Quay lại tìm trường

Điểm chuẩn tại trường Đại Học Nha Trang

Mã trường: TSN
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340301 Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán) A00 2020: 21.5 2019: 17.5 2018: 16 2017: 17.25
2 7340301 Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán) A01 2020: 21.5 2019: 17.5 2018: 16 2017: 17.25
3 7340301 Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán) D01 2020: 21.5 2019: 17.5 2018: 16 2017: 17.25
4 7340301 Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán) D07 2020: 21.5 2019: 17.5 2018: 16
5 7340301 Kế toán A00 2019: 600
6 7340301 Kế toán A01 2019: 600
7 7340301 Kế toán D01 2019: 600
8 7340301 Kế toán D07 2019: 600
9 7340201 Tài chính Ngân hàng A00 2020: 20.5 2019: 17 2018: 15 2017: 17
10 7340201 Tài chính Ngân hàng A01 2020: 20.5 2019: 17 2018: 15 2017: 17
11 7340201 Tài chính Ngân hàng D01 2020: 20.5 2019: 17 2018: 15 2017: 17
12 7340201 Tài chính Ngân hàng D07 2020: 20.5 2019: 17 2018: 15
13 7340201 Tài chính Ngân hàng A00 2019: 600
14 7340201 Tài chính Ngân hàng A01 2019: 600
15 7340201 Tài chính Ngân hàng D01 2019: 600
16 7340201 Tài chính Ngân hàng D07 2019: 600
17 7340101 Quản trị kinh doanh A00 2020: 21.5 2019: 20 2018: 17 2017: 18.5
18 7340101 Quản trị kinh doanh A01 2020: 21.5 2019: 20 2018: 17 2017: 18.5
19 7340101 Quản trị kinh doanh D01 2020: 21.5 2019: 20 2018: 17 2017: 18.5
20 7340101 Quản trị kinh doanh D07 2020: 21.5 2019: 20 2018: 17
21 7340121 Kinh doanh thương mại A00 2020: 21 2019: 17 2018: 15.5 2017: 17.75
22 7340121 Kinh doanh thương mại A01 2020: 21 2019: 17 2018: 15.5 2017: 17.75
23 7340121 Kinh doanh thương mại D01 2020: 21 2019: 17 2018: 15.5 2017: 17.75
24 7340121 Kinh doanh thương mại D07 2020: 21 2019: 17 2018: 15.5
25 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00 2019: 15 2018: 14 2017: 15.5
26 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A01 2020: 17 2018: 14 2017: 15.5
27 7340405 Hệ thống thông tin quản lý D01 2020: 17 2018: 14 2017: 15.5
28 7340405 Hệ thống thông tin quản lý D07 2020: 17 2018: 14
29 7340121 Kinh doanh thương mại A00 2019: 600
30 7340121 Kinh doanh thương mại A01 2019: 600
31 7340121 Kinh doanh thương mại D01 2019: 600
32 7340121 Kinh doanh thương mại D07 2019: 600
33 7340121 Kinh doanh thương mại A00 2019: 6.3
34 7340121 Kinh doanh thương mại A01 2019: 6.3
35 7340121 Kinh doanh thương mại D01 2019: 6.3
36 7340121 Kinh doanh thương mại D07 2019: 6.3
37 7220201 Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) A01 2020: 23.5 2019: 21 2018: 17.5 2017: 21.5
38 7220201 Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) D01 2020: 23.5 2019: 21 2018: 17.5 2017: 21.5
39 7220201 Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) D14 2020: 23.5 2019: 21 2018: 17.5 2017: 21.5
40 7220201 Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) D15 2020: 23.5 2019: 21 2018: 17.5 2017: 21.5
41 7220201 Ngôn ngữ Anh A01 2019: 650
42 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 2019: 650
43 7220201 Ngôn ngữ Anh D14 2019: 650
44 7220201 Ngôn ngữ Anh D15 2019: 650
45 7220201 Ngôn ngữ Anh A01 2019: 6.7
46 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 2019: 6.7
47 7220201 Ngôn ngữ Anh D14 2019: 6.7
48 7220201 Ngôn ngữ Anh D15 2019: 6.7
49 7340115 Marketing A00 2020: 21 2019: 18.5 2018: 16 2017: 17.75
50 7340115 Marketing A01 2020: 21 2019: 18.5 2018: 16 2017: 17.75
51 7340115 Marketing D01 2020: 21 2019: 18.5 2018: 16 2017: 17.75
52 7340115 Marketing D07 2020: 21 2019: 18.5 2018: 16
53 7340115 Marketing A00 2019: 600
54 7340115 Marketing A01 2019: 600
55 7340115 Marketing D01 2019: 600
56 7340115 Marketing D07 2019: 600
57 7340115 Marketing A00 2019: 6.3
58 7340115 Marketing A01 2019: 6.3
59 7340115 Marketing D01 2019: 6.3
