Quay lại tìm trường

Điểm chuẩn tại trường Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên

Mã trường: DTN
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00 2019: 16.5
2 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A10 2019: 16.5
3 7620114 Kinh doanh nông nghiệp B00 2019: 16.5
4 7620114 Kinh doanh nông nghiệp C02 2019: 16.5
5 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
6 7620115 Kinh tế nông nghiệp A10 2019: 13.5
7 7620115 Kinh tế nông nghiệp B00 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
8 7620115 Kinh tế nông nghiệp C02 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
9 7620115 Kinh tế nông nghiệp B02 2018: 13
10 7340116 Bất động sản A00 2019: 13 2018: 13
11 7340116 Bất động sản A02 2019: 13 2018: 13
12 7340116 Bất động sản C00 2019: 13
13 7340116 Bất động sản D10 2019: 13 2018: 13
14 7340116 Bất động sản D14 2018: 13
15 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00 2019: 18
16 7620115 Kinh tế nông nghiệp A10 2019: 18
17 7620115 Kinh tế nông nghiệp B00 2019: 18
18 7620115 Kinh tế nông nghiệp C02 2019: 18
19 7340120 Kinh doanh quốc tế A00 2019: 17
20 7340120 Kinh doanh quốc tế A01 2019: 17
21 7340120 Kinh doanh quốc tế B00 2019: 17
22 7340120 Kinh doanh quốc tế C02 2019: 17
23 7340120 Kinh doanh quốc tế A00 2019: 17
24 7340120 Kinh doanh quốc tế A01 2019: 17
25 7340120 Kinh doanh quốc tế B00 2019: 17
26 7340120 Kinh doanh quốc tế C02 2019: 17
27 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 2019: 15 2018: 13 2017: 15.5
28 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A09 2019: 15
29 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00 2019: 15 2018: 13 2017: 15.5
30 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D01 2019: 15 2018: 13
31 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường C02 2018: 13
32 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A01 2019: 13.5
33 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00 2019: 13.5
34 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C00 2019: 13.5 2018: 13
35 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D14 2019: 13.5 2018: 13
36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A06 2018: 13
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C14 2018: 13
38 7440301 Khoa học môi trường A07 2019: 13.5
39 7440301 Khoa học môi trường A09 2019: 13.5
40 7440301 Khoa học môi trường B00 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
41 7440301 Khoa học môi trường D01 2019: 13.5
42 7440301 Khoa học môi trường C04 2018: 13
43 7440301 Khoa học môi trường C17 2018: 13
44 7440301 Khoa học môi trường A00 2018: 13 2017: 15.5
45 7850103 Quản lý đất đai A00 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
46 7850103 Quản lý đất đai B00 2019: 13
47 7850103 Quản lý đất đai D10 2019: 13 2018: 13
48 7850103 Quản lý đất đai A02 2018: 13
49 7850103 Quản lý đất đai C13 2018: 13
50 7440301 Khoa học môi trường A07 2019: 18
51 7440301 Khoa học môi trường A09 2019: 18
52 7440301 Khoa học môi trường B00 2019: 18
53 7440301 Khoa học môi trường D01 2019: 18
54 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A01 2019: 17
55 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00 2019: 17
56 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C00 2019: 17
57 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D14 2019: 17
58 7850103 Quản lý đất đai A00 2019: 17
59 7850103 Quản lý đất đai B00 2019: 17
60 7850103 Quản lý đất đai D10 2019: 17
61 7620205 Lâm sinh A00 2019: 20 2018: 13
62 7620205 Lâm sinh B00 2019: 20 2018: 13
63 7620205 Lâm sinh B02 2019: 20 2018: 13
64 7620205 Lâm sinh C02 2019: 20 2018: 13
65 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A01 2019: 18.5
66 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A14 2019: 18.5 2018: 13
67 7620211 Quản lý tài nguyên rừng B00 2019: 18.5 2018: 13 2017: 15.5
68 7620211 Quản lý tài nguyên rừng B03 2019: 18.5 2018: 13
69 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00 2018: 13 2017: 15.5
70 7620110 Khoa học cây trồng A00 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
71 7620110 Khoa học cây trồng B00 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
72 7620110 Khoa học cây trồng B02 2019: 13.5 2018: 13
73 7620110 Khoa học cây trồng C02 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
74 7620105 Chăn nuôi A00 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
75 7620105 Chăn nuôi B00 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
76 7620105 Chăn nuôi C02 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
77 7620105 Chăn nuôi D01 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
78 7620101 Nông nghiệp A00 2019: 13 2018: 13
79 7620101 Nông nghiệp B00 2019: 13 2018: 13
80 7620101 Nông nghiệp B02 2019: 13 2018: 13
81 7620101 Nông nghiệp C02 2019: 13 2018: 13
82 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00 2018: 13
83 7540104 Công nghệ sau thu hoạch B00 2018: 13
