Quay lại tìm trường

Điểm chuẩn tại trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị

Mã trường: DCQ
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340301 Kế toán A00 2019: 15
2 7340301 Kế toán A01 2019: 15
3 7340301 Kế toán D01 2019: 15
4 7340301 Kế toán D07 2019: 15
5 7340201 Tài chính Ngân hàng A00 2019: 15
6 7340201 Tài chính Ngân hàng A01 2019: 15
7 7340201 Tài chính Ngân hàng D01 2019: 15
8 7340201 Tài chính Ngân hàng D07 2019: 15
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00 2019: 15
10 7340101 Quản trị kinh doanh A01 2019: 15
11 7340101 Quản trị kinh doanh D01 2019: 15
12 7340101 Quản trị kinh doanh D07 2019: 15
13 7340116 Bất động sản A00 2019: 15
14 7340116 Bất động sản A01 2019: 15
15 7340116 Bất động sản C00 2019: 15
16 7340116 Bất động sản D01 2019: 15
17 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 2019: 15
18 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01 2019: 15
19 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C00 2019: 15
20 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 2019: 15
21 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 2019: 15
22 7220201 Ngôn ngữ Anh D07 2019: 15
23 7220201 Ngôn ngữ Anh D11 2019: 15
24 7220201 Ngôn ngữ Anh D14 2019: 15
25 7220202 Ngôn ngữ Nga D01 2019: 15
26 7220202 Ngôn ngữ Nga D07 2019: 15
27 7220202 Ngôn ngữ Nga D11 2019: 15
28 7220202 Ngôn ngữ Nga D14 2019: 15
29 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 2019: 15
30 7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 2019: 15
31 7480103 Kỹ thuật phần mềm D01 2019: 15
32 7480103 Kỹ thuật phần mềm D07 2019: 15
33 7480201 Công nghệ thông tin A00 2019: 14
34 7480201 Công nghệ thông tin A01 2019: 14
35 7480201 Công nghệ thông tin D01 2019: 14
36 7480201 Công nghệ thông tin D07 2019: 14
37 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 2019: 15
38 7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 2019: 15
39 7480103 Kỹ thuật phần mềm D01 2019: 15
40 7480103 Kỹ thuật phần mềm D07 2019: 15
41 7380107 Luật kinh tế A00 2019: 15
42 7380107 Luật kinh tế A01 2019: 15
43 7380107 Luật kinh tế C00 2019: 15
44 7380107 Luật kinh tế D01 2019: 15
45 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 2019: 15
46 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 2019: 15
47 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 2019: 15
48 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 2019: 15
49 7310205 Quản lý nhà nước A00 2019: 15
50 7310205 Quản lý nhà nước D01 2019: 15
51 7310205 Quản lý nhà nước D11 2019: 15
52 7310205 Quản lý nhà nước D14 2019: 15
53 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 2019: 15
54 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 2019: 15
55 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 2019: 15
56 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D07 2019: 15