| 1 |
7340301 |
Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán) |
A00 |
2020: 21.5
2019: 17.5
2018: 16
2017: 17.25 |
|
| 2 |
7340301 |
Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán) |
A01 |
2020: 21.5
2019: 17.5
2018: 16
2017: 17.25 |
|
| 3 |
7340301 |
Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán) |
D01 |
2020: 21.5
2019: 17.5
2018: 16
2017: 17.25 |
|
| 4 |
7340301 |
Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán) |
D07 |
2020: 21.5
2019: 17.5
2018: 16 |
|
| 5 |
7340301 |
Kế toán |
A00 |
2019: 600 |
|
| 6 |
7340301 |
Kế toán |
A01 |
2019: 600 |
|
| 7 |
7340301 |
Kế toán |
D01 |
2019: 600 |
|
| 8 |
7340301 |
Kế toán |
D07 |
2019: 600 |
|
| 9 |
7340201 |
Tài chính Ngân hàng |
A00 |
2020: 20.5
2019: 17
2018: 15
2017: 17 |
|
| 10 |
7340201 |
Tài chính Ngân hàng |
A01 |
2020: 20.5
2019: 17
2018: 15
2017: 17 |
|
| 11 |
7340201 |
Tài chính Ngân hàng |
D01 |
2020: 20.5
2019: 17
2018: 15
2017: 17 |
|
| 12 |
7340201 |
Tài chính Ngân hàng |
D07 |
2020: 20.5
2019: 17
2018: 15 |
|
| 13 |
7340201 |
Tài chính Ngân hàng |
A00 |
2019: 600 |
|
| 14 |
7340201 |
Tài chính Ngân hàng |
A01 |
2019: 600 |
|
| 15 |
7340201 |
Tài chính Ngân hàng |
D01 |
2019: 600 |
|
| 16 |
7340201 |
Tài chính Ngân hàng |
D07 |
2019: 600 |
|
| 17 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00 |
2020: 21.5
2019: 20
2018: 17
2017: 18.5 |
|
| 18 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A01 |
2020: 21.5
2019: 20
2018: 17
2017: 18.5 |
|
| 19 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
D01 |
2020: 21.5
2019: 20
2018: 17
2017: 18.5 |
|
| 20 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
D07 |
2020: 21.5
2019: 20
2018: 17 |
|
| 21 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
A00 |
2020: 21
2019: 17
2018: 15.5
2017: 17.75 |
|
| 22 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
A01 |
2020: 21
2019: 17
2018: 15.5
2017: 17.75 |
|
| 23 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
D01 |
2020: 21
2019: 17
2018: 15.5
2017: 17.75 |
|
| 24 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
D07 |
2020: 21
2019: 17
2018: 15.5 |
|
| 25 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
A00 |
2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 |
|
| 26 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
A01 |
2020: 17
2018: 14
2017: 15.5 |
|
| 27 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
D01 |
2020: 17
2018: 14
2017: 15.5 |
|
| 28 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
D07 |
2020: 17
2018: 14 |
|
| 29 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
A00 |
2019: 600 |
|
| 30 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
A01 |
2019: 600 |
|
| 31 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
D01 |
2019: 600 |
|
| 32 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
D07 |
2019: 600 |
|
| 33 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
A00 |
2019: 6.3 |
|
| 34 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
A01 |
2019: 6.3 |
|
| 35 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
D01 |
2019: 6.3 |
|
| 36 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
D07 |
2019: 6.3 |
|
| 37 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) |
A01 |
2020: 23.5
2019: 21
2018: 17.5
2017: 21.5 |
|
| 38 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) |
D01 |
2020: 23.5
2019: 21
2018: 17.5
2017: 21.5 |
|
| 39 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) |
D14 |
2020: 23.5
2019: 21
2018: 17.5
2017: 21.5 |
|
| 40 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) |
D15 |
2020: 23.5
2019: 21
2018: 17.5
2017: 21.5 |
|
| 41 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
A01 |
2019: 650 |
|
| 42 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
2019: 650 |
|
| 43 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D14 |
2019: 650 |
|
| 44 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D15 |
2019: 650 |
|
| 45 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
A01 |
