Quay lại tìm trường

Điểm chuẩn tại trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340301 Kế toán A00 2019: 20 2018: 18.2 2017: 20.25
2 7340301 Kế toán A01 2019: 20 2018: 18.2 2017: 20.25
3 7340301 Kế toán D01 2019: 20 2018: 18.2 2017: 20.25
4 7340302 Kiểm toán A00 2019: 19.3 2018: 17.05 2017: 20.25
5 7340302 Kiểm toán A01 2019: 19.3 2018: 17.05 2017: 20.25
6 7340302 Kiểm toán D01 2019: 19.3 2018: 17.05 2017: 20.25
7 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00 2019: 20.2 2018: 18.25 2017: 19.25
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01 2019: 20.2 2018: 18.25 2017: 19.25
9 7340201 Tài chính – Ngân hàng D01 2019: 20.2 2018: 18.25 2017: 19.25
10 7340101 Quản trị kinh doanh A00 2019: 20.5 2018: 18.4 2017: 19.75
11 7340101 Quản trị kinh doanh A01 2019: 20.5 2018: 18.4 2017: 19.75
12 7340101 Quản trị kinh doanh D01 2019: 20.5 2018: 18.4 2017: 19.75
13 7310104 Kinh tế đầu tư A00 2019: 18.95 2018: 16
14 7310104 Kinh tế đầu tư A01 2019: 18.95 2018: 16
15 7310104 Kinh tế đầu tư D01 2019: 18.95 2018: 16
16 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 2019: 21.5 2018: 19.46 2017: 21.25
17 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 2019: 21.5 2018: 19.46 2017: 21.25
18 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 2019: 21.23
19 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 2019: 21.05 2018: 18.91 2017: 22
20 7340115 Marketing A00 2019: 21.65 2018: 19.85 2017: 22
21 7340115 Marketing A01 2019: 21.65 2018: 19.85 2017: 22
22 7340115 Marketing D01 2019: 21.65 2018: 19.85 2017: 22
23 7480201 Công nghệ thông tin A00 2019: 22.8 2018: 20.4 2017: 23
24 7480201 Công nghệ thông tin A01 2019: 22.8 2018: 20.4 2017: 23
25 7480101 Khoa học máy tính A00 2019: 21.15 2018: 18.75 2017: 20.5
26 7480101 Khoa học máy tính A01 2019: 21.15 2018: 18.75 2017: 20.5
27 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 2019: 21.05 2018: 18.95 2017: 21.5
28 7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 2019: 21.05 2018: 18.95 2017: 21.5
29 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 2019: 19.75 2018: 17.35 2017: 20.25
30 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 2019: 19.75 2018: 17.35 2017: 20.25
31 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00 2019: 19.65 2018: 16.6 2017: 20.25
32 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A01 2019: 19.65 2018: 16.6 2017: 20.25
33 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 2019: 21.05 2018: 18.95 2017: 21.5
34 7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 2019: 21.05 2018: 18.95 2017: 21.5
35 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00 2019: 17.85
36 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A01 2019: 17.85
37 7810101 Du lịch C00 2019: 22.25 2018: 20
38 7810101 Du lịch D01 2019: 22.25 2018: 20
39 7810101 Du lịch D14 2019: 22.25 2018: 20
40 7810201 Quản trị khách sạn A00 2019: 20.85 2018: 19
41 7810201 Quản trị khách sạn A01 2019: 20.85 2018: 19
42 7810201 Quản trị khách sạn D01 2019: 20.85 2018: 19
43 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 2019: 20.2 2018: 18.5
44 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 2019: 20.2 2018: 18.5
45 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 2019: 20.2 2018: 18.5
46 7340404 Quản trị nhân lực A00 2019: 20.65 2018: 18.8 2017: 20.75
47 7340404 Quản trị nhân lực A01 2019: 20.65 2018: 18.8 2017: 20.75
48 7340404 Quản trị nhân lực D01 2019: 20.65 2018: 18.8 2017: 20.75
49 7340406 Quản trị văn phòng A00 2019: 19.3 2018: 17.45 2017: 19.25
50 7340406 Quản trị văn phòng A01 2019: 19.3 2018: 17.45 2017: 19.25
51 7340406 Quản trị văn phòng D01 2019: 19.3 2018: 17.45 2017: 19.25
52 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 2019: 16 2018: 16 2017: 17
53 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00 2019: 16 2018: 16 2017: 17
54 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D07 2019: 16 2018: 16 2017: 17
55 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 2019: 22.35 2018: 20.15 2017: 24
56 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01 2019: 22.35 2018: 20.15 2017: 24
57 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 2019: 22.1 2018: 19.5 2017: 22.5
58 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 2019: 22.1 2018: 19.5 2017: 22.5
59 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 2019: 20.85 2018: 18.85 2017: 22.25
60 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01 2019: 20.85 2018: 18.85 2017: 22.25
61 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00 2019: 19.15 2018: 17.05 2017: 19.25
62 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A01 2019: 19.15 2018: 17.05 2017: 19.25
63 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH A00 2019: 23.1 2018: 20.45 2017: 24
64 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH A01 2019: 23.1 2018: 20.45 2017: 24
65 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 2019: 22.35 2018: 20.15 2017: 24
66 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01 2019: 22.35 2018: 20.15 2017: 24
67 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 2019: 20.9 2018: 18.9 2017: 22.25
68 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 2019: 20.9 2018: 18.9 2017: 22.25
69 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 2019: 19.75 2018: 17.35 2017: 20.25
70 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 2019: 19.75 2018: 17.35 2017: 20.25
71 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00 2019: 16.95 2018: 16.1 2017: 17
72 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học B00 2019: 16.95 2018: 16.1 2017: 17
73 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học D07 2019: 16.95 2018: 16.1 2017: 17
74 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 2019: 16 2018: 16 2017: 17
75 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00 2019: 16 2018: 16 2017: 17
76 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D07 2019: 16 2018: 16 2017: 17
77 7540204 Công nghệ dệt, may A00 2019: 20.75 2018: 19.3 2017: 22.75
78 7540204 Công nghệ dệt, may A01 2019: 20.75 2018: 19.3 2017: 22.75
79 7540204 Công nghệ dệt, may D01 2019: 20.75 2018: 19.3 2017: 22.75
80 7210404 Thiết kế thời trang A00 2019: 20.35 2018: 18.7 2017: 21.5
81 7210404 Thiết kế thời trang A01 2019: 20.35 2018: 18.7 2017: 21.5
82 7210404 Thiết kế thời trang D01 2019: 20.35 2018: 18.7 2017: 21.5
83 7210404 Thiết kế thời trang D14 2019: 20.35
84 7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may A00 2019: 16.2
85 7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may A01 2019: 16.2