Trường Cao đẳng Viễn Đông
CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2015
| Tên trường, Ngành học | Ký hiệu trường | Mã Ngành | Môn xét tuyển | Dự kiến chỉ tiêu tuyển sinh | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | |
| TRƯỜNG CAO ĐẲNG VIỄN ĐÔNG | CDV |
|
| 4500 | |
| ĐC: Lô số 2, Khu Công viên phần mềm Quang Trung, P. Tân Chánh Hiệp, Q.12, Tp. HCM ĐT: (08) 3891 1111; (08) 3715 4284 Website: www.viendong.edu.vn | |||||
| A. Xét tuyển dựa theo kết quả của kỳ thi THPT Quốc Gia |
| ||||
| 1. Các ngành đào tạo cao đẳng: |
| 1.800 | |||
| Công nghệ kỹ thuật Ôtô |
| C510205 | Tổ hợp môn: 1; 2; 3; 4 |
| |
| Công nghệ kỹ thuật Cơ khí |
| C510201 | Tổ hợp môn: 1; 2; 3; 4 |
| |
| Công nghệ kỹ thuật Điện-Điện tử |
| C510301 | Tổ hợp môn: 1; 2; 3; 5 |
| |
| Công nghệ kỹ thuật Xây dựng (Gồm các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng cầu đường) |
| C510103 | Tổ hợp môn: 1; 2; 3; 5 |
| |
| Quản trị kinh doanh (Gồm các chuyên ngành: QT Du lịch nhà hàng KS; QT Marketing; QT Kinh doanh tổng hợp; QT Ngoại thương; QT Nhân sự; QT Tài chính) |
| C340101 | Tổ hợp môn: 1; 2; 3; 4 |
| |
| Kế toán (Gồm các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toàn Ngân hàng; Kế toán tin học) |
| C340301 | Tổ hợp môn: 1; 2; 3; 6 |
| |
| Quản trị văn phòng (Gồm các chuyên ngành: Thư ký văn phòng, Quản trị văn phòng) |
| C340406 | Tổ hợp môn: 1; 2; 3; 7 |
| |
| Tài chính-Ngân hàng (Gồm các chuyên ngành: Tài chính; Ngân hàng) |
| C340201 | Tổ hợp môn: 1; 2; 3; 8 |
| |
| Tiếng Anh (Gồm các chuyên ngành: Tiếng Anh thương mại; Tiếng Anh giảng dạy) |
| C220201 | Tổ hợp môn: 2; 3; 9; 10 |
| |
| Điều dưỡng (Gồm các chuyên ngành: Điều dưỡng đa khoa; Điều dưỡng hộ sinh) |
| C720501 | Tổ hợp môn: 2; 3; 11; 12 |
| |
| Tin học ứng dụng (Gồm các chuyên ngành: Lập trình ứng dụng và Công nghệ phần mềm) |
| C480202 | Tổ hợp môn: 1; 2; 3; 4 |
| |
| Truyền thông và Mạng máy tính |
| C480102 | Tổ hợp môn: 1; 2; 3; 4 |
| |
| Thiết kế đồ họa (Gồm các chuyên ngành: Thiết kế đồ họa; Thiết kế công nghiệp) |
| C210403 | Tổ hợp môn: 1; 2; 3; 13 |
| |
|
|
|
|
|
| |
| 2. Các ngành đào tạo cao đẳng liên thông: Kế toán; Quản trị kinh doanh; Tài chính – Ngân hàng; Tin học ứng dụng | 500 | ||||
|
|
| ||||
| B. Xét tuyển riêng: | 2.200 | ||||
| Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí |
| C510201 | Tổ hợp môn: 1; 2; 14; 15 |
| |
| Công Nghệ Kỹ Thuật ÔTô |
| C510205 | Tổ hợp môn: 1; 2; 14; 15 |
| |
| Công Nghệ Kỹ Thuật Điện - Điện tử |
| C510301 | Tổ hợp môn: 1; 2; 14; 16 |
| |
| Công nghệ kỹ thuật Xây dựng (Gồm các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng cầu đường) |
| C510103 | Tổ hợp môn: 1; 3; 17; 18 |
| |