2019: 6.7 |
|
| 46 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
2019: 6.7 |
|
| 47 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D14 |
2019: 6.7 |
|
| 48 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D15 |
2019: 6.7 |
|
| 49 |
7340115 |
Marketing |
A00 |
2020: 21
2019: 18.5
2018: 16
2017: 17.75 |
|
| 50 |
7340115 |
Marketing |
A01 |
2020: 21
2019: 18.5
2018: 16
2017: 17.75 |
|
| 51 |
7340115 |
Marketing |
D01 |
2020: 21
2019: 18.5
2018: 16
2017: 17.75 |
|
| 52 |
7340115 |
Marketing |
D07 |
2020: 21
2019: 18.5
2018: 16 |
|
| 53 |
7340115 |
Marketing |
A00 |
2019: 600 |
|
| 54 |
7340115 |
Marketing |
A01 |
2019: 600 |
|
| 55 |
7340115 |
Marketing |
D01 |
2019: 600 |
|
| 56 |
7340115 |
Marketing |
D07 |
2019: 600 |
|
| 57 |
7340115 |
Marketing |
A00 |
2019: 6.3 |
|
| 58 |
7340115 |
Marketing |
A01 |
2019: 6.3 |
|
| 59 |
7340115 |
Marketing |
D01 |
2019: 6.3 |
|
| 60 |
7340115 |
Marketing |
D07 |
2019: 6.3 |
|
| 61 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) |
A00 |
2020: 19
2019: 17
2018: 15.5
2017: 17.5 |
|
| 62 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) |
A01 |
2020: 19
2019: 17
2018: 15.5
2017: 17.5 |
|
| 63 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) |
D01 |
2020: 19
2019: 17
2018: 15.5
2017: 17.5 |
|
| 64 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) |
D07 |
2020: 19
2019: 17
2018: 15.5 |
|
| 65 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00 |
2019: 600 |
|
| 66 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A01 |
2019: 600 |
|
| 67 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
D01 |
2019: 600 |
|
| 68 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
D07 |
2019: 600 |
|
| 69 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00 |
2019: 6.3 |
|
| 70 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A01 |
2019: 6.3 |
|
| 71 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
D01 |
2019: 6.3 |
|
| 72 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
D07 |
2019: 6.3 |
|
| 73 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) |
A00 |
2020: 16
2019: 15
2018: 14.5
2017: 16 |
|
| 74 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) |
A01 |
2020: 16
2019: 15
2018: 14.5
2017: 16 |
|
| 75 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) |
C01 |
2020: 16
2019: 15
2018: 14.5
2017: 16 |
|
| 76 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) |
D07 |
2020: 16
2019: 15
2018: 14.5 |
|
| 77 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
A00 |
2019: 580 |
|
| 78 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
A01 |
2019: 580 |
|
| 79 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
C01 |
2019: 580 |
|
| 80 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
D07 |
2019: 580 |
|
| 81 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
A00 |
2019: 5.7 |
|
| 82 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
A01 |
2019: 5.7 |
|
| 83 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
C01 |
2019: 5.7 |
|
| 84 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
D07 |
2019: 5.7 |
|
| 85 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A00 |
2019: 21
2018: 18
2017: 19.75 |
|
| 86 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A01 |
2020: 21
2019: 21
2018: 18
2017: 19.75 |
|
| 87 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D01 |
2020: 21
2019: 21
2018: 18
2017: 19.75 |
|
| 88 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D07 |
2020: 21
2019: 21
2018: 18 |
|
| 89 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D97 |
2017: 19.75 |
|
| 90 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A00 |
2019: 650 |
|
| 91 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A01 |
2019: 650 |
|
| 92 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D01 |
2019: 650 |
|
| 93 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D07 |
2019: 650 |
|
| 94 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A00 |
2019: 6.5 |
|
