Quay lại tìm trường

Điểm chuẩn tại trường Đại Học Nguyễn Trãi

Mã trường: NTU
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340301 Kế toán A00 2019: 15.55 2017: 15.5
2 7340301 Kế toán A07 2019: 15.55
3 7340301 Kế toán C04 2019: 15.55 2018: 14
4 7340301 Kế toán D01 2019: 15.55 2017: 15.5
5 7340301 Kế toán A00; D01; A07 2018: 14
6 7340201 Tài chính Ngân hàng A00 2019: 15.5 2017: 15.5
7 7340201 Tài chính Ngân hàng A07 2019: 15.5
8 7340201 Tài chính Ngân hàng C04 2019: 15.5 2018: 14
9 7340201 Tài chính Ngân hàng D01 2019: 15.5 2017: 15.5
10 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; D01; A07 2018: 14
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00 2019: 16.5 2017: 15.5
12 7340101 Quản trị kinh doanh A07 2019: 16.5
13 7340101 Quản trị kinh doanh C04 2019: 16.5 2018: 14
14 7340101 Quản trị kinh doanh D01 2019: 16.5 2017: 15.5
15 7340101 Quản trị kinh doanh A00; D01; A07 2018: 14
16 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01 2019: 18.5 2018: 14
17 7220209 Ngôn ngữ Nhật C00 2019: 18.5 2018: 14
18 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01 2019: 18.5 2018: 14
19 7220209 Ngôn ngữ Nhật D63 2019: 18.5 2018: 14
20 7480101 Công nghệ thông tin A00 2019: 16
21 7480101 Công nghệ thông tin A01 2019: 16
22 7480101 Công nghệ thông tin C04 2019: 16
23 7480101 Công nghệ thông tin D01 2019: 16
24 7480201 Công nghệ thông tin A01 2018: 14
25 7480201 Công nghệ thông tin A00 2018: 14
26 7480201 Công nghệ thông tin D01 2018: 14
27 7480201 Công nghệ thông tin A07 2018: 14
28 7210403 Thiết kế đồ họa C03 2019: 17.1 2018: 14
29 7210403 Thiết kế đồ họa C04 2019: 17.1 2018: 14
30 7210403 Thiết kế đồ họa C09 2019: 17.1 2018: 14
31 7210403 Thiết kế đồ họa H00 2019: 17.1
32 7210403 Thiết kế đồ họa C01 2018: 14
33 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00 2019: 15 2018: 14 2017: 15.5
34 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A07 2019: 15 2018: 14
35 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng C01 2019: 15 2018: 14
36 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng C04 2019: 15 2018: 14