Quay lại tìm trường

Điểm chuẩn tại trường Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM

Mã trường: UEF
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340301 Kế toán A00 2020: 19 2019: 17 2018: 16 2017: 17
2 7340301 Kế toán A00, A01, D01, C01 2019: 600
3 7340201 Tài chính Ngân hàng A00 2020: 20 2019: 17 2018: 16 2017: 17
4 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, D01, C01 2019: 600
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00 2020: 22 2019: 19 2018: 17 2017: 20
6 7340122 Thương mại điện tử A00 2020: 21 2019: 18 2018: 19 2017: 16
7 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01, C01 2019: 650
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, C00 2019: 600
9 7340120 Kinh doanh quốc tế A00 2020: 23 2019: 19 2018: 18 2017: 21
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 2020: 24 2019: 17
11 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, C00 2019: 700
12 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, C00 2019: 600
13 7310206 Quan hệ quốc tế A01 2020: 21 2019: 21 2018: 20 2017: 16
14 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01 2020: 19 2019: 20 2018: 20 2017: 16
15 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01 2020: 19 2019: 19
16 7220201 Ngôn ngữ Anh A01 2020: 19 2019: 17 2018: 16 2017: 18
17 7310206 Quan hệ quốc tế A01, D01, D14, D15 2019: 700
18 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D15 2019: 650
19 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01, D01, D14, D15 2019: 650
20 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01, D01, D14, D15 2019: 650
21 7320106 Công nghệ truyền thông A00 2020: 20 2019: 18
22 7340115 Marketing A00 2020: 23 2019: 18 2018: 17 2017: 19
23 7320106 Công nghệ truyền thông A00, A01, D01, C00 2019: 650
24 7340115 Marketing A00, A01, D01, C00 2019: 600
25 7480201 Công nghệ thông tin A00 2020: 20 2019: 17 2018: 18 2017: 16
26 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, C01 2019: 650
27 7380108 Luật quốc tế A00 2020: 20 2019: 20 2018: 19 2017: 16
28 7380101 Luật A00 2020: 19 2019: 17
29 7380107 Luật kinh tế A00 2020: 19 2019: 17 2018: 17 2017: 20
30 7380108 Luật quốc tế A00, A01, D01, C00 2019: 700
31 7380101 Luật A00, A01, D01, C00 2019: 600
32 7380107 Luật kinh tế A00, A01, D01, C00 2019: 600
33 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 2020: 20 2019: 18 2018: 17 2017: 18
34 7810201 Quản trị khách sạn A00 2020: 21 2019: 18 2018: 16 2017: 21
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, C00 2019: 600
36 7810201 Quản trị khách sạn A00, A01, D01, C00 2019: 600
37 7340404 Quản trị nhân lực A00 2020: 22 2019: 17 2018: 16 2017: 17
38 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, D01, C00 2019: 600
39 7320108 Quan hệ công chúng A00 2020: 21 2019: 17
40 7340121 Kinh doanh thương mại A00 2020: 20
41 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00 2020: 20
42 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01 2020: 19
43 7320110 Quảng cáo A00 2020: 19
44 7480109 Khoa học dữ liệu A00 2020: 19
45 7340301 Kế toán A01 2020: 19 2019: 17 2018: 16 2017: 17
46 7340301 Kế toán D01 2020: 19 2019: 17 2018: 16 2017: 17
47 7340301 Kế toán C01 2020: 19 2019: 17 2018: 16 2017: 17
48 7340201 Tài chính Ngân hàng A01 2020: 20 2019: 17 2018: 16 2017: 17
49 7340201 Tài chính Ngân hàng D01 2020: 20 2019: 17 2018: 16 2017: 17
50 7340201 Tài chính Ngân hàng C01 2020: 20 2019: 17 2018: 16 2017: 17
51 7340101 Quản trị kinh doanh A01 2020: 22 2019: 19 2018: 17 2017: 20
52 7340101 Quản trị kinh doanh D01 2020: 22 2019: 19 2018: 17 2017: 20
53 7340101 Quản trị kinh doanh C00 2020: 22 2019: 19 2018: 17 2017: 20
54 7340122 Thương mại điện tử A01 2020: 21 2019: 18 2018: 19 2017: 16
55 7340122 Thương mại điện tử D01 2020: 21 2019: 18 2018: 19 2017: 16
56 7340122 Thương mại điện tử C01 2020: 21 2019: 18 2018: 19 2017: 16
57 7340120 Kinh doanh quốc tế A01 2020: 23 2019: 19 2018: 18 2017: 21
