| 1 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00 |
2019: 14
2017: 15.5 |
|
| 2 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A01 |
2019: 14
2017: 15.5 |
|
| 3 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
C00 |
2019: 14
2017: 15.5 |
|
| 4 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
D01 |
2019: 14
2017: 15.5 |
|
| 5 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
A01 |
2019: 14
2017: 15.5 |
|
| 6 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
2019: 14
2017: 15.5 |
|
| 7 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D14 |
2019: 14
2017: 15.5 |
|
| 8 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D15 |
2019: 14
2017: 15.5 |
|
| 9 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00 |
2019: 14
2017: 15.5 |
|
| 10 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A01. D01 |
2019: 14 |
|
| 11 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A01 |
2017: 15.5 |
|
| 12 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
D01 |
2017: 15.5 |
|
| 13 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
2017: 15.5 |
|
| 14 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A00 |
2019: 14
2017: 15.5 |
|
| 15 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
C00 |
2019: 14
2017: 15.5 |
|
| 16 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D01 |
2019: 14
2017: 15.5 |
|
| 17 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D15 |
2019: 14
2017: 15.5 |
|
| 18 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
A00 |
2019: 14
2017: 15.5 |
|
| 19 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
A01 |
2019: 14
2017: 15.5 |
|
| 20 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
B00 |
2019: 14
2017: 15.5 |
|
| 21 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
D01 |
2019: 14
2017: 15.5 |
|
| 22 |
7720201 |
Dược học |
A00 |
2019: 20 |
|
| 23 |
7720201 |
Dược học |
B00 |
2019: 20 |
|
| 24 |
7720201 |
Dược học |
C08 |
2019: 20 |
|
| 25 |
7720201 |
Dược học |
D07 |
2019: 20 |
|
| 26 |
7720301 |
Điều dưỡng |
A01 |
2019: 18
2017: 15.5 |
|
| 27 |
7720301 |
Điều dưỡng |
B00 |
2019: 18
2017: 15.5 |
|
| 28 |
7720301 |
Điều dưỡng |
D01 |
2019: 18
2017: 15.5 |
|
| 29 |
7720301 |
Điều dưỡng |
D08 |
2019: 18
2017: 15.5 |
|
| 30 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
A00 |
2019: 14
2017: 15.5 |
|
| 31 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
A01 |
2019: 14
2017: 15.5 |
|
| 32 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
B00 |
2019: 14
2017: 15.5 |
|
| 33 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
D01 |
2019: 14
2017: 15.5 |
|