Quay lại tìm trường

Điểm chuẩn tại trường Đại Học Kinh Bắc

Mã trường: UKB
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340301 Kế toán A00 2019: 15 2017: 15.5
2 7340301 Kế toán A01 2019: 15 2017: 15.5
3 7340301 Kế toán C04 2019: 15 2017: 15.5
4 7340301 Kế toán D01 2019: 15 2017: 15.5
5 7340301 Kế toán A00 2019: 6
6 7340301 Kế toán A01 2019: 6
7 7340301 Kế toán C04 2019: 6
8 7340301 Kế toán D01 2019: 6
9 7340201 Tài chính Ngân hàng A00 2019: 15 2017: 15.5
10 7340201 Tài chính Ngân hàng A01 2019: 15 2017: 15.5
11 7340201 Tài chính Ngân hàng C04 2019: 15 2017: 15.5
12 7340201 Tài chính Ngân hàng D01 2019: 15 2017: 15.5
13 7340201 Tài chính Ngân hàng A00 2019: 6
14 7340201 Tài chính Ngân hàng A01 2019: 6
15 7340201 Tài chính Ngân hàng C04 2019: 6
16 7340201 Tài chính Ngân hàng D01 2019: 6
17 7340101 Quản trị kinh doanh A00 2019: 15 2017: 15.5
18 7340101 Quản trị kinh doanh A01 2019: 15 2017: 15.5
19 7340101 Quản trị kinh doanh C04 2019: 15
20 7340101 Quản trị kinh doanh D01 2019: 15 2017: 15.5
21 7340101 Quản trị kinh doanh A00 2019: 6
22 7340101 Quản trị kinh doanh A01 2019: 6
23 7340101 Quản trị kinh doanh C04 2019: 6
24 7340101 Quản trị kinh doanh D01 2019: 6
25 7220201 Ngôn ngữ Anh A01 2019: 15
26 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 2019: 15
27 7220201 Ngôn ngữ Anh D10 2019: 15
28 7220201 Ngôn ngữ Anh D14 2019: 15
29 7220201 Ngôn ngữ Anh A01 2019: 6
30 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 2019: 6
31 7220201 Ngôn ngữ Anh D10 2019: 6
32 7220201 Ngôn ngữ Anh D14 2019: 6
33 7480201 Công nghệ thông tin A00 2019: 15 2017: 15.5
34 7480201 Công nghệ thông tin A01 2019: 15 2017: 15.5
35 7480201 Công nghệ thông tin C04 2019: 15 2017: 15.5
36 7480201 Công nghệ thông tin D01 2019: 15 2017: 15.5
37 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 2019: 15 2017: 15.5
38 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 2019: 15 2017: 15.5
39 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông C04 2019: 15 2017: 15.5
40 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D01 2019: 15 2017: 15.5
41 7480201 Công nghệ thông tin A00 2019: 6
42 7480201 Công nghệ thông tin A01 2019: 6
43 7480201 Công nghệ thông tin C04 2019: 6
44 7480201 Công nghệ thông tin D01 2019: 6
45 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 2019: 6
46 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 2019: 6
47 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông C04 2019: 6
48 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D01 2019: 6
49 7210403 Thiết kế đồ họa H00 2019: 15
50 7210403 Thiết kế đồ họa H00 2019: 6
51 7380107 Luật kinh tế A00 2019: 15 2017: 15.5
52 7380107 Luật kinh tế A01 2019: 15 2017: 15.5
53 7380107 Luật kinh tế C00 2019: 15 2017: 15.5
54 7380107 Luật kinh tế D01 2019: 15 2017: 15.5
55 7380107 Luật kinh tế A00 2019: 6
56 7380107 Luật kinh tế A01 2019: 6
57 7380107 Luật kinh tế C00 2019: 6
58 7380107 Luật kinh tế D01 2019: 6
59 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 2019: 15 2017: 15.5
60 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 2019: 15 2017: 15.5
61 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 2019: 15 2017: 15.5
62 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 2019: 15 2017: 15.5
63 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 2019: 6
64 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 2019: 6
65 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 2019: 6
66 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 2019: 6
67 7310205 Quản lý nhà nước A00 2019: 15 2017: 15.5
68 7310205 Quản lý nhà nước A01 2019: 15 2017: 15.5
69 7310205 Quản lý nhà nước C00 2019: 15
70 7310205 Quản lý nhà nước D01 2019: 15 2017: 15.5
71 7310205 Quản lý nhà nước A00 2019: 6
72 7310205 Quản lý nhà nước A01 2019: 6
73 7310205 Quản lý nhà nước C00 2019: 6
74 7310205 Quản lý nhà nước D01 2019: 6
75 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 2019: 15 2017: 15.5
76 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 2019: 15 2017: 15.5
77 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông C04 2019: 15 2017: 15.5
78 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D01 2019: 15 2017: 15.5
79 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 2019: 6
80 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 2019: 6
81 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông C04 2019: 6
82 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D01 2019: 6
83 7210404 Thiết kế thời trang H00 2019: 15 2017: 15.5
84 7210404 Thiết kế thời trang H00 2019: 6