60 7340115 Marketing D07 2019: 6.3
61 7480201 Công nghệ thông tin (2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) A00 2020: 19 2019: 17 2018: 15.5 2017: 17.5
62 7480201 Công nghệ thông tin (2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) A01 2020: 19 2019: 17 2018: 15.5 2017: 17.5
63 7480201 Công nghệ thông tin (2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) D01 2020: 19 2019: 17 2018: 15.5 2017: 17.5
64 7480201 Công nghệ thông tin (2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) D07 2020: 19 2019: 17 2018: 15.5
65 7480201 Công nghệ thông tin A00 2019: 600
66 7480201 Công nghệ thông tin A01 2019: 600
67 7480201 Công nghệ thông tin D01 2019: 600
68 7480201 Công nghệ thông tin D07 2019: 600
69 7480201 Công nghệ thông tin A00 2019: 6.3
70 7480201 Công nghệ thông tin A01 2019: 6.3
71 7480201 Công nghệ thông tin D01 2019: 6.3
72 7480201 Công nghệ thông tin D07 2019: 6.3
73 7580201 Kỹ thuật xây dựng (2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) A00 2020: 16 2019: 15 2018: 14.5 2017: 16
74 7580201 Kỹ thuật xây dựng (2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) A01 2020: 16 2019: 15 2018: 14.5 2017: 16
75 7580201 Kỹ thuật xây dựng (2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) C01 2020: 16 2019: 15 2018: 14.5 2017: 16
76 7580201 Kỹ thuật xây dựng (2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) D07 2020: 16 2019: 15 2018: 14.5
77 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 2019: 580
78 7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 2019: 580
79 7580201 Kỹ thuật xây dựng C01 2019: 580
80 7580201 Kỹ thuật xây dựng D07 2019: 580
81 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 2019: 5.7
82 7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 2019: 5.7
83 7580201 Kỹ thuật xây dựng C01 2019: 5.7
84 7580201 Kỹ thuật xây dựng D07 2019: 5.7
85 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 2019: 21 2018: 18 2017: 19.75
86 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 2020: 21 2019: 21 2018: 18 2017: 19.75
87 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 2020: 21 2019: 21 2018: 18 2017: 19.75
88 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D07 2020: 21 2019: 21 2018: 18
89 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D97 2017: 19.75
90 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 2019: 650
91 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 2019: 650
92 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 2019: 650
93 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D07 2019: 650
94 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 2019: 6.5
95 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 2019: 6.5
96 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 2019: 6.5
97 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D07 2019: 6.5
98 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00 2019: 15 2018: 14 2017: 15.5
99 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A01 2019: 15 2018: 14 2017: 15.5
100 7540104 Công nghệ sau thu hoạch B00 2019: 15 2018: 14 2017: 15.5
101 7540104 Công nghệ sau thu hoạch D07 2019: 15 2018: 14 2017: 15.5
102 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) A00 2020: 15 2019: 15 2018: 14 2017: 16
103 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) A01 2020: 15 2019: 15 2018: 14 2017: 16
104 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) B00 2020: 15 2019: 15 2018: 14 2017: 16
105 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) D07 2020: 15 2019: 15 2018: 14 2017: 16
106 7620301 Nuôi trồng thủy sản (3 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thủy sản; Quản lý Nuôi trồng thủy sản) A01 2020: 15 2019: 15 2018: 14 2017: 15.5
