Quay lại tìm trường

Điểm chuẩn tại trường Đại học Khánh Hòa

Mã trường: UKH
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01 2019: 15 2018: 15.5 2017: 19.25
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 2019: 15 2018: 15.5 2017: 19.25
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D14 2019: 15 2018: 15.5 2017: 19.25
4 7220201 Ngôn ngữ Anh D15 2019: 15 2018: 15.5 2017: 19.25
5 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 2019: 15 2018: 15.5 2017: 17.75
6 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 2019: 15 2018: 15.5 2017: 17.75
7 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 2019: 15 2018: 15.5 2017: 17.75
8 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 2019: 15 2018: 15.5 2017: 17.75
9 7310630 Việt Nam học A01 2019: 14 2018: 15 2017: 16.5
10 7310630 Việt Nam học D01 2019: 14 2018: 15 2017: 16.5
11 7310630 Việt Nam học D14 2019: 14 2018: 15 2017: 16.5
12 7310630 Việt Nam học D15 2019: 14 2018: 15 2017: 16.5
13 7310630 Việt Nam học A01 2019: 18
14 7310630 Việt Nam học D01 2019: 18
15 7310630 Việt Nam học D14 2019: 18
16 7310630 Việt Nam học D15 2019: 18
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 2019: 18
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 2019: 18
19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 2019: 18
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 2019: 18
21 7310630 Việt Nam học A01 2019: 14 2018: 15 2017: 16.5
22 7310630 Việt Nam học D01 2019: 14 2018: 15 2017: 16.5
23 7310630 Việt Nam học D14 2019: 14 2018: 15 2017: 16.5
24 7310630 Việt Nam học D15 2019: 14 2018: 15 2017: 16.5
25 7310630 Việt Nam học A01 2019: 18
26 7310630 Việt Nam học D01 2019: 18
27 7310630 Việt Nam học D14 2019: 18
28 7310630 Việt Nam học D15 2019: 18
29 51140231 Sư phạm Tiếng Anh A01 2019: 16 2018: 15 2017: 16
30 51140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 2019: 16 2018: 15 2017: 16
31 51140231 Sư phạm Tiếng Anh D14 2019: 16 2018: 15 2017: 16
32 51140231 Sư phạm Tiếng Anh D15 2019: 16 2018: 15 2017: 16
33 51140231 Sư phạm Tiếng Anh A01 2019: 19.5
34 51140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 2019: 19.5
35 51140231 Sư phạm Tiếng Anh D14 2019: 19.5
36 51140231 Sư phạm Tiếng Anh D15 2019: 19.5
37 7440112 Hoá học A00 2019: 14 2018: 15 2017: 15.5
38 7440112 Hoá học A01 2019: 14 2018: 15 2017: 15.5
39 7440112 Hoá học B00 2019: 14 2018: 15 2017: 15.5
40 7440112 Hoá học D07 2019: 14 2018: 15 2017: 15.5
41 7420203 Sinh học ứng dụng A00 2019: 14 2018: 15 2017: 15.5
42 7420203 Sinh học ứng dụng A01 2019: 14 2018: 15 2017: 15.5
43 7420203 Sinh học ứng dụng B00 2019: 14 2018: 15 2017: 15.5
44 7420203 Sinh học ứng dụng D07 2019: 14 2018: 15 2017: 15.5
45 7420203 Sinh học ứng dụng A00 2019: 16
46 7420203 Sinh học ứng dụng A01 2019: 16
47 7420203 Sinh học ứng dụng B00 2019: 16
48 7420203 Sinh học ứng dụng D07 2019: 16
49 7440112 Hoá học A00 2019: 16
50 7440112 Hoá học A01 2019: 16
51 7440112 Hoá học B00 2019: 16
52 7440112 Hoá học D07 2019: 16