| 95 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A01 |
2019: 6.5 |
|
| 96 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D01 |
2019: 6.5 |
|
| 97 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D07 |
2019: 6.5 |
|
| 98 |
7540104 |
Công nghệ sau thu hoạch |
A00 |
2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 |
|
| 99 |
7540104 |
Công nghệ sau thu hoạch |
A01 |
2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 |
|
| 100 |
7540104 |
Công nghệ sau thu hoạch |
B00 |
2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 |
|
| 101 |
7540104 |
Công nghệ sau thu hoạch |
D07 |
2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 |
|
| 102 |
7540105 |
Công nghệ chế biến thủy sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) |
A00 |
2020: 15
2019: 15
2018: 14
2017: 16 |
|
| 103 |
7540105 |
Công nghệ chế biến thủy sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) |
A01 |
2020: 15
2019: 15
2018: 14
2017: 16 |
|
| 104 |
7540105 |
Công nghệ chế biến thủy sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) |
B00 |
2020: 15
2019: 15
2018: 14
2017: 16 |
|
| 105 |
7540105 |
Công nghệ chế biến thủy sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) |
D07 |
2020: 15
2019: 15
2018: 14
2017: 16 |
|
| 106 |
7620301 |
Nuôi trồng thủy sản (3 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thủy sản; Quản lý Nuôi trồng thủy sản) |
A01 |
2020: 15
2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 |
|
| 107 |
7620301 |
Nuôi trồng thủy sản (3 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thủy sản; Quản lý Nuôi trồng thủy sản) |
B00 |
2020: 15
2019: 15
2018: 14 |
|
| 108 |
7620305 |
Quản lý thủy sản |
A00 |
2020: 16
2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 |
|
| 109 |
7620305 |
Quản lý thủy sản |
A01 |
2020: 16
2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 |
|
| 110 |
7620305 |
Quản lý thủy sản |
B00 |
2020: 16
2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 |
|
| 111 |
7620305 |
Quản lý thủy sản |
D07 |
2020: 16
2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 |
|
| 112 |
7620301 |
Nuôi trồng thuỷ sản |
A00 |
2019: 580 |
|
| 113 |
7620301 |
Nuôi trồng thuỷ sản |
A01 |
2019: 580 |
|
| 114 |
7620301 |
Nuôi trồng thuỷ sản |
B00 |
2019: 580 |
|
| 115 |
7620301 |
Nuôi trồng thuỷ sản |
D07 |
2019: 580 |
|
| 116 |
7540104 |
Công nghệ sau thu hoạch |
A00 |
2019: 5.5 |
|
| 117 |
7540104 |
Công nghệ sau thu hoạch |
A01 |
2019: 5.5 |
|
| 118 |
7540104 |
Công nghệ sau thu hoạch |
B00 |
2019: 5.5 |
|
| 119 |
7540104 |
Công nghệ sau thu hoạch |
D07 |
2019: 5.5 |
|
| 120 |
7540105 |
Công nghệ chế biến thuỷ sản |
A00 |
2019: 5.5 |
|
| 121 |
7540105 |
Công nghệ chế biến thuỷ sản |
A01 |
2019: 5.5 |
|
| 122 |
7540105 |
Công nghệ chế biến thuỷ sản |
B00 |
2019: 5.5 |
|
| 123 |
7540105 |
Công nghệ chế biến thuỷ sản |
D07 |
2019: 5.5 |
|
| 124 |
7520122 |
Kỹ thuật tàu thuỷ |
A00 |
2020: 15.5
2019: 15
2018: 14
2017: 16 |
|
| 125 |
7520122 |
Kỹ thuật tàu thuỷ |
A01 |
2020: 15.5
2019: 15
2018: 14
2017: 16 |
|
| 126 |
7520122 |
Kỹ thuật tàu thuỷ |
C01 |
2020: 15.5
2019: 15
2018: 14
2017: 16 |
|
| 127 |
7520122 |
Kỹ thuật tàu thuỷ |
D07 |
2020: 15.5
2019: 15
2018: 14
2017: 16 |
|
| 128 |
7840106 |
Khoa học hàng hải |
A00 |
2020: 15
2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 |
|
| 129 |
7840106 |
Khoa học hàng hải |
A01 |
2020: 15
2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 |
|
| 130 |
7840106 |
Khoa học hàng hải |
C01 |
2020: 15
2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 |
|
| 131 |
7840106 |
Khoa học hàng hải |
D07 |
2020: 15
2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 |
|
| 132 |
7520122 |
Kỹ thuật tàu thuỷ |
A00 |
2019: 5.5 |
|
| 133 |
7520122 |
Kỹ thuật tàu thuỷ |
A01 |
2019: 5.5 |
|
| 134 |
7520122 |
Kỹ thuật tàu thuỷ |
C01 |
2019: 5.5 |
|
| 135 |
7520122 |
Kỹ thuật tàu thuỷ |
D07 |
2019: 5.5 |
|
| 136 |
7840106 |
Khoa học hàng hải |
A00 |
2019: 5.5 |
|
| 137 |
7840106 |
Khoa học hàng hải |
A01 |
2019: 5.5 |
|
| 138 |
7840106 |
