Quay lại tìm trường

Điểm chuẩn tại trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên

Mã trường: DTC
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
2 7340405 Hệ thống thông tin quản lý C00 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
3 7340405 Hệ thống thông tin quản lý C04 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
4 7340405 Hệ thống thông tin quản lý D01 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
5 7340122 Thương mại điện tử A00 2019: 13 2018: 14 2017: 15.5
6 7340122 Thương mại điện tử C00 2019: 13 2018: 14 2017: 15.5
7 7340122 Thương mại điện tử C04 2019: 13 2018: 14 2017: 15.5
8 7340122 Thương mại điện tử D01 2019: 13 2018: 14 2017: 15.5
9 7320106 Công nghệ truyền thông C04 2019: 13.5 2018: 14 2017: 15.5
10 7320106 Công nghệ truyền thông D01 2019: 13.5 2018: 14 2017: 15.5
11 7320106 Công nghệ truyền thông D10 2019: 13.5 2018: 14 2017: 15.5
12 7320106 Công nghệ truyền thông D15 2019: 13.5 2018: 14 2017: 15.5
13 7480101 Khoa học máy tính A00 2019: 14 2018: 13 2017: 15.5
14 7480101 Khoa học máy tính A01 2019: 14 2018: 13 2017: 15.5
15 7480101 Khoa học máy tính C02 2019: 14 2018: 13 2017: 15.5
16 7480101 Khoa học máy tính D01 2019: 14 2018: 13 2017: 15.5
17 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
18 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A01 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
19 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu C02 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
20 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu D01 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
21 7480202 An toàn thông tin A00 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
22 7480202 An toàn thông tin A01 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
23 7480202 An toàn thông tin C02 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
24 7480202 An toàn thông tin D01 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
25 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
26 7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
27 7480103 Kỹ thuật phần mềm C02 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
28 7480103 Kỹ thuật phần mềm D01 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
29 7480201 Công nghệ thông tin A00 2019: 13 2018: 14 2017: 15.5
30 7480201 Công nghệ thông tin A01 2019: 13 2018: 14 2017: 15.5
31 7480201 Công nghệ thông tin C02 2019: 13 2018: 14 2017: 15.5
32 7480201 Công nghệ thông tin D01 2019: 13 2018: 14 2017: 15.5
33 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 2019: 13 2018: 14 2017: 15.5
34 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông C01 2019: 13 2018: 14 2017: 15.5
35 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông C04 2019: 13 2018: 14 2017: 15.5
36 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D01 2019: 13 2018: 14 2017: 15.5
37 7210403 Thiết kế đồ họa C04 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
38 7210403 Thiết kế đồ họa D01 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
39 7210403 Thiết kế đồ họa D10 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
40 7210403 Thiết kế đồ họa D15 2019: 13.5 2018: 13 2017: 15.5
41 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
42 7320104 Truyền thông đa phương tiện C01 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
43 7320104 Truyền thông đa phương tiện C02 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
44 7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
45 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
46 7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
47 7480103 Kỹ thuật phần mềm C02 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
48 7480103 Kỹ thuật phần mềm D01 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
49 7340406 Quản trị văn phòng A00 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
50 7340406 Quản trị văn phòng C00 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
51 7340406 Quản trị văn phòng C04 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
52 7340406 Quản trị văn phòng D01 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
53 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
54 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
55 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C01 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
56 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
57 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 2019: 13 2018: 14 2017: 15.5
58 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông C01 2019: 13 2018: 14 2017: 15.5
59 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông C04 2019: 13 2018: 14 2017: 15.5
60 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D01 2019: 13 2018: 14 2017: 15.5
61 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
62 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
63 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
64 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D01 2019: 13 2018: 13 2017: 15.5
65 7520212 Kỹ thuật y sinh A00 2019: 14 2018: 14 2017: 15.5
66 7520212 Kỹ thuật y sinh B00 2019: 14 2018: 14 2017: 15.5
67 7520212 Kỹ thuật y sinh D01 2019: 14 2018: 14 2017: 15.5
68 7520212 Kỹ thuật y sinh D07 2019: 14 2018: 14 2017: 15.5