107 7620301 Nuôi trồng thủy sản (3 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thủy sản; Quản lý Nuôi trồng thủy sản) B00 2020: 15 2019: 15 2018: 14
108 7620305 Quản lý thủy sản A00 2020: 16 2019: 15 2018: 14 2017: 15.5
109 7620305 Quản lý thủy sản A01 2020: 16 2019: 15 2018: 14 2017: 15.5
110 7620305 Quản lý thủy sản B00 2020: 16 2019: 15 2018: 14 2017: 15.5
111 7620305 Quản lý thủy sản D07 2020: 16 2019: 15 2018: 14 2017: 15.5
112 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00 2019: 580
113 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A01 2019: 580
114 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản B00 2019: 580
115 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản D07 2019: 580
116 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00 2019: 5.5
117 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A01 2019: 5.5
118 7540104 Công nghệ sau thu hoạch B00 2019: 5.5
119 7540104 Công nghệ sau thu hoạch D07 2019: 5.5
120 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản A00 2019: 5.5
121 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản A01 2019: 5.5
122 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản B00 2019: 5.5
123 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản D07 2019: 5.5
124 7520122 Kỹ thuật tàu thuỷ A00 2020: 15.5 2019: 15 2018: 14 2017: 16
125 7520122 Kỹ thuật tàu thuỷ A01 2020: 15.5 2019: 15 2018: 14 2017: 16
126 7520122 Kỹ thuật tàu thuỷ C01 2020: 15.5 2019: 15 2018: 14 2017: 16
127 7520122 Kỹ thuật tàu thuỷ D07 2020: 15.5 2019: 15 2018: 14 2017: 16
128 7840106 Khoa học hàng hải A00 2020: 15 2019: 15 2018: 14 2017: 15.5
129 7840106 Khoa học hàng hải A01 2020: 15 2019: 15 2018: 14 2017: 15.5
130 7840106 Khoa học hàng hải C01 2020: 15 2019: 15 2018: 14 2017: 15.5
131 7840106 Khoa học hàng hải D07 2020: 15 2019: 15 2018: 14 2017: 15.5
132 7520122 Kỹ thuật tàu thuỷ A00 2019: 5.5
133 7520122 Kỹ thuật tàu thuỷ A01 2019: 5.5
134 7520122 Kỹ thuật tàu thuỷ C01 2019: 5.5
135 7520122 Kỹ thuật tàu thuỷ D07 2019: 5.5
136 7840106 Khoa học hàng hải A00 2019: 5.5
137 7840106 Khoa học hàng hải A01 2019: 5.5
138 7840106 Khoa học hàng hải C01 2019: 5.5
139 7840106 Khoa học hàng hải D07 2019: 5.5
140 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00 2020: 15 2019: 15 2018: 14 2017: 15.5
141 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A01 2020: 15 2019: 15 2018: 14 2017: 15.5
142 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử C01 2020: 15 2019: 15 2018: 14 2017: 15.5
143 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử D07 2020: 15 2019: 15 2018: 14 2017: 15.5
144 7520115 Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm) A00 2020:15 2019: 15 2018: 14 2017: 15.5
145 7520115 Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm) A01 2020:15 2019: 15 2018: 14 2017: 15.5
146 7520115 Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm) C01 2020:15 2019: 15 2018: 14 2017: 15.5
147 7520115 Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm) D07 2020:15 2019: 15 2018: 14 2017: 15.5
148 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00 2020: 15 2019: 15 2018: 14 2017: 15.5
149 7510202 Công nghệ chế tạo máy A01 2020: 15 2019: 15 2018: 14 2017: 15.5
150 7510202 Công nghệ chế tạo máy C01 2020: 15 2019: 15 2018: 14 2017: 15.5
151 7510202 Công nghệ chế tạo máy D07 2020: 15 2019: 15 2018: 14 2017: 15.5
152 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00 2019: 5.5
153 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A01 2019: 5.5
154 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử C01 2019: 5.5
155 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử D07 2019: 5.5
156 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00 2019: 5.5