Khoa học hàng hải |
C01 |
2019: 5.5 |
|
| 139 |
7840106 |
Khoa học hàng hải |
D07 |
2019: 5.5 |
|
| 140 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
A00 |
2020: 15
2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 |
|
| 141 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
A01 |
2020: 15
2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 |
|
| 142 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
C01 |
2020: 15
2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 |
|
| 143 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
D07 |
2020: 15
2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 |
|
| 144 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm) |
A00 |
2020:15
2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 |
|
| 145 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm) |
A01 |
2020:15
2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 |
|
| 146 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm) |
C01 |
2020:15
2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 |
|
| 147 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm) |
D07 |
2020:15
2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 |
|
| 148 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
A00 |
2020: 15
2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 |
|
| 149 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
A01 |
2020: 15
2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 |
|
| 150 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
C01 |
2020: 15
2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 |
|
| 151 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
D07 |
2020: 15
2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 |
|
| 152 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
A00 |
2019: 5.5 |
|
| 153 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
A01 |
2019: 5.5 |
|
| 154 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
C01 |
2019: 5.5 |
|
| 155 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
D07 |
2019: 5.5 |
|
| 156 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
A00 |
2019: 5.5 |
|
| 157 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
A01 |
2019: 5.5 |
|
| 158 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
C01 |
2019: 5.5 |
|
| 159 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
D07 |
2019: 5.5 |
|
| 160 |
7510301 |
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) |
A00 |
2020: 16
2019: 15.5
2018: 14.5
2017: 16 |
|
| 161 |
7510301 |
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) |
A01 |
2020: 16
2019: 15.5
2018: 14.5
2017: 16 |
|
| 162 |
7510301 |
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) |
C01 |
2020: 16
2019: 15.5
2018: 14.5
2017: 16 |
|
| 163 |
7510301 |
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) |
D07 |
2020: 16
2019: 15.5
2018: 14.5
2017: 16 |
|
| 164 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A00 |
2019: 580 |
|
| 165 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A01 |
2019: 580 |
|
| 166 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
C01 |
2019: 580 |
|
| 167 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
D07 |
2019: 580 |
|
| 168 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A00 |
2019: 5.9 |
|
| 169 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A01 |
2019: 5.9 |
|
| 170 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
C01 |
2019: 5.9 |
|
| 171 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
D07 |
2019: 5.9 |
|
| 172 |
7540104 |
Công nghệ sau thu hoạch |
A00 |
2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 |
|
| 173 |
7540104 |
Công nghệ sau thu hoạch |
A01 |
2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 |
|
| 174 |
7540104 |
Công nghệ sau thu hoạch |
B00 |
2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 |
|
| 175 |
7540104 |
Công nghệ sau thu hoạch |
D07 |
2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 |
|
| 176 |
7540104 |
Công nghệ sau thu hoạch |