| Quản trị kinh doanh (Gồm các chuyên ngành: QT Du lịch nhà hàng KS; QT Marketing; QT Kinh doanh tổng hợp; QT Ngoại thương; QT Nhân sự; QT Tài chính) |
| C340101 | Tổ hợp môn: 1; 2; 6; 15 |
| |
| Kế toán (Gồm các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toàn Ngân hàng; Kế toán tin học) |
| C340301 | Tổ hợp môn: 1; 2; 8; 15 |
| |
| Tài chính-Ngân hàng (Gồm các chuyên ngành: Tài chính; Ngân hàng) |
| C340201 | Tổ hợp môn: 1; 2; 15; 19 |
| |
| Tin học ứng dụng (Gồm các chuyên ngành: Lập trình ứng dụng và Công nghệ phần mềm) |
| C480202 | Tổ hợp môn: 1; 2; 3; 15 |
| |
| Điều dưỡng (Gồm các chuyên ngành: Điều dưỡng đa khoa; Điều dưỡng hộ sinh) |
| C720501 | Tổ hợp môn: 1; 11; 20; 21 |
| |
| Quản trị văn phòng (Gồm các chuyên ngành: Thư ký văn phòng; Quản trị văn phòng) |
| C340406 | Tổ hợp môn: 1; 7; 10; 22 |
| |
| Tiếng Anh (Gồm các chuyên ngành: Tiếng Anh thương mại; Tiếng Anh giảng dạy) |
| C220201 | Tổ hợp môn: 2; 3; 9; 23 |
| |
| Thiết kế đồ họa (Gồm các chuyên ngành: Thiết kế đồ họa; Thiết kế công nghiệp) |
| C210403 | Tổ hợp môn: 1; 7; 13; 24 |
| |
| Truyền thông và Mạng máy tính |
| C480102 | Tổ hợp môn: 1; 2; 20; 25
|
| |
QUY ĐỊNH CÁC TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN:
| STT | TỔ HỢP MÔN | MÔN XÉT TUYỂN |
| 1 | Tổ hợp môn 1: Khối A | Toán, Vật lý, Hóa học |
| 2 | Tổ hợp môn 2: Khối D1 | Toán, Ngữ văn, Anh văn |
| 3 | Tổ hợp môn 3: Khối A1 | Toán, Vật lý, Anh văn |
| 4 | Tổ hợp môn 4: Khối tích hợp | Toán, Ngữ văn, Vật lý |
| 5 | Tổ hợp môn 5: Khối tích hợp | Toán, Ngữ văn, Hóa học |
| 6 | Tổ hợp môn 6: Khối tích hợp | Toán, Ngữ văn, Lịch sử |
| 7 | Tổ hợp môn 7: Khối C | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý |
| 8 | Tổ hợp môn 8: Khối tích hợp | Toán, Ngữ văn, Địa lý |
| 9 | Tổ hợp môn 9: Khối tích hợp | Ngữ văn, Anh văn, Lịch sử |
| 10 | Tổ hợp môn 10: Khối tích hợp | Ngữ văn, Anh văn, Địa lý |
| 11 | Tổ hợp môn 11: Khối B | Toán, Hóa học, Sinh học |
| 12 | Tổ hợp môn 12: Khối tích hợp | Toán, Ngữ văn, Sinh học |
| 13 | Tổ hợp môn 13: Khối H | Văn, Năng khiếu, Mỹ thuật |
| 14 | Tổ hợp môn 14: Khối tích hợp | Toán, Vật lý, Công nghệ |
| 15 | Tổ hợp môn 15: Khối tích hợp | Toán, Ngữ văn, Tin học |
| 16 | Tổ hợp môn 16: Khối tích hợp | Toán, Vật lý, Tin học |
| 17 | Tổ hợp môn 17: Khối tích hợp | Toán, Vật lý, Địa lý |
| 18 | Tổ hợp môn 18: Khối tích hợp | Toán, Hóa học, Tin học |
| 19 | Tổ hợp môn 19: Khối tích hợp | Ngữ văn, Anh văn, Vật lý |
| 20 | Tổ hợp môn 20: Khối tích hợp | Toán, Hóa học, Anh văn |
| 21 | Tổ hợp môn 21: Khối tích hợp | Toán, Sinh học, Tin học |
| 22 | Tổ hợp môn 22: Khối tích hợp | Toán, Lịch sử, Tin học |
| 23 | Tổ hợp môn 23: Khối tích hợp | Ngữ văn, Anh văn, Tin học |
| 24 | Tổ hợp môn 24: Khối tích hợp | Toán, Tin học, Mỹ thuật |
