| 1 |
7340301 |
Kế toán |
A00 |
2019: 18
2018: 17
2017: 19.25 |
|
| 2 |
7340301 |
Kế toán |
A01 |
2019: 18
2018: 17
2017: 19.25 |
|
| 3 |
7340301 |
Kế toán |
D01 |
2019: 18
2018: 17
2017: 19.25 |
|
| 4 |
7340301 |
Kế toán |
D10 |
2019: 18
2018: 17
2017: 19.25 |
|
| 5 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
A00 |
2019: 18
2018: 17 |
|
| 6 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
A01 |
2019: 18
2018: 17
2017: 18.75 |
|
| 7 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
D01 |
2019: 18
2018: 17
2017: 18.75 |
|
| 8 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
D10 |
2019: 18
2018: 17
2017: 18.75 |
|
| 9 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00 |
2019: 19
2018: 17 |
|
| 10 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A01 |
2019: 19
2018: 17
2017: 20 |
|
| 11 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
D01 |
2019: 19
2018: 17
2017: 20 |
|
| 12 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
D10 |
2019: 19
2018: 17
2017: 20 |
|
| 13 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
A00 |
2019: 18 |
|
| 14 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
A01 |
2019: 18 |
|
| 15 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
D01 |
2019: 18 |
|
| 16 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
D10 |
2019: 18 |
|
| 17 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
A01 |
2019: 19.75
2018: 18
2017: 18.5 |
|
| 18 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
2019: 19.75
2018: 18
2017: 18.5 |
|
| 19 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D09 |
2019: 19.75
2017: 18.5 |
|
| 20 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D10 |
2019: 19.75
2018: 18
2017: 18.5 |
|
| 21 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D90 |
2018: 18 |
|
| 22 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00 |
2019: 16.5
2018: 16.5
2017: 19.5 |
|
| 23 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A01 |
2019: 16.5
2018: 16.5
2017: 19.5 |
|
| 24 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
D01 |
2019: 16.5
2017: 19.5 |
|
| 25 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
D07 |
2019: 16.5
2018: 16.5
2017: 19.5 |
|
| 26 |
7480201 |
Công nghệ Thông tin |
B00 |
2018: 16.5 |
|
| 27 |
7480202 |
An toàn thông tin |
A00 |
2019: 15.05
2018: 16
2017: 16 |
|
| 28 |
7480202 |
An toàn thông tin |
A01 |
2019: 15.05
2018: 16
2017: 16 |
|
| 29 |
7480202 |
An toàn thông tin |
D01 |
2019: 15.05
2018: 16
2017: 16 |
|
| 30 |
7480202 |
An toàn thông tin |
D07 |
2019: 15.05
2018: 16
2017: 16 |
|
| 31 |
7380107 |
Luật kinh tế |
A00 |
2019: 17.05 |
|
| 32 |
7380107 |
Luật kinh tế |
A01 |
2019: 17.05 |
|
| 33 |
7380107 |
Luật kinh tế |
D01 |
2019: 17.05 |
|
| 34 |
7380107 |
Luật kinh tế |
D10 |
2019: 17.05 |
|
| 35 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
A00 |
2019: 20
2018: 17
2017: 19.25 |
|
| 36 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
A01 |
2019: 20
2018: 17
2017: 19.25 |
|
| 37 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
D01 |
2019: 20
2018: 17
2017: 19.25 |
|
| 38 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
D10 |
2019: 20
2018: 17
2017: 19.25 |
|
| 39 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A00 |
2019: 18
2018: 17
2017: 19.75 |
|
| 40 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A01 |
2019: 18
2018: 17
2017: 19.75 |
|
| 41 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D01 |
2019: 18
2017: 19.75 |
|
| 42 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D10 |
2019: 18
2017: 19.75 |
|
| 43 |
7810103 |
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
B00 |
2018: 17 |
|
| 44 |
7810103 |
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
D07 |
2018: 17 |
|
| 45 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
A00 |
2019: 16.05
2018: 15
2017: 17 |
|
| 46 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
A01 |
2019: 16.05
2018: 15
2017: 17 |
|
| 47 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
D07 |
2019: 16.05
2018: 15
2017: 17 |
|
| 48 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
B00 |
2019: 16.05
2018: 15
2017: 17 |
|
| 49 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
A00 |
2019: 16
2018: 15
2017: 16 |
|
| 50 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
A01 |
2019: 16
2018: 15
2017: 16 |
|
| 51 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
D07 |
2019: 16
2018: 15
2017: 16 |
|
| 52 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
B00 |
2019: 16
2018: 15
2017: 16 |
|
| 53 |
7620303 |
Khoa học thủy sản |
A00 |
2019: 15.6 |
|
| 54 |
7620303 |
Khoa học thủy sản |
A01 |
2019: 15.6 |
|
