Quay lại tìm trường

Điểm chuẩn tại trường Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế

Mã trường: DHL
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340116 Bất động sản A00 2019: 15 2018: 13
2 7340116 Bất động sản C00 2019: 15 2018: 13
3 7340116 Bất động sản C04 2019: 15 2018: 13
4 7340116 Bất động sản D01 2019: 15 2018: 13
5 7340116 Bất động sản A00 2019: 18
6 7340116 Bất động sản C00 2019: 18
7 7340116 Bất động sản C04 2019: 18
8 7340116 Bất động sản D01 2019: 18
9 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
10 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A01 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
11 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A02 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
12 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng C01 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
13 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00 2019: 18
14 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A01 2019: 18
15 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A02 2019: 18
16 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng C01 2019: 18
17 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A00 2019: 13
18 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ B00 2019: 13
19 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ C04 2019: 13
20 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ D01 2019: 13
21 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A00 2019: 18
22 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ B00 2019: 18
23 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ C04 2019: 18
24 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ D01 2019: 18
25 7850103 Quản lý đất đai A00 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
26 7850103 Quản lý đất đai C00 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
27 7850103 Quản lý đất đai C04 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
28 7850103 Quản lý đất đai D01 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
29 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A00 2019: 13
30 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ B00 2019: 13
31 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ C04 2019: 13
32 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ D01 2019: 13
33 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A00 2019: 18
34 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ B00 2019: 18
35 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ C04 2019: 18
36 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ D01 2019: 18
37 7850103 Quản lý đất đai A00 2019: 18
38 7850103 Quản lý đất đai C00 2019: 18
39 7850103 Quản lý đất đai C04 2019: 18
40 7850103 Quản lý đất đai D01 2019: 18
41 7620105 Chăn nuôi A00 2019: 13.5 2018: 14 2017: 15.5
42 7620105 Chăn nuôi A02 2019: 13.5
43 7620105 Chăn nuôi B00 2019: 13.5 2018: 14 2017: 15.5
44 7620105 Chăn nuôi D08 2019: 13.5 2018: 14 2017: 15.5
45 7620105 Chăn nuôi B02 2018: 14 2017: 15.5
46 7620109 Nông học A00 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
47 7620109 Nông học B00 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
48 7620109 Nông học B04 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
49 7620109 Nông học D08 2019: 13.5
50 7620109 Nông học B02 2018: 13 2017: 15.5
51 7620110 Khoa học cây trồng A00 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
52 7620110 Khoa học cây trồng B00 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
53 7620110 Khoa học cây trồng B04 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
54 7620110 Khoa học cây trồng D08 2019: 13.5
55 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
56 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B00 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
57 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B04 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
58 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan D08 2019: 13.5
59 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B02 2018: 13 2017: 15.5
60 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
61 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A01 2019: 13
62 7540104 Công nghệ sau thu hoạch B00 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
63 7540104 Công nghệ sau thu hoạch D01 2019: 13
64 7540104 Công nghệ sau thu hoạch D07 2018: 13 2017: 15.5
65 7540104 Công nghệ sau thu hoạch D08 2018: 13 2017: 15.5
66 7620102 Khuyến nông A00 2019: 13
67 7620102 Khuyến nông B00 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
68 7620102 Khuyến nông C00 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
69 7620102 Khuyến nông D01 2019: 13
70 7620102 Khuyến nông C04 2018: 13 2017: 15.5
71 7620102 Khuyến nông D15 2018: 13 2017: 15.5
72 7620116 Phát triển nông thôn A00 2019: 13
73 7620116 Phát triển nông thôn B00 2019: 13
74 7620116 Phát triển nông thôn C00 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
75 7620116 Phát triển nông thôn D01 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
76 7620116 Phát triển nông thôn C04 2018: 13 2017: 15.5
77 7620116 Phát triển nông thôn D15 2018: 13 2017: 15.5
78 7620202 Lâm nghiệp đô thị A00 2019: 13
79 7620202 Lâm nghiệp đô thị A02 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
80 7620202 Lâm nghiệp đô thị B00 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
81 7620202 Lâm nghiệp đô thị D08 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
82 7620202 Lâm nghiệp đô thị C13 2018: 13 2017: 15.5
83 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00 2019: 13
84 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A02 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
85 7620211 Quản lý tài nguyên rừng B00 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
86 7620211 Quản lý tài nguyên rừng D08 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
87 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
88 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản B00 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
89 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản D07 2019: 13
90 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản D08 2019: 13
91 7620302 Bệnh học thủy sản A00 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
92 7620302 Bệnh học thủy sản B00 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
93 7620302 Bệnh học thủy sản D07 2019: 13
94 7620302 Bệnh học thủy sản D08 2019: 13
95 7620302 Bệnh học thủy sản B04 2018: 13 2017: 15.5
96 7620302 Bệnh học thủy sản C13 2018: 13 2017: 15.5