| 25 | Tổ hợp môn 25: Khối tích hợp | Toán, Địa lý, Tin học |
+ Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
+ Phương thức đào tạo: Theo học chế tín chỉ
+ Thời gian đào tạo: 2,5 năm
+ Hỗ trợ giới thiệu KTX và chỗ trọ cho thí sinh
- HOTLINES / Zalo tư vấn TS:
0977 33 44 00 (Cô Thu) / 0962 05 03 03 (Cô Thu) / 0964 05 02 02 (Cô Mai)
(08) 3891 1111 / (08) 22 459 333
- Website: www.viendong.edu.vn
- Xét tuyển trực tuyến: viendong.edu.vn/admission.html
- E-mail: [email protected] ; [email protected]
+ Phương thức tuyển sinh:
* Phương thức 1: (Chiếm 40% tổng chỉ tiêu): Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia.
Căn cứ vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia dựa trên ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.
Điểm xét tuyển là tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển (không nhân hệ số) cộng với Điểm ưu tiên khu vưc, ưu tiên đối tượng (theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT).
* Phương thức 2 (Chiếm 60% tổng chỉ tiêu): Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở bậc THPT với 2 hình thức xét tuyển:
Tiêu chí 1: Tốt nghiệp THPT/ THBT
Tiêu chí 2:
Hình thức 1 (Chiếm 30% tổng chỉ tiêu): Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 học kỳ ở bậc THPT:
Cách tính điểm: Xét điểm trung bình các môn học theo khối xét tuyển của 3 học kỳ THPT gồm: Học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11; học kỳ 1 lớp 12. Điểm trung bình chung của 03 môn xét tuyển cộng với Điểm ưu tiên phải đạt 5.5 điểm trở lên; Trong đó: Điểm ưu tiên = (Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng)/3.
Hình thức 2 (Chiếm 30% tổng chỉ tiêu): Xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm học lớp 12 ở bậc THPT:
Cách tính điểm: Xét điểm trung bình 03 môn học theo khối xét tuyển của 02 học kỳ lớp 12 bậc THPT/THBT. Điểm trung bình chung của 3 môn thuộc khối xét tuyển cộng với Điểm ưu tiên phải đạt 5.5 điểm trở lên; Trong đó: Điểm ưu tiên = (Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng)/3.
Tiêu chí 3: Xếp loại hạnh kiểm từ loại Khá (đối với hình thức 1) và loại Trung bình (đối với hình thức 2) trở lên.
Tiêu chí 4: Thí sinh sẽ viết đơn dự tuyển nêu rõ lý do chọn trường, chọn ngành và kế hoạch, mục tiêu học tập trong 30 phút, được viết tự do không theo mẫu.
Ghi chú:
Với môn Năng khiếu và Mỹ thuật, thí sinh sẽ nộp kết quả thi môn này của các trường Đại học có cùng môn thi để xét tuyển.
Thời gian đăng kỳ hồ sơ:
| + Đợt 1: Nhận hồ sơ: 01/03/2015 -> 30/06/2015 Nhập học: Tháng 7/2015 | + Đợt 3: Nhận hồ sơ: 01/08/2015 - 31/08/2015 Nhập học: Tháng 9/2015 |
| + Đợt 2: Nhận hồ sơ: 01/07/2015 -> 31/07/2015 Nhập học: Tháng 8/2015 | + Đợt 4: Nhận hồ sơ: 01/09/2015 - 07/11/2015 Nhập học: Tháng 11/2015 |