58 7340120 Kinh doanh quốc tế D01 2020: 23 2019: 19 2018: 18 2017: 21
59 7340120 Kinh doanh quốc tế C00 2020: 23 2019: 19 2018: 18 2017: 21
60 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01 2020: 24 2019: 17
61 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 2020: 24 2019: 17
62 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C00 2020: 24 2019: 17
63 7310206 Quan hệ quốc tế D15 2020: 21 2019: 21 2018: 20 2017: 16
64 7310206 Quan hệ quốc tế D14 2020: 21 2019: 21 2018: 20 2017: 16
65 7310206 Quan hệ quốc tế D01 2020: 21 2019: 21 2018: 20 2017: 16
66 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01 2020: 19 2019: 20 2018: 20 2017: 16
67 7220209 Ngôn ngữ Nhật D14 2020: 19 2019: 20 2018: 20 2017: 16
68 7220209 Ngôn ngữ Nhật D15 2020: 19 2019: 20 2018: 20 2017: 16
69 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 2020: 19 2019: 19
70 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D14 2020: 19 2019: 19
71 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D15 2020: 19 2019: 19
72 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 2020: 19 2019: 17 2018: 16 2017: 18
73 7220201 Ngôn ngữ Anh D14 2020: 19 2019: 17 2018: 16 2017: 18
74 7220201 Ngôn ngữ Anh D15 2020: 19 2019: 17 2018: 16 2017: 18
75 7320106 Công nghệ truyền thông A01 2020: 20 2019: 18
76 7320106 Công nghệ truyền thông D01 2020: 20 2019: 18
77 7320106 Công nghệ truyền thông C00 2020: 20 2019: 18
78 7340115 Marketing A01 2020: 23 2019: 18 2018: 17 2017: 19
79 7340115 Marketing D01 2020: 23 2019: 18 2018: 17 2017: 19
80 7340115 Marketing C00 2020: 23 2019: 18 2018: 17 2017: 19
81 7480201 Công nghệ thông tin A01 2020: 20 2019: 17 2018: 18 2017: 16
82 7480201 Công nghệ thông tin D01 2020: 20 2019: 17 2018: 18 2017: 16
83 7480201 Công nghệ thông tin C01 2020: 20 2019: 17 2018: 18 2017: 16
84 7380108 Luật quốc tế A01 2020: 20 2019: 20 2018: 19 2017: 16
85 7380108 Luật quốc tế D01 2020: 20 2019: 20 2018: 19 2017: 16
86 7380108 Luật quốc tế C00 2020: 20 2019: 20 2018: 19 2017: 16
87 7380101 Luật A01 2020: 19 2019: 17
88 7380101 Luật D01 2020: 19 2019: 17
89 7380101 Luật C00 2020: 19 2019: 17
90 7380107 Luật kinh tế A01 2020: 19 2019: 17 2018: 17 2017: 20
91 7380107 Luật kinh tế D01 2020: 19 2019: 17 2018: 17 2017: 20
92 7380107 Luật kinh tế C00 2020: 19 2019: 17 2018: 17 2017: 20
93 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 2020: 20 2019: 18 2018: 17 2017: 18
94 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 2020: 20 2019: 18 2018: 17 2017: 18
95 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 2020: 20 2019: 18 2018: 17 2017: 18
96 7810201 Quản trị khách sạn A01 2020: 21 2019: 18 2018: 16 2017: 21
97 7810201 Quản trị khách sạn D01 2020: 21 2019: 18 2018: 16 2017: 21
98 7810201 Quản trị khách sạn C00 2020: 21 2019: 18 2018: 16 2017: 21
99 7340404 Quản trị nhân lực A01 2020: 22 2019: 17 2018: 16 2017: 17
100 7340404 Quản trị nhân lực D01 2020: 22 2019: 17 2018: 16 2017: 17
101 7340404 Quản trị nhân lực C00 2020: 22 2019: 17 2018: 16 2017: 17
102 7320108 Quan hệ công chúng A01 2020: 21 2019: 17
103 7320108 Quan hệ công chúng D01 2020: 21 2019: 17
104 7320108 Quan hệ công chúng C00 2020: 21 2019: 17
105 7340121 Kinh doanh thương mại A01 2020: 20
106 7340121 Kinh doanh thương mại D01 2020: 20
107 7340121 Kinh doanh thương mại C00 2020: 20
108 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01 2020: 20
109 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01 2020: 20
110 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00 2020: 20
111 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 2020: 19
112 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 2020: 19
113 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 2020: 19
114 7320110 Quảng cáo A01 2020: 19
115 7320110 Quảng cáo D01 2020: 19
116 7320110 Quảng cáo C00 2020: 19
117 7480109 Khoa học dữ liệu A01 2020: 19
118 7480109 Khoa học dữ liệu D01 2020: 19
119 7480109 Khoa học dữ liệu C01 2020: 19