157 7520115 Kỹ thuật nhiệt A01 2019: 5.5
158 7520115 Kỹ thuật nhiệt C01 2019: 5.5
159 7520115 Kỹ thuật nhiệt D07 2019: 5.5
160 7510301 Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) A00 2020: 16 2019: 15.5 2018: 14.5 2017: 16
161 7510301 Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) A01 2020: 16 2019: 15.5 2018: 14.5 2017: 16
162 7510301 Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) C01 2020: 16 2019: 15.5 2018: 14.5 2017: 16
163 7510301 Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) D07 2020: 16 2019: 15.5 2018: 14.5 2017: 16
164 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 2019: 580
165 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 2019: 580
166 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C01 2019: 580
167 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D07 2019: 580
168 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 2019: 5.9
169 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 2019: 5.9
170 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C01 2019: 5.9
171 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D07 2019: 5.9
172 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00 2019: 15 2018: 14 2017: 15.5
173 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A01 2019: 15 2018: 14 2017: 15.5
174 7540104 Công nghệ sau thu hoạch B00 2019: 15 2018: 14 2017: 15.5
175 7540104 Công nghệ sau thu hoạch D07 2019: 15 2018: 14 2017: 15.5
176 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00 2019: 5.5
177 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A01 2019: 5.5
178 7540104 Công nghệ sau thu hoạch B00 2019: 5.5
179 7540104 Công nghệ sau thu hoạch D07 2019: 5.5
180 7420201 Công nghệ sinh học A00 2020: 15 2019: 15 2018: 14 2017: 16
181 7420201 Công nghệ sinh học A01 2020: 15 2019: 15 2018: 14
182 7420201 Công nghệ sinh học B00 2020: 15 2019: 15 2018: 14 2017: 16
183 7420201 Công nghệ sinh học D07 2020: 15 2019: 15 2018: 14 2017: 16
184 7520301 Kỹ thuật hoá học A00 2020: 15 2019: 15 2018: 14 2017: 15.5
185 7520301 Kỹ thuật hoá học A01 2020: 15 2019: 15 2018: 14
186 7520301 Kỹ thuật hoá học B00 2020: 15 2019: 15 2018: 14 2017: 15.5
187 7520301 Kỹ thuật hoá học D07 2020: 15 2019: 15 2018: 14 2017: 15.5
188 7520320 Kỹ thuật môi trường A00 2020: 15 2019: 15 2018: 14 2017: 15.5
189 7520320 Kỹ thuật môi trường A01 2020: 15 2019: 15 2018: 14 2017: 15.5
190 7520320 Kỹ thuật môi trường B00 2020: 15 2019: 15 2018: 14 2017: 15.5
191 7520320 Kỹ thuật môi trường D07 2020: 15 2019: 15 2018: 14
192 7520301 Kỹ thuật hoá học A00 2019: 5.5
193 7520301 Kỹ thuật hoá học A01 2019: 5.5
194 7520301 Kỹ thuật hoá học B00 2019: 5.5
195 7520301 Kỹ thuật hoá học D07 2019: 5.5
196 7520320 Kỹ thuật môi trường A00 2019: 5.5
197 7520320 Kỹ thuật môi trường A01 2019: 5.5
198 7520320 Kỹ thuật môi trường B00 2019: 5.5
199 7520320 Kỹ thuật môi trường D07 2019: 5.5
200 7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt) A01 2020: 21
201 7810201PHE Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) A01 2020: 22
202 7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt) D01 2020: 21
203 7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt) D07 2020: 21
204 7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt) D96 2020: 21
205 7810201PHE Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) D01 2020: 22
206 7810201PHE Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) D07 2020: 22
207 7810201PHE Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) D96 2020: 22
208 7340301PHE Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) A01 2020: 21
209 7340301PHE Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) D01 2020: 21
210 7340301PHE Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) D07 2020: 21
