Quay lại tìm trường

Điểm chuẩn tại trường Đại Học Cần Thơ

Mã trường: TCT
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340301 Kế toán A00 2019: 21.25 2018: 19.5 2017: 22.75
2 7340301 Kế toán A01 2019: 21.25 2018: 19.5 2017: 22.75
3 7340301 Kế toán C02 2019: 21.25 2018: 19.5
4 7340301 Kế toán D01 2019: 21.25 2018: 19.5 2017: 22.75
5 7340302 Kiểm toán A00 2019: 20.25 2018: 18.5 2017: 21
6 7340302 Kiểm toán A01 2019: 20.25 2018: 18.5 2017: 21
7 7340302 Kiểm toán C02 2019: 20.25 2018: 18.5
8 7340302 Kiểm toán D01 2019: 20.25 2018: 18.5 2017: 21
9 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 2019: 21 2018: 19.25 2017: 21.75
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 2019: 21 2018: 19.25 2017: 21.75
11 7340201 Tài chính - Ngân hàng C02 2019: 21 2018: 19.25
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 2019: 21 2018: 19.25 2017: 21.75
13 7340101 Quản trị kinh doanh A00 2019: 22 2018: 20 2017: 22.5
14 7340101 Quản trị kinh doanh A01 2019: 22 2018: 20 2017: 22.5
15 7340101 Quản trị kinh doanh C02 2019: 22 2018: 20
16 7340101 Quản trị kinh doanh D01 2019: 22 2018: 20 2017: 22.5
17 7340121 Kinh doanh thương mại A00 2019: 21 2018: 19.25 2017: 21.25
18 7340121 Kinh doanh thương mại A01 2019: 21 2018: 19.25 2017: 21.25
19 7340121 Kinh doanh thương mại C02 2019: 21 2018: 19.25
20 7340121 Kinh doanh thương mại D01 2019: 21 2018: 19.25 2017: 21.25
21 7310101 Kinh tế A00 2019: 20.75 2018: 19 2017: 21.25
22 7310101 Kinh tế A01 2019: 20.75 2018: 19 2017: 21.25
23 7310101 Kinh tế C02 2019: 20.75 2018: 19
24 7310101 Kinh tế D01 2019: 20.75 2018: 19 2017: 21.25
25 7510601 Quản lý công nghiệp A00 2019: 18 2018: 17.5 2017: 18.75
26 7510601 Quản lý công nghiệp A01 2019: 18 2018: 17.5 2017: 18.75
27 7510601 Quản lý công nghiệp D01 2019: 18 2018: 17.5
28 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00 2019: 17.5 2018: 17.5 2017: 18.5
29 7620115 Kinh tế nông nghiệp A01 2019: 17.5 2018: 17.5 2017: 18.5
30 7620115 Kinh tế nông nghiệp C02 2019: 17.5 2018: 17.5
31 7620115 Kinh tế nông nghiệp D01 2019: 17.5 2018: 17.5 2017: 18.5
32 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00 2019: 17.25 2018: 16.5 2017: 18.75
33 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A01 2019: 17.25 2018: 16.5 2017: 18.75
34 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên C02 2019: 17.25 2018: 16.5
35 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên D01 2019: 17.25 2018: 16.5 2017: 18.75
36 7340120 Kinh doanh quốc tế A00 2019: 22.25 2018: 20.25 2017: 22.25
37 7340120 Kinh doanh quốc tế A01 2019: 22.25 2018: 20.25 2017: 22.25
38 7340120 Kinh doanh quốc tế C02 2019: 22.25 2018: 20.25
39 7340120 Kinh doanh quốc tế D01 2019: 22.25 2018: 20.25 2017: 22.25
40 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 2019: 22.25 2018: 21.25 2017: 23.5
41 7220201 Ngôn ngữ Anh D14 2019: 22.25 2018: 21.25
42 7220201 Ngôn ngữ Anh D15 2019: 22.25 2018: 21.25
43 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01 2019: 17 2018: 16.25 2017: 18
44 7220203 Ngôn ngữ Pháp D03 2019: 17 2018: 16.25 2017: 18
45 7220203 Ngôn ngữ Pháp D14 2019: 17 2018: 16.25
46 7220203 Ngôn ngữ Pháp D64 2019: 17 2018: 16.25
47 7340115 Marketing A00 2019: 21.5 2018: 19.75 2017: 22.25
48 7340115 Marketing A01 2019: 21.5 2018: 19.75 2017: 22.25
49 7340115 Marketing C02 2019: 21.5 2018: 19.75
50 7340115 Marketing D01 2019: 21.5 2018: 19.75 2017: 22.25
51 7480201 Công nghệ thông tin A00 2019: 19.75 2018: 18.25 2017: 20.25