A00 |
2019: 5.5 |
|
| 177 |
7540104 |
Công nghệ sau thu hoạch |
A01 |
2019: 5.5 |
|
| 178 |
7540104 |
Công nghệ sau thu hoạch |
B00 |
2019: 5.5 |
|
| 179 |
7540104 |
Công nghệ sau thu hoạch |
D07 |
2019: 5.5 |
|
| 180 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
A00 |
2020: 15
2019: 15
2018: 14
2017: 16 |
|
| 181 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
A01 |
2020: 15
2019: 15
2018: 14 |
|
| 182 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
B00 |
2020: 15
2019: 15
2018: 14
2017: 16 |
|
| 183 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
D07 |
2020: 15
2019: 15
2018: 14
2017: 16 |
|
| 184 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học |
A00 |
2020: 15
2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 |
|
| 185 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học |
A01 |
2020: 15
2019: 15
2018: 14 |
|
| 186 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học |
B00 |
2020: 15
2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 |
|
| 187 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học |
D07 |
2020: 15
2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 |
|
| 188 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
A00 |
2020: 15
2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 |
|
| 189 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
A01 |
2020: 15
2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 |
|
| 190 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
B00 |
2020: 15
2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 |
|
| 191 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
D07 |
2020: 15
2019: 15
2018: 14 |
|
| 192 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học |
A00 |
2019: 5.5 |
|
| 193 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học |
A01 |
2019: 5.5 |
|
| 194 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học |
B00 |
2019: 5.5 |
|
| 195 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học |
D07 |
2019: 5.5 |
|
| 196 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
A00 |
2019: 5.5 |
|
| 197 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
A01 |
2019: 5.5 |
|
| 198 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
B00 |
2019: 5.5 |
|
| 199 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
D07 |
2019: 5.5 |
|
| 200 |
7340101A |
Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt) |
A01 |
2020: 21 |
|
| 201 |
7810201PHE |
Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) |
A01 |
2020: 22 |
|
| 202 |
7340101A |
Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt) |
D01 |
2020: 21 |
|
| 203 |
7340101A |
Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt) |
D07 |
2020: 21 |
|
| 204 |
7340101A |
Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt) |
D96 |
2020: 21 |
|
| 205 |
7810201PHE |
Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) |
D01 |
2020: 22 |
|
| 206 |
7810201PHE |
Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) |
D07 |
2020: 22 |
|
| 207 |
7810201PHE |
Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) |
D96 |
2020: 22 |
|
| 208 |
7340301PHE |
Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) |
A01 |
2020: 21 |
|
| 209 |
7340301PHE |
Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) |
D01 |
2020: 21 |
|
| 210 |
7340301PHE |
Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) |
D07 |
2020: 21 |
|
| 211 |
7340301PHE |
Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) |
D96 |
2020: 21 |
|
| 212 |
7480201PHE |
Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, song ngữ Anh-Việt) |
A01 |
2020: 18 |
|
| 213 |
7480201PHE |
Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, song ngữ Anh-Việt) |
D01 |
2020: 18 |
|
| 214 |
7480201PHE |
Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, song ngữ Anh-Việt) |
D07 |
2020: 18 |
|
| 215 |
7480201PHE |
Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, song ngữ Anh-Việt) |
D96 |
2020: 18 |
|
| 216 |
7620304 |
Khai thác thuỷ sản |
A00 |
