Quay lại tìm trường

Điểm chuẩn tại trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên

Mã trường: DTK
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 7510601 Quản lý công nghiệp A00 2019: 13.5 2017: 15.5
2 7510601 Quản lý công nghiệp A01 2019: 13.5 2017: 15.5
3 7510601 Quản lý công nghiệp D01 2019: 13.5 2017: 15.5
4 7510601 Quản lý công nghiệp D07 2019: 13.5 2017: 15.5
5 7220201 Ngôn ngữ Anh A00 2019: 13.5 2017: 15.5
6 7220201 Ngôn ngữ Anh A01 2019: 13.5 2017: 15.5
7 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 2019: 13.5 2017: 15.5
8 7220201 Ngôn ngữ Anh D07 2019: 13.5 2017: 15.5
9 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 2019: 13.5 2017: 15.5
10 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 2019: 13.5 2017: 15.5
11 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông D01 2019: 13.5 2017: 15.5
12 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông D07 2019: 13.5 2017: 15.5
13 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 2019: 13.5 2017: 15.5
14 7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 2019: 13.5 2017: 15.5
15 7580201 Kỹ thuật xây dựng D01 2019: 13.5 2017: 15.5
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng D07 2019: 13.5 2017: 15.5
17 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 2019: 16 2017: 15.5
18 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 2019: 16 2017: 15.5
19 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 2019: 16 2017: 15.5
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D07 2019: 16 2017: 15.5
21 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00 2019: 15 2017: 15.5
22 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A01 2019: 15 2017: 15.5
23 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử D01 2019: 15 2017: 15.5
24 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử D07 2019: 15 2017: 15.5
25 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00 2019: 15 2017: 15.5
26 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A01 2019: 15 2017: 15.5
27 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá D01 2019: 15 2017: 15.5
28 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá D07 2019: 15 2017: 15.5
29 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00 2019: 13.5 2017: 15.5
30 7510202 Công nghệ chế tạo máy A01 2019: 13.5 2017: 15.5
31 7510202 Công nghệ chế tạo máy D01 2019: 13.5 2017: 15.5
32 7510202 Công nghệ chế tạo máy D07 2019: 13.5 2017: 15.5
33 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00 2019: 13.5 2017: 15.5
34 7520103 Kỹ thuật cơ khí A01 2019: 13.5 2017: 15.5
35 7520103 Kỹ thuật cơ khí D01 2019: 13.5 2017: 15.5
36 7520103 Kỹ thuật cơ khí D07 2019: 13.5 2017: 15.5
37 7520201 Kỹ thuật điện A00 2019: 13.5 2017: 15.5
38 7520201 Kỹ thuật điện A01 2019: 13.5 2017: 15.5
39 7520201 Kỹ thuật điện D01 2019: 13.5 2017: 15.5
40 7520201 Kỹ thuật điện D07 2019: 13.5 2017: 15.5
41 7905228 Kỹ thuật Điện (Chương trình tiên tiến) A00 2019: 16 2017: 15.5
42 7905228 Kỹ thuật Điện (Chương trình tiên tiến) A01 2019: 16 2017: 15.5
43 7905228 Kỹ thuật Điện (Chương trình tiên tiến) D01 2019: 16 2017: 15.5
44 7905228 Kỹ thuật Điện (Chương trình tiên tiến) D07 2019: 16 2017: 15.5
45 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00 2019: 15 2017: 15.5
46 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A01 2019: 15 2017: 15.5
47 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá D01 2019: 15 2017: 15.5
48 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá D07 2019: 15 2017: 15.5
49 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 2019: 13.5 2017: 15.5
50 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 2019: 13.5 2017: 15.5
51 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 2019: 13.5 2017: 15.5
52 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D07 2019: 13.5 2017: 15.5
53 7520201 Kỹ thuật điện A00 2019: 13.5 2017: 15.5
54 7520201 Kỹ thuật điện A01 2019: 13.5 2017: 15.5
55 7520201 Kỹ thuật điện D01 2019: 13.5 2017: 15.5
56 7520201 Kỹ thuật điện D07 2019: 13.5 2017: 15.5