Quay lại tìm trường

Điểm chuẩn tại trường Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM

Mã trường: QSQ
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340301 Kế toán A00 2019: 18
2 7340301 Kế toán A01 2019: 18
3 7340301 Kế toán A00 2019: 790
4 7340301 Kế toán A01 2019: 790
5 7340201 Tài chính Ngân hàng A00 2019: 20 2018: 19 2017: 24.5
6 7340201 Tài chính Ngân hàng A01 2019: 20 2018: 19 2017: 24.5
7 7340201 Tài chính Ngân hàng D01 2019: 20 2018: 19 2017: 24.5
8 7340201 Tài chính Ngân hàng A00 2019: 860
9 7340201 Tài chính Ngân hàng A01 2019: 860
10 7340201 Tài chính Ngân hàng D01 2019: 860
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00 2019: 22.5 2018: 22 2017: 26
12 7340101 Quản trị kinh doanh A01 2019: 22.5 2018: 22 2017: 26
13 7340101 Quản trị kinh doanh D01 2019: 22.5 2018: 22 2017: 26
14 7340101 Quản trị kinh doanh A00 2019: 920
15 7340101 Quản trị kinh doanh A01 2019: 920
16 7340101 Quản trị kinh doanh D01 2019: 920
17 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 2019: 22.5 2018: 22 2017: 26
18 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01 2019: 22.5 2018: 22 2017: 26
19 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 2019: 22.5 2018: 22 2017: 26
20 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 2019: 920
21 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01 2019: 920
22 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 2019: 920
23 7220201 Ngôn ngữ Anh A01 2019: 23 2018: 22 2017: 25
24 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 2019: 23 2017: 25
25 7220201 Ngôn ngữ Anh A00 2018: 22
26 7220201 Ngôn ngữ Anh A01 2019: 920
27 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 2019: 920
28 7480201 Công nghệ thông tin A00 2019: 20 2018: 19 2017: 23.5
29 7480201 Công nghệ thông tin A01 2019: 20 2018: 19 2017: 23.5
30 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 2019: 18 2018: 17.5 2017: 18.5
31 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 2019: 18 2018: 17.5 2017: 18.5
32 7480201 Công nghệ thông tin A00 2019: 850
33 7480201 Công nghệ thông tin A01 2019: 850
34 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 2019: 740
35 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 2019: 740
36 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00 2019: 18 2018: 18 2017: 22
37 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A01 2019: 18 2018: 18 2017: 22
38 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp D01 2019: 18 2018: 18 2017: 22
39 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 2019: 18 2018: 17 2017: 17.5
40 7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 2019: 18 2018: 17 2017: 17.5
41 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 2019: 780
42 7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 2019: 780
43 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00 2019: 740
44 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A01 2019: 740
45 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp D01 2019: 740
46 7620305 Quản lý thủy sản A00 2019: 18 2018: 16 2017: 17.5
47 7620305 Quản lý thủy sản A01 2019: 18 2018: 16 2017: 17.5
48 7620305 Quản lý thủy sản B00 2019: 18 2018: 16 2017: 17.5
49 7620305 Quản lý thủy sản D01 2019: 18 2018: 16 2017: 17.5
50 7620305 Quản lý thủy sản A00 2019: 700
51 7620305 Quản lý thủy sản A01 2019: 700
52 7620305 Quản lý thủy sản B00 2019: 700
53 7620305 Quản lý thủy sản D01 2019: 700
54 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00 2019: 18 2018: 17.5 2017: 19.5
55 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A01 2019: 18 2018: 17.5 2017: 19.5
56 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00 2019: 800
57 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A01 2019: 800
58 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00 2019: 18 2018: 17.5 2017: 19.5
59 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A01 2019: 18 2018: 17.5 2017: 19.5
60 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00 2019: 800
61 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A01 2019: 800
62 7420201 Công nghệ sinh học A00 2019: 18 2018: 18
63 7420201 Công nghệ sinh học A01 2019: 18 2018: 18
64 7420201 Công nghệ sinh học B00 2019: 18 2018: 18
65 7420201 Công nghệ sinh học D01 2019: 18 2018: 18
66 7420201 Công nghệ sinh học 2017: 22.5
67 7440112 Hoá học A00 2019: 18 2018: 18 2017: 23
68 7440112 Hoá học A01 2019: 18 2018: 18 2017: 23
69 7440112 Hoá học B00 2019: 18 2018: 18 2017: 23
70 7440112 Hoá học 2017: 23
71 7520212 Kỹ thuật y sinh A00 2019: 18 2018: 18 2017: 24.5
72 7520212 Kỹ thuật y sinh A01 2019: 18 2018: 18 2017: 24.5
73 7520212 Kỹ thuật y sinh B00 2019: 18 2018: 18 2017: 24.5
74 7520301 Kỹ thuật hoá học A00 2019: 18 2018: 17
75 7520301 Kỹ thuật hoá học A01 2019: 18 2018: 17
76 7520301 Kỹ thuật hoá học B00 2019: 18
77 7520301 Kỹ thuật hoá học D07 2019: 18
78 7520301 Kỹ thuật Hóa học D01 2018: 17
79 7520320 Kỹ thuật môi trường A00 2019: 18 2018: 17 2017: 18
80 7520320 Kỹ thuật môi trường A01 2019: 18 2018: 17 2017: 18
81 7520320 Kỹ thuật môi trường B00 2019: 18 2018: 17 2017: 18
82 7440112 Hoá học A00 2019: 860
83 7440112 Hoá học A01 2019: 860
84 7440112 Hoá học B00 2019: 860
85 7520212 Kỹ thuật y sinh A00 2019: 850
86 7520212 Kỹ thuật y sinh A01 2019: 850
87 7520212 Kỹ thuật y sinh B00 2019: 850
88 7420201 Công nghệ sinh học A00 2019: 800
89 7420201 Công nghệ sinh học A01 2019: 800
90 7420201 Công nghệ sinh học B00 2019: 800
91 7420201 Công nghệ sinh học D01 2019: 800
92 7520301 Kỹ thuật hoá học A00 2019: 770
93 7520301 Kỹ thuật hoá học A01 2019: 770
94 7520301 Kỹ thuật hoá học B00 2019: 770
95 7520301 Kỹ thuật hoá học D07 2019: 770
96 7520320 Kỹ thuật môi trường A00 2019: 750
97 7520320 Kỹ thuật môi trường A01 2019: 750
98 7520320 Kỹ thuật môi trường B00 2019: 750
99 7460112 Toán ứng dụng A00 2019: 18 2018: 17.5 2017: 18
100 7460112 Toán ứng dụng A01 2019: 18 2018: 17.5 2017: 18
101 7460112 Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) B00 2018: 17.5
102 7460112 Toán ứng dụng A00 2019: 810
103 7460112 Toán ứng dụng A01 2019: 810