211 7340301PHE Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) D96 2020: 21
212 7480201PHE Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, song ngữ Anh-Việt) A01 2020: 18
213 7480201PHE Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, song ngữ Anh-Việt) D01 2020: 18
214 7480201PHE Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, song ngữ Anh-Việt) D07 2020: 18
215 7480201PHE Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, song ngữ Anh-Việt) D96 2020: 18
216 7620304 Khai thác thuỷ sản A00 2020: 15
217 7620304 Khai thác thuỷ sản A01 2020: 15
218 7620304 Khai thác thuỷ sản B00 2020: 15
219 7620304 Khai thác thuỷ sản D07 2020: 15
220 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản D07 2019: 15
221 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00 2019: 15
222 7620301 Nuôi trồng thủy sản (3 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thủy sản; Quản lý Nuôi trồng thủy sản) D01 2020: 15
223 7620301 Nuôi trồng thủy sản (3 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thủy sản; Quản lý Nuôi trồng thủy sản) D96 2020: 15
224 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00 2020: 15.5 2019: 15
225 7520103 Kỹ thuật cơ khí A01 2020: 15.5 2019: 15
226 7520103 Kỹ thuật cơ khí C01 2020: 15.5 2019: 15
227 7520103 Kỹ thuật cơ khí D07 2020: 15.5 2019: 15
228 7520130 Kỹ thuật ô tô A00 2020: 20 2019: 16.5
229 7520130 Kỹ thuật ô tô A01 2020: 20 2019: 16.5
230 7520130 Kỹ thuật ô tô C01 2020: 20 2019: 16.5
231 7520130 Kỹ thuật ô tô D07 2020: 20 2019: 16.5
232 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00 2020: 15 2019: 15
233 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A01 2020: 15 2019: 15
234 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực C01 2020: 15 2019: 15
235 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực D07 2020: 15 2019: 15
236 7540101 Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và ATTP) A00 2020: 16.5 2019: 15.5
237 7540101 Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và ATTP) A01 2020: 16.5 2019: 15.5
238 7540101 Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và ATTP) B00 2020: 16.5 2019: 15.5
239 7540101 Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và ATTP) D07 2020: 16.5 2019: 15.5
240 7340405 Hệ thống thông tin quản lý D96 2020: 17
241 7810201 Quản trị khách sạn A01 2020: 22 2019: 21
242 7810201 Quản trị khách sạn D01 2020: 22 2019: 21
243 7810201 Quản trị khách sạn D07 2020: 22 2019: 21
244 7810201 Quản trị khách sạn D96 2020: 22
245 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D96 2020: 21
246 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (song ngữ Pháp - Việt) D03 2020: 18
247 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (song ngữ Pháp - Việt) D97 2020: 18
248 7310101 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế thủy sản) A01 2020: 17 2019: 15
249 7310101 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế thủy sản) D01 2020: 17 2019: 15
250 7310101 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế thủy sản) D07 2020: 17 2019: 15
251 7310101 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế thủy sản) D96 2020: 17 2019: 15
252 7310105 Kinh tế phát triển A01 2020: 19 2019: 15.5
253 7310105 Kinh tế phát triển D01 2020: 19 2019: 15.5
254 7310105 Kinh tế phát triển D07 2020: 19
255 7310105 Kinh tế phát triển D96 2020: 19 2019: 15.5
256 7380101 Luật (2 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) D07 2020: 19
257 7380101 Luật (2 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) A01 2020: 19 2019: 17
258 7380101 Luật (2 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) D01 2020: 19 2019: 17
259 7380101 Luật (2 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) D96 2020: 19 2019: 17