52 7480201 Công nghệ thông tin A01 2019: 19.75 2018: 18.25 2017: 20.25
53 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 2019: 17.5 2018: 17.75 2017: 20.5
54 7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 2019: 17.5 2018: 17.75 2017: 20.5
55 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) A01 2019: 17 2018: 15 2017: 17.25
56 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) D01 2019: 17 2018: 15
57 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) D07 2019: 17 2018: 15
58 7480201C Công nghệ thông tin - CTCLC A00 2017: 17.25
59 7480101 Khoa học máy tính A00 2019: 16 2018: 15.75 2017: 16.5
60 7480101 Khoa học máy tính A01 2019: 16 2018: 15.75 2017: 16.5
61 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00 2019: 15 2018: 15.75 2017: 18.25
62 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A01 2019: 15 2018: 15.75 2017: 18.25
63 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 2019: 15 2018: 15
64 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 2019: 15 2018: 15
65 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 2017: 18.25
66 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 2019: 17.5 2018: 17.75 2017: 20.5
67 7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 2019: 17.5 2018: 17.75 2017: 20.5
68 7380101 Luật A00 2019: 21.75 2018: 20.75
69 7380101 Luật C00 2019: 21.75 2018: 20.75
70 7380101 Luật D01 2019: 21.75 2018: 20.75
71 7380101 Luật D03 2019: 21.75 2018: 20.75
72 7380101 Luật 2017: 25.25
73 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 2019: 16 2018: 16
74 7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 2019: 16 2018: 16
75 7580201 Kỹ thuật xây dựng 2017: 19.25
76 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00 2019: 14 2018: 14
77 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A01 2019: 14 2018: 14
78 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 2017: 18
79 7580201H Kỹ thuật xây dựng A00 2019: 14 2018: 14
80 7580201H Kỹ thuật xây dựng A01 2019: 14 2018: 14
81 7580201H Kỹ thuật xây dựng (Học tại khu Hòa An) 2017: 15.5
82 7310630 Việt Nam học, C00 2019: 22.25 2018: 21 2017: 24.5
83 7310630 Việt Nam học, D01 2019: 22.25 2018: 21 2017: 24.5
84 7310630 Việt Nam học, D14 2019: 22.25 2018: 21
85 7310630 Việt Nam học, D15 2019: 22.25 2018: 21
86 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 2019: 21 2018: 19.75
87 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 2019: 21 2018: 19.75
88 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C02 2019: 21 2018: 19.75
89 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 2019: 21 2018: 19.75
90 7310630 Việt Nam học, C00 2019: 22.25 2018: 21 2017: 24.5
91 7310630 Việt Nam học, D01 2019: 22.25 2018: 21 2017: 24.5
92 7310630 Việt Nam học, D14 2019: 22.25 2018: 21
93 7310630 Việt Nam học, D15 2019: 22.25 2018: 21
94 7310301 Xã hội học A01 2019: 21.25 2018: 20.25 2017: 22.75
95 7310301 Xã hội học C00 2019: 21.25 2018: 20.25 2017: 22.75
96 7310301 Xã hội học C19 2019: 21.25 2018: 20.25
97 7310301 Xã hội học D01 2019: 21.25 2018: 20.25 2017: 22.75
98 7140231 Sư phạm tiếng Anh D01 2019: 23.5 2018: 21.75 2017: 24.5
99 7140231 Sư phạm tiếng Anh D14 2019: 23.5 2018: 21.75
100 7140231 Sư phạm tiếng Anh D15 2019: 23.5 2018: 21.75
101 7140233 Sư phạm tiếng Pháp D01 2019: 18.5 2018: 17 2017: 16.25
102 7140233 Sư phạm tiếng Pháp D03 2019: 18.5 2018: 17 2017: 16.25
103 7140233 Sư phạm tiếng Pháp D14 2019: 18.5 2018: 17
104 7140233 Sư phạm tiếng