84 7540104 Công nghệ sau thu hoạch C04 2018: 13
85 7540104 Công nghệ sau thu hoạch D10 2018: 13
86 7620116 Phát triển nông thôn B02 2018: 13
87 7620116 Phát triển nông thôn A00 2018: 13 2017: 15.5
88 7620116 Phát triển nông thôn B00 2018: 13 2017: 15.5
89 7620116 Phát triển nông thôn C02 2018: 13 2017: 15.5
90 7620110 Khoa học cây trồng A00 2019: 17
91 7620110 Khoa học cây trồng B00 2019: 17
92 7620110 Khoa học cây trồng B02 2019: 17
93 7620110 Khoa học cây trồng C02 2019: 17
94 7620205 Lâm sinh A00 2019: 17
95 7620205 Lâm sinh B00 2019: 17
96 7620205 Lâm sinh B02 2019: 17
97 7620205 Lâm sinh C02 2019: 17
98 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A01 2019: 17
99 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A14 2019: 17
100 7620211 Quản lý tài nguyên rừng B00 2019: 17
101 7620211 Quản lý tài nguyên rừng B03 2019: 17
102 7620105 Chăn nuôi A00 2019: 15
103 7620105 Chăn nuôi B00 2019: 15
104 7620105 Chăn nuôi C02 2019: 15
105 7620105 Chăn nuôi D01 2019: 15
106 7640101 Thú y A00 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
107 7640101 Thú y B00 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
108 7640101 Thú y C02 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
109 7640101 Thú y D01 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
110 7620105 Chăn nuôi A00 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
111 7620105 Chăn nuôi B00 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
112 7620105 Chăn nuôi C02 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
113 7620105 Chăn nuôi D01 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
114 7640101 Thú y A00 2019: 17
115 7640101 Thú y B00 2019: 17
116 7640101 Thú y C02 2019: 17
117 7640101 Thú y D01 2019: 17
118 7620105 Chăn nuôi A00 2019: 15
119 7620105 Chăn nuôi B00 2019: 15
120 7620105 Chăn nuôi C02 2019: 15
121 7620105 Chăn nuôi D01 2019: 15
122 7905419 Công nghệ thực phẩm (CTTT) A00 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
123 7905419 Công nghệ thực phẩm (CTTT) B00 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
124 7905419 Công nghệ thực phẩm (CTTT) D01 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
125 7905419 Công nghệ thực phẩm (CTTT) D08 2019: 13.5
126 7620110 Khoa học cây trồng A00 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
127 7620110 Khoa học cây trồng B00 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
128 7620110 Khoa học cây trồng B02 2019: 13.5 2018: 13
129 7620110 Khoa học cây trồng C02 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
130 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00 2019: 13.5 2018: 13
131 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm B00 2019: 13.5 2018: 13
132 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm D01 2019: 13.5
133 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm D07 2019: 13.5
134 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm C04 2018: 13
135 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm D10 2018: 13
136 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00 2018: 13
137 7540104 Công nghệ sau thu hoạch B00 2018: 13
138 7540104 Công nghệ sau thu hoạch C04 2018: 13
139 7540104 Công nghệ sau thu hoạch D10 2018: 13
140 7905419 Công nghệ thực phẩm (CTTT) A00 2019: 20
141 7905419 Công nghệ thực phẩm (CTTT) B00 2019: 20
142 7905419 Công nghệ thực phẩm (CTTT) D01 2019: 20
143 7905419 Công nghệ thực phẩm (CTTT) D08 2019: 20
144 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00 2019: 17
145 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm B00 2019: 17
146 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm D01 2019: 17
147 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm D07 2019: 17
148 7620110 Khoa học cây trồng A00 2019: 17
149 7620110 Khoa học cây trồng B00 2019: 17
150 7620110 Khoa học cây trồng B02 2019: 17
151 7620110 Khoa học cây trồng C02 2019: 17
152 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 2019: 15 2018: 13 2017: 15.5
153 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A09 2019: 15
154 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00 2019: 15 2018: 13 2017: 15.5
155 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D01 2019: 15 2018: 13
156 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường C02 2018: 13
157 7420201 Công nghệ sinh học B00 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
158 7420201 Công nghệ sinh học B02 2019: 13.5
159 7420201 Công nghệ sinh học B04 2019: 13.5
160 7420201 Công nghệ sinh học B05 2019: 13.5
161 7420201 Công nghệ sinh học C04 2018: 13
162 7420201 Công nghệ sinh học D10 2018: 13
163 7420201 Công nghệ sinh học A00 2018: 13 2017: 15.5
164 7420201 Công nghệ sinh học C02 2018: 13 2017: 15.5
165 7420201 Công nghệ sinh học D01 2018: 13 2017: 15.5
166 7420201 Công nghệ sinh học B00 2019: 17
167 7420201 Công nghệ sinh học B02 2019: 17
168 7420201 Công nghệ sinh học B04 2019: 17
169 7420201 Công nghệ sinh học B05 2019: 17