Quay lại tìm trường

Điểm chuẩn tại trường Đại học Công nghiệp Vinh

Mã trường: DCV
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340301 Kế toán A00 2019: 13.75 2018: 13.5 2017: 15.5
2 7340301 Kế toán A01 2019: 13.75 2018: 13.5 2017: 15.5
3 7340301 Kế toán D01 2019: 13.75 2018: 13.5 2017: 15.5
4 7340301 Kế toán D07 2019: 13.75 2018: 13.5 2017: 15.5
5 7510601 Quản lý công nghiệp A00 2019: 13.5 2018: 13.5 2017: 15.5
6 7510601 Quản lý công nghiệp A01 2019: 13.5 2018: 13.5 2017: 15.5
7 7510601 Quản lý công nghiệp D01 2019: 13.5 2018: 13.5 2017: 15.5
8 7510601 Quản lý công nghiệp D07 2019: 13.5 2018: 13.5 2017: 15.5
9 7480201 Công nghệ thông tin A00 2019: 13.6 2018: 13.5 2017: 15.5
10 7480201 Công nghệ thông tin A01 2019: 13.6 2018: 13.5 2017: 15.5
11 7480201 Công nghệ thông tin D01 2019: 13.6 2018: 13.5 2017: 15.5
12 7480201 Công nghệ thông tin D07 2019: 13.6 2018: 13.5 2017: 15.5
13 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 2019: 14.25 2018: 13.5 2017: 15.5
14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 2019: 14.25 2018: 13.5 2017: 15.5
15 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 2019: 14.25 2018: 13.5 2017: 15.5
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 2019: 14.25 2018: 13.5 2017: 15.5
17 7810201 Quản trị khách sạn A00 2019: 13.75 2018: 13.5 2017: 15.5
18 7810201 Quản trị khách sạn C00 2019: 13.75 2018: 13.5 2017: 15.5
19 7810201 Quản trị khách sạn D01 2019: 13.75 2018: 13.5 2017: 15.5
20 7810201 Quản trị khách sạn D15 2019: 13.75 2018: 13.5 2017: 15.5
21 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00 2019: 17.6 2018: 13.5 2017: 15.5
22 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A01 2019: 17.6 2018: 13.5 2017: 15.5
23 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt D01 2019: 17.6 2018: 13.5 2017: 15.5
24 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt D07 2019: 17.6 2018: 13.5 2017: 15.5
25 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 2019: 14
26 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01 2019: 14
27 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D01 2019: 14
28 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D07 2019: 14
29 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 2019: 13.55 2018: 13.5 2017: 15.5
30 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 2019: 13.55 2018: 13.5 2017: 15.5
31 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D01 2019: 13.55 2018: 13.5 2017: 15.5
32 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D07 2019: 13.55 2018: 13.5 2017: 15.5
33 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 2019: 13.5 2018: 13.5 2017: 15.5
34 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 2019: 13.5 2018: 13.5 2017: 15.5
35 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 2019: 13.5 2018: 13.5 2017: 15.5
36 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D07 2019: 13.5 2018: 13.5 2017: 15.5
37 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00 2019: 13.5 2018: 13.5
38 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A01 2019: 13.5 2018: 13.5 2017: 15.5
39 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A02 2019: 13.5 2018: 13.5 2017: 15.5
40 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học B00 2019: 13.5 2018: 13.5 2017: 15.5
41 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 00 2017: 15.5