Quay lại tìm trường

Điểm chuẩn tại trường Đại Học Kinh Tế TPHCM

Mã trường: KSA
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340301 Kế toán A00 2019: 22.9 2018: 20.4 2017: 25.5
2 7340301 Kế toán A01 2019: 22.9 2018: 20.4 2017: 25.5
3 7340301 Kế toán D01 2019: 22.9 2018: 20.4 2017: 25.5
4 7340301 Kế toán D07 2019: 22.9 2018: 20.4 2017: 25.5
5 7340201 Tài chính Ngân hàng A00 2019: 23.1 2018: 20 2017: 25.5
6 7340201 Tài chính Ngân hàng A01 2019: 23.1 2018: 20 2017: 25.5
7 7340201 Tài chính Ngân hàng D01 2019: 23.1 2018: 20 2017: 25.5
8 7340201 Tài chính Ngân hàng D07 2019: 23.1 2018: 20 2017: 25.5
9 7340121 Kinh doanh thương mại A00 2019: 24.4 2018: 21.7 2017: 25.5
10 7340121 Kinh doanh thương mại A01 2019: 24.4 2018: 21.7 2017: 25.5
11 7340121 Kinh doanh thương mại D01 2019: 24.4 2018: 21.7 2017: 25.5
12 7340121 Kinh doanh thương mại D07 2019: 24.4 2018: 21.7 2017: 25.5
13 7340101 Quản trị kinh doanh A00 2019: 24.15 2018: 21.4 2017: 25.5
14 7340101 Quản trị kinh doanh A01 2019: 24.15 2018: 21.4 2017: 25.5
15 7340101 Quản trị kinh doanh D01 2019: 24.15 2018: 21.4 2017: 25.5
16 7340101 Quản trị kinh doanh D07 2019: 24.15 2018: 21.4 2017: 25.5
17 7310101 Kinh tế A00 2019: 23.3 2018: 20.7
18 7310101 Kinh tế A01 2019: 23.3 2018: 20.7
19 7310101 Kinh tế D01 2019: 23.3 2018: 20.7
20 7310101 Kinh tế D07 2019: 23.3 2018: 20.7
21 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00 2019: 23.25
22 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A01 2019: 23.25
23 7340405 Hệ thống thông tin quản lý D01 2019: 23.25
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý D07 2019: 23.25
25 7340120 Kinh doanh quốc tế A00 2019: 25.1 2018: 22.8
26 7340120 Kinh doanh quốc tế A01 2019: 25.1 2018: 22.8
27 7340120 Kinh doanh quốc tế D01 2019: 25.1 2018: 22.8
28 7340120 Kinh doanh quốc tế D07 2019: 25.1 2018: 22.8
29 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 2019: 24.55
30 7220201 Ngôn ngữ Anh D96 2019: 24.55
31 7340115 Marketing A00 2019: 24.9 2018: 22.4 2017: 25.5
32 7340115 Marketing A01 2019: 24.9 2018: 22.4 2017: 25.5
33 7340115 Marketing D01 2019: 24.9 2018: 22.4 2017: 25.5
34 7340115 Marketing D07 2019: 24.9 2018: 22.4 2017: 25.5
35 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 2019: 22.51
36 7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 2019: 22.51
37 7480103 Kỹ thuật phần mềm D01 2019: 22.51
38 7480103 Kỹ thuật phần mềm D07 2019: 22.51
39 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 2019: 22.51
40 7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 2019: 22.51
41 7480103 Kỹ thuật phần mềm D01 2019: 22.51
42 7480103 Kỹ thuật phần mềm D07 2019: 22.51
43 7380101 Luật A00 2019: 23
44 7380101 Luật A01 2019: 23
45 7380101 Luật D01 2019: 23
46 7380101 Luật D96 2019: 23
47 7810201 Quản trị khách sạn A00 2019: 24.4
48 7810201 Quản trị khách sạn A01 2019: 24.4
49 7810201 Quản trị khách sạn D01 2019: 24.4
50 7810201 Quản trị khách sạn D07 2019: 24.4
51 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 2019: 23.9
52 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 2019: 23.9
53 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 2019: 23.9
54 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D07 2019: 23.9