97 7620305 Quản lý thủy sản A00 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
98 7620305 Quản lý thủy sản B00 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
99 7620305 Quản lý thủy sản D07 2019: 13
100 7620305 Quản lý thủy sản D08 2019: 13
101 7620305 Quản lý thủy sản B04 2018: 13 2017: 15.5
102 7620305 Quản lý thủy sản C13 2018: 13 2017: 15.5
103 7620103 Khoa học đất A00 2018: 13 2017: 15.5
104 7620103 Khoa học đất B00 2018: 13 2017: 15.5
105 7620103 Khoa học đất B02 2018: 13 2017: 15.5
106 7620103 Khoa học đất B04 2018: 13 2017: 15.5
107 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00 2019: 18
108 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A01 2019: 18
109 7540104 Công nghệ sau thu hoạch B00 2019: 18
110 7540104 Công nghệ sau thu hoạch D01 2019: 18
111 7620102 Khuyến nông A00 2019: 18
112 7620102 Khuyến nông B00 2019: 18
113 7620102 Khuyến nông C00 2019: 18
114 7620102 Khuyến nông D01 2019: 18
115 7620109 Nông học A00 2019: 18
116 7620109 Nông học B00 2019: 18
117 7620109 Nông học B04 2019: 18
118 7620109 Nông học D08 2019: 18
119 7620110 Khoa học cây trồng A00 2019: 18
120 7620110 Khoa học cây trồng B00 2019: 18
121 7620110 Khoa học cây trồng B04 2019: 18
122 7620110 Khoa học cây trồng D08 2019: 18
123 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00 2019: 18
124 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B00 2019: 18
125 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B04 2019: 18
126 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan D08 2019: 18
127 7620116 Phát triển nông thôn A00 2019: 18
128 7620116 Phát triển nông thôn B00 2019: 18
129 7620116 Phát triển nông thôn C00 2019: 18
130 7620116 Phát triển nông thôn D01 2019: 18
131 7620202 Lâm nghiệp đô thị A00 2019: 18
132 7620202 Lâm nghiệp đô thị A02 2019: 18
133 7620202 Lâm nghiệp đô thị B00 2019: 18
134 7620202 Lâm nghiệp đô thị D08 2019: 18
135 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00 2019: 18
136 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A02 2019: 18
137 7620211 Quản lý tài nguyên rừng B00 2019: 18
138 7620211 Quản lý tài nguyên rừng D08 2019: 18
139 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00 2019: 18
140 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản B00 2019: 18
141 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản D07 2019: 18
142 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản D08 2019: 18
143 7620302 Bệnh học thủy sản A00 2019: 18
144 7620302 Bệnh học thủy sản B00 2019: 18
145 7620302 Bệnh học thủy sản D07 2019: 18
146 7620302 Bệnh học thủy sản D08 2019: 18
147 7620305 Quản lý thủy sản A00 2019: 18
148 7620305 Quản lý thủy sản B00 2019: 18
149 7620305 Quản lý thủy sản D07 2019: 18
150 7620305 Quản lý thủy sản D08 2019: 18
151 7640101 Thú y A00 2019: 15 2018: 15 2017: 15.5
152 7640101 Thú y A02 2019: 15
153 7640101 Thú y B00 2019: 15 2018: 15 2017: 15.5
154 7640101 Thú y D08 2019: 15 2018: 15 2017: 15.5
155 7640101 Thú y B02 2017: 15.5
156 7620105 Chăn nuôi A00 2019: 13.5 2018: 14 2017: 15.5
157 7620105 Chăn nuôi A02 2019: 13.5
158 7620105 Chăn nuôi B00 2019: 13.5 2018: 14 2017: 15.5
159 7620105 Chăn nuôi D08 2019: 13.5 2018: 14 2017: 15.5
160 7620105 Chăn nuôi B02 2018: 14 2017: 15.5
161 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
162 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
163 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A02 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
164 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C01 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
165 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
166 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A01 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
167 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A02 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
168 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử C01 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
169 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 2019: 18
170 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01 2019: 18
171 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A02 2019: 18
172 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C01 2019: 18
173 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00 2019: 18
174 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A01 2019: 18
175 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A02 2019: 18
176 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử C01 2019: 18
177 7620110 Khoa học cây trồng A00 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
178 7620110 Khoa học cây trồng B00 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
179 7620110 Khoa học cây trồng B04 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
180 7620110 Khoa học cây trồng D08 2019: 13.5
181 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
182 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A01 2019: 13
183 7540104 Công nghệ sau thu hoạch B00 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
184 7540104 Công nghệ sau thu hoạch D01 2019: 13
185 7540104 Công nghệ sau thu hoạch D07 2018: 13 2017: 15.5
186 7540104 Công nghệ sau thu hoạch D08 2018: 13 2017: 15.5
187 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00 2019: 13 2018: 13
188 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A01 2019: 13 2018: 13
189 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm B00 2019: 13 2018: 13
190 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm D01 2019: 13 2018: 13
191 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00 2019: 18
192 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A01 2019: 18
193 7540104 Công nghệ sau thu hoạch B00 2019: 18
194 7540104 Công nghệ sau thu hoạch D01 2019: 18
195 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00 2019: 18
196 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A01 2019: 18
197 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm B00 2019: 18
198 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm D01 2019: 18
199 7620110 Khoa học cây trồng A00 2019: 18
200 7620110 Khoa học cây trồng B00 2019: 18
201 7620110 Khoa học cây trồng B04 2019: 18
202 7620110 Khoa học cây trồng D08 2019: 18
203 7420203 Sinh học ứng dụng A00 2019: 13
204 7420203 Sinh học ứng dụng B00 2019: 13
205 7420203 Sinh học ứng dụng B03 2019: 13
206 7420203 Sinh học ứng dụng D08 2019: 13
207 7420203 Sinh học ứng dụng A00 2019: 18
208 7420203 Sinh học ứng dụng B00 2019: 18
209 7420203 Sinh học ứng dụng B03 2019: 18
210 7420203 Sinh học ứng dụng D08 2019: 18