2020: 15 |
|
| 217 |
7620304 |
Khai thác thuỷ sản |
A01 |
2020: 15 |
|
| 218 |
7620304 |
Khai thác thuỷ sản |
B00 |
2020: 15 |
|
| 219 |
7620304 |
Khai thác thuỷ sản |
D07 |
2020: 15 |
|
| 220 |
7620301 |
Nuôi trồng thuỷ sản |
D07 |
2019: 15 |
|
| 221 |
7620301 |
Nuôi trồng thuỷ sản |
A00 |
2019: 15 |
|
| 222 |
7620301 |
Nuôi trồng thủy sản (3 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thủy sản; Quản lý Nuôi trồng thủy sản) |
D01 |
2020: 15 |
|
| 223 |
7620301 |
Nuôi trồng thủy sản (3 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thủy sản; Quản lý Nuôi trồng thủy sản) |
D96 |
2020: 15 |
|
| 224 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
A00 |
2020: 15.5
2019: 15 |
|
| 225 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
A01 |
2020: 15.5
2019: 15 |
|
| 226 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
C01 |
2020: 15.5
2019: 15 |
|
| 227 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
D07 |
2020: 15.5
2019: 15 |
|
| 228 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
A00 |
2020: 20
2019: 16.5 |
|
| 229 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
A01 |
2020: 20
2019: 16.5 |
|
| 230 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
C01 |
2020: 20
2019: 16.5 |
|
| 231 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
D07 |
2020: 20
2019: 16.5 |
|
| 232 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
A00 |
2020: 15
2019: 15 |
|
| 233 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
A01 |
2020: 15
2019: 15 |
|
| 234 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
C01 |
2020: 15
2019: 15 |
|
| 235 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
D07 |
2020: 15
2019: 15 |
|
| 236 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và ATTP) |
A00 |
2020: 16.5
2019: 15.5 |
|
| 237 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và ATTP) |
A01 |
2020: 16.5
2019: 15.5 |
|
| 238 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và ATTP) |
B00 |
2020: 16.5
2019: 15.5 |
|
| 239 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và ATTP) |
D07 |
2020: 16.5
2019: 15.5 |
|
| 240 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
D96 |
2020: 17 |
|
| 241 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
A01 |
2020: 22
2019: 21 |
|
| 242 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
D01 |
2020: 22
2019: 21 |
|
| 243 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
D07 |
2020: 22
2019: 21 |
|
| 244 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
D96 |
2020: 22 |
|
| 245 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D96 |
2020: 21 |
|
| 246 |
7810103P |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (song ngữ Pháp - Việt) |
D03 |
2020: 18 |
|
| 247 |
7810103P |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (song ngữ Pháp - Việt) |
D97 |
2020: 18 |
|
| 248 |
7310101 |
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế thủy sản) |
A01 |
2020: 17
2019: 15 |
|
| 249 |
7310101 |
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế thủy sản) |
D01 |
2020: 17
2019: 15 |
|
| 250 |
7310101 |
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế thủy sản) |
D07 |
2020: 17
2019: 15 |
|
| 251 |
7310101 |
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế thủy sản) |
D96 |
2020: 17
2019: 15 |
|
| 252 |
7310105 |
Kinh tế phát triển |
A01 |
2020: 19
2019: 15.5 |
|
| 253 |
7310105 |
Kinh tế phát triển |
D01 |
2020: 19
2019: 15.5 |
|
| 254 |
7310105 |
Kinh tế phát triển |
D07 |
2020: 19 |
|
| 255 |
7310105 |
Kinh tế phát triển |
D96 |
2020: 19
2019: 15.5 |
|
| 256 |
7380101 |
Luật (2 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) |
D07 |
2020: 19 |
|
| 257 |
7380101 |
Luật (2 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) |
A01 |
2020: 19
2019: 17 |
|
| 258 |
7380101 |
Luật (2 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) |
D01 |
2020: 19
2019: 17 |
|
| 259 |
7380101 |
Luật (2 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) |
D96 |
2020: 19
2019: 17 |
|