Quay lại tìm trường

Điểm chuẩn tại trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480202 An toàn thông tin A00 2019: 22
2 7480202 An toàn thông tin A01 2019: 22
3 7480202 An toàn thông tin C04 2019: 22
4 7480202 An toàn thông tin D01 2019: 22
5 7480201 Công nghệ thông tin A00 2019: 15 2018: 15 2017: 18
6 7480201 Công nghệ thông tin A01 2019: 15 2018: 15 2017: 18
7 7480201 Công nghệ thông tin C04 2019: 15 2018: 15 2017: 18
8 7480201 Công nghệ thông tin D01 2019: 15 2018: 15 2017: 18
9 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 2019: 15
10 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 2019: 15
11 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông C04 2019: 15
12 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D01 2019: 15
13 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông A00 2019: 22 2018: 15.05 2017: 18
14 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông A01 2019: 22 2018: 15.05 2017: 18
15 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông C04 2019: 22 2018: 15.05 2017: 18
16 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông D01 2019: 22 2018: 15.05 2017: 18
17 7810101 Du lịch A01 2019: 15
18 7810101 Du lịch C00 2019: 15
19 7810101 Du lịch C19 2019: 15
20 7810101 Du lịch D01 2019: 15
21 7810101 Du lịch 2018: 15
22 7760101 Công tác xã hội A01 2019: 15 2018: 15 2017: 17.25
23 7760101 Công tác xã hội C00 2019: 15 2018: 15 2017: 17.25
24 7760101 Công tác xã hội C19 2019: 15 2018: 15 2017: 17.25
25 7760101 Công tác xã hội D01 2019: 15 2018: 15 2017: 17.25
26 7640101 Thú y A01 2019: 15 2018: 15 2017: 16
27 7640101 Thú y B00 2019: 15 2018: 15 2017: 16
28 7640101 Thú y C04 2019: 15 2018: 15 2017: 16
29 7640101 Thú y D01 2019: 15 2018: 15 2017: 16
30 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 2019: 16.25 2018: 17.5 2017: 19
31 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 2019: 16.25 2018: 17.5 2017: 19
32 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C04 2019: 16.25 2018: 17.5 2017: 19
33 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 2019: 16.25 2018: 17.5 2017: 19
34 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 2019: 15 2018: 15.5 2017: 17
35 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01 2019: 15 2018: 15.5 2017: 17
36 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C04 2019: 15 2018: 15.5 2017: 17
37 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D01 2019: 15 2018: 15.5 2017: 17
38 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00 2019: 15 2018: 15.05 2017: 18
39 7510202 Công nghệ chế tạo máy A01 2019: 15 2018: 15.05 2017: 18
40 7510202 Công nghệ chế tạo máy C04 2019: 15 2018: 15.05 2017: 18
41 7510202 Công nghệ chế tạo máy D01 2019: 15 2018: 15.05 2017: 18
42 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 2019: 15 2018: 15.05 2017: 17
43 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01 2019: 15 2018: 15.05 2017: 17
44 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C04 2019: 15 2018: 15.05 2017: 17
45 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D01 2019: 15 2018: 15.05 2017: 17
46 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00 2019: 15 2018: 15 2017: 15.75
47 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A01 2019: 15 2018: 15 2017: 15.75
48 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt C04 2019: 15 2018: 15 2017: 15.75
49 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt D01 2019: 15 2018: 15 2017: 15.75
50 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 2019: 15 2018: 15.05 2017: 17
51 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01 2019: 15 2018: 15.05 2017: 17
52 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C04 2019: 15 2018: 15.05 2017: 17
53 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D01 2019: 15 2018: 15.05 2017: 17
54 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 2019: 15 2018: 15 2017: 18
55 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 2019: 15 2018: 15 2017: 18
56 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C04 2019: 15 2018: 15 2017: 18
57 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 2019: 15 2018: 15 2017: 18
58 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 2019: 15
59 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 2019: 15
60 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông C04 2019: 15
61 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D01 2019: 15
62 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 2019: 15 2018: 15.05 2017: 15.5
63 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 2019: 15 2018: 15.05 2017: 15.5
64 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C04 2019: 15 2018: 15.05 2017: 15.5
65 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D01 2019: 15 2018: 15.05 2017: 15.5
66 7420201 Công nghệ sinh học A01 2019: 15 2018: 15 2017: 15.5
67 7420201 Công nghệ sinh học B00 2019: 15 2018: 15 2017: 15.5
68 7420201 Công nghệ sinh học C04 2019: 15 2018: 15 2017: 15.5
69 7420201 Công nghệ sinh học D01 2019: 15 2018: 15 2017: 15.5
70 7540204 Công nghệ dệt, may A00 2019: 23.5
71 7540204 Công nghệ dệt, may A01 2019: 23.5
72 7540204 Công nghệ dệt, may C04 2019: 23.5
73 7540204 Công nghệ dệt, may D01 2019: 23.5