ văn (*)

7140218

Sư phạm lịch sử (*)

7140219

Sư phạm địa lý (*)

7140231

Sư phạm tiếng Anh (*)

7140233

Sư phạm tiếng Pháp (*)

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

11,7 triệu đồng

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

7420201

Công nghệ sinh học

7480201H

Công nghệ thông tin – khu Hòa An (**)

7480201

Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Tin học ứng dụng)

7540101

Công nghệ thực phẩm

7480104

Hệ thống thông tin

7720203

Hóa dược

7440112

Hóa học

7480101

Khoa học máy tính

7440301

Khoa học môi trường

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

7520103

Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy; Cơ khí ô tô)

7520201

Kỹ thuật điện

7520207

Kỹ thuật điện tử viễn thông

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7480106

Kỹ thuật máy tính

7520320

Kỹ thuật môi trường

7480103

Kỹ thuật phần mềm

7520309

Kỹ thuật vật liệu

7580201

Kỹ thuật xây dựng

7580201H

Kỹ thuật xây dựng – khu Hòa An (**)

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7850103

Quản lý đất đai

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

7420101

Sinh học

7460112

Toán ứng dụng

7520401

Vật lý kỹ thuật

7310630

Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch)

7310630H

Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) – khu Hòa An (**)

7620112

Bảo vệ thực vật

9,8 triệu đồng

7620302

Bệnh học thủy sản

7620105

Chăn nuôi

7310201

Chính trị học

7620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

7340301

Kế toán

7620110

Khoa học cây trồng (KH cây trồng; Nông nghiệp công nghệ cao)

7620103

Khoa học đất (Quản lý đất và công nghệ phân bón)

7340302

Kiểm toán

7620114H

Kinh doanh nông nghiệp – khu Hòa An (**)

7340120

Kinh doanh quốc tế

7340121

Kinh doanh thương mại

7310101

Kinh tế

7620115

Kinh tế nông nghiệp

7620115H

Kinh tế nông nghiệp – khu Hòa An (**)

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

7380101

Luật (Luật thương mại; Luật tư pháp; Luật hành chính)

7380101H

Luật (Luật hành chính) – khu Hòa An (**)

7340115

Marketing

7220201

Ngôn ngữ Anh (Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch, biên dịch tiếng Anh)

7220201H

Ngôn ngữ Anh  – khu Hòa An (**)

7220203

Ngôn ngữ Pháp

7620109

Nông học

7620301

Nuôi trồng thủy sản

7510601

Quản lý công nghiệp

7620305

Quản lý thủy sản

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7340101

Quản trị kinh doanh

7340101H

Quản trị kinh doanh – khu Hòa An (**)

7420203

Sinh học ứng dụng

7340201

Tài chính - ngân hàng

7320201

Thông tin - thư viện

7640101

Thú y

7229001

Triết học

7229030

Văn học

7310301

Xã hội học

2. Các ngành đào tạo chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao: (Trúng tuyển theo phương thức 1, 2, 3, 4)

Mã ngành tuyển sinh

Ngành

Học phí bình quân

7420201T

Công nghệ sinh học – CTTT

Nhân 2,2 lần mức học phí của CTĐT đại trà tương ứng.
(Hệ số 2,2 cố định suốt khóa học)

7620301T

Nuôi trồng thủy sản – CTTT

7340120C

Kinh doanh quốc tế – CLC

Cố định trong suốt khóa học và bình quân theo mỗi ngành tuyển sinh năm 2020:

27 triệu đồng/năm học

7340201C

Tài chính – ngân hàng – CLC

7220201C

Ngôn ngữ Anh – CLC

7480201C

Công nghệ thông tin – CLC

Cố định trong suốt khóa học và bình quân theo mỗi ngành tuyển sinh năm 2020:

28 triệu đồng/năm học

7510401C

Công nghệ kỹ thuật hóa học – CLC

7540101C

Công nghệ thực phẩm – CLC

7520201C

Kỹ thuật điện – CLC

7580201C

Kỹ thuật Xây dựng – CLC