| 55 |
7620303 |
Khoa học thủy sản |
D07 |
2019: 15.6 |
|
| 56 |
7620303 |
Khoa học thủy sản |
B00 |
2019: 15.6 |
|
| 57 |
7540105 |
Công nghệ chế biến thủy sản |
A00 |
2019: 15
2018: 15
2017: 18.25 |
|
| 58 |
7540105 |
Công nghệ chế biến thủy sản |
A01 |
2019: 15
2018: 15
2017: 18.25 |
|
| 59 |
7540105 |
Công nghệ chế biến thủy sản |
D07 |
2019: 15
2018: 15
2017: 18.25 |
|
| 60 |
7540105 |
Công nghệ chế biến thủy sản |
B00 |
2019: 15
2018: 15
2017: 18.25 |
|
| 61 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
A00 |
2019: 16
2018: 16
2017: 17.5 |
|
| 62 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
A01 |
2019: 16
2018: 16
2017: 17.5 |
|
| 63 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
D01 |
2019: 16
2018: 16
2017: 17.5 |
|
| 64 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
D07 |
2019: 16
2018: 16
2017: 17.5 |
|
| 65 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
A00 |
2019: 16
2018: 16
2017: 18.5 |
|
| 66 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
A01 |
2019: 16
2018: 16
2017: 18.5 |
|
| 67 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
D01 |
2019: 16
2018: 16
2017: 18.5 |
|
| 68 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
D07 |
2019: 16
2018: 16
2017: 18.5 |
|
| 69 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử |
A00 |
2019: 16
2018: 16
2017: 18.5 |
|
| 70 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử |
A01 |
2019: 16
2018: 16
2017: 18.5 |
|
| 71 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử |
D01 |
2019: 16
2018: 16
2017: 18.5 |
|
| 72 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử |
D07 |
2019: 16
2018: 16
2017: 18.5 |
|
| 73 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
A00 |
2019: 16
2018: 16
2017: 18.5 |
|
| 74 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
A01 |
2019: 16
2018: 16
2017: 18.5 |
|
| 75 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
D01 |
2019: 16
2018: 16
2017: 18.5 |
|
| 76 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
D07 |
2019: 16
2018: 16
2017: 18.5 |
|
| 77 |
7540105 |
Công nghệ chế biến thủy sản |
A00 |
2019: 15
2018: 15
2017: 18.25 |
|
| 78 |
7540105 |
Công nghệ chế biến thủy sản |
A01 |
2019: 15
2018: 15
2017: 18.25 |
|
| 79 |
7540105 |
Công nghệ chế biến thủy sản |
D07 |
2019: 15
2018: 15
2017: 18.25 |
|
| 80 |
7540105 |
Công nghệ chế biến thủy sản |
B00 |
2019: 15
2018: 15
2017: 18.25 |
|
| 81 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
A00 |
2019: 16.1
2018: 16
2017: 17.5 |
|
| 82 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
A01 |
2019: 16.1
2018: 16
2017: 17.5 |
|
| 83 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
D07 |
2019: 16.1
2018: 16
2017: 17.5 |
|
| 84 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
B00 |
2019: 16.1
2018: 16 |
|
| 85 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
D01 |
2017: 17.5 |
|
| 86 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
A00 |
2019: 16.05
2018: 16.5
2017: 20.5 |
|
| 87 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
A01 |
2019: 16.05
2018: 16.5
2017: 20.5 |
|
| 88 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
D07 |
2019: 16.05
2018: 16.5
2017: 20.5 |
|
| 89 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
B00 |
2019: 16.05
2018: 16.5 |
|
| 90 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
D01 |
2017: 20.5 |
|
| 91 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
A00 |
2019: 16.05
2018: 15
2017: 17 |
|
| 92 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
A01 |
2019: 16.05
2018: 15
2017: 17 |
|
| 93 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
D07 |
2019: 16.05
2018: 15
2017: 17 |
|
| 94 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
B00 |
2019: 16.05
2018: 15
2017: 17 |
|
| 95 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
A00 |
2019: 16.5
2018: 16.75
2017: 20 |
|
| 96 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
A01 |
2019: 16.5
2018: 16.75
2017: 20 |
|
| 97 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
D01 |
2019: 16.5
2018: 16.75
2017: 20 |
|
| 98 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
D07 |
2019: 16.5
2018: 16.75 |
|
| 99 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
D7 |
2017: 20 |
|
| 100 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
A00 |
2019: 15.1
2018: 15
2017: 16.25 |
|
| 101 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
A01 |
2019: 15.1
2018: 15
2017: 16.25 |
|
| 102 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
D07 |
2019: 15.1
2018: 15
2017: 16.25 |
|
| 103 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
B00 |
2019: 15.1
2018: 15
2017: 16.25 |
|