Quay lại tìm trường

Điểm chuẩn tại trường Đại học Thủ Đô Hà Nội

Mã trường: HNM
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00 2019: 20 2018: 25.85 2017: 20
2 7340101 Quản trị kinh doanh D01 2019: 20 2018: 25.85 2017: 20
3 7340101 Quản trị kinh doanh D78 2019: 20 2018: 25.85 2017: 20
4 7340101 Quản trị kinh doanh D90 2019: 20 2018: 25.85 2017: 20
5 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 2019: 20 2018: 23.83 2017: 20
6 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 2019: 20 2018: 23.83 2017: 20
7 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D78 2019: 20 2018: 23.83 2017: 20
8 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D90 2019: 20 2018: 23.83 2017: 20
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 2019: 28 2018: 27.02 2017: 26.17
10 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 2019: 28 2018: 27.02 2017: 26.17
11 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 2019: 28 2018: 27.02 2017: 26.17
12 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D78 2019: 28 2018: 27.02 2017: 26.17
13 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 2019: 27.5 2018: 27.8 2017: 28.5
14 7220201 Ngôn ngữ Anh D14 2019: 27.5 2018: 27.8 2017: 28.5
15 7220201 Ngôn ngữ Anh D15 2019: 27.5 2018: 27.8 2017: 28.5
16 7220201 Ngôn ngữ Anh D78 2019: 27.5 2018: 27.8 2017: 28.5
17 7480201 Công nghệ thông tin A00 2019: 20 2017: 18.92
18 7480201 Công nghệ thông tin A01 2019: 20 2018: 23.93 2017: 18.92
19 7480201 Công nghệ thông tin D01 2019: 20 2018: 23.93 2017: 18.92
20 7480201 Công nghệ thông tin D90 2019: 20 2018: 23.93 2017: 18.92
21 7480201 Công nghệ thông tin (ĐH) D00 2018: 23.93
22 7380101 Luật C00 2019: 20 2017: 21.25
23 7380101 Luật D66 2019: 20 2017: 21.25
24 7380101 Luật D78 2019: 20 2017: 21.25
25 7380101 Luật D90 2019: 20 2017: 21.25
26 7310630 Việt Nam học C00 2019: 18 2018: 22.58 2017: 21.42
27 7310630 Việt Nam học D14 2019: 18 2018: 22.58 2017: 21.42
28 7310630 Việt Nam học D15 2019: 18 2018: 22.58 2017: 21.42
29 7310630 Việt Nam học D78 2019: 18 2018: 22.58 2017: 21.42
30 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 2019: 18
31 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 2019: 18 2018: 30.42 2017: 19.5
32 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 2019: 18 2018: 30.42 2017: 19.5
33 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D78 2019: 18 2018: 30.42 2017: 19.5
34 7810103 Quản tri dịch vụ du lịch vi lữ hành (ĐH) C00 2018: 30.42 2017: 19.5
35 7810201 Quản trị khách sạn D01 2019: 18
36 7810201 Quản trị khách sạn D14 2019: 18 2018: 30.75 2017: 21
37 7810201 Quản trị khách sạn D15 2019: 18 2018: 30.75 2017: 21
38 7810201 Quản trị khách sạn D78 2019: 18 2018: 30.75 2017: 21
39 7810201 Quản tri khách sạn (ĐH) C00 2018: 30.75 2017: 21
40 7310630 Việt Nam học C00 2019: 18 2018: 22.58 2017: 21.42
41 7310630 Việt Nam học D14 2019: 18 2018: 22.58 2017: 21.42
42 7310630 Việt Nam học D15 2019: 18 2018: 22.58 2017: 21.42
43 7310630 Việt Nam học D78 2019: 18 2018: 22.58 2017: 21.42
44 7760101 Công tác xã hội C00 2019: 18 2018: 22.25 2017: 20.92
45 7760101 Công tác xã hội D01 2019: 18 2018: 22.25 2017: 20.92
46 7760101 Công tác xã hội D66 2019: 18 2018: 22.25 2017: 20.92
47 7760101 Công tác xã hội D78 2019: 18 2018: 22.25 2017: 20.92
48 51140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 2019: 21.5
49 51140231 Sư phạm Tiếng Anh D14 2019: 21.5
50 51140231 Sư phạm Tiếng Anh D15 2019: 21.5
51 51140231 Sư phạm Tiếng Anh D78 2019: 21.5
52 7140114 Quản lý giáo dục C00 2019: 18 2018: 21.25 2017: 21
53 7140114 Quản lý Giáo dục (ĐH) D14 2018: 21.25 2017: 21
54 7140114 Quản lý Giáo dục (ĐH) D15 2018: 21.25 2017: 21
55 7140114 Quản lý Giáo dục (ĐH) D78 2018: 21.25 2017: 21
56 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 2019: 23
57 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00 2019: 23 2018: 20.52 2017: 20
58 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D07 2019: 23 2018: 20.52 2017: 20
59 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D08 2019: 23 2018: 20.52 2017: 20
60 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 2019: 23
61 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00 2019: 23 2018: 20.52 2017: 20
62 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D07 2019: 23 2018: 20.52 2017: 20
63 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D08 2019: 23 2018: 20.52 2017: 20
64 7460112 Toán ứng dụng A00 2019: 20 2018: 20.95 2017: 26.17
65 7460112 Toán ứng dụng D01 2019: 20
66 7460112 Toán ứng dụng D07 2019: 20 2018: 20.95 2017: 26.17
67 7460112 Toán ứng dụng D90 2019: 20 2018: 20.95 2017: 26.17
68 7460112 Toán ứng dụng (ĐH ) A01 2018: 20.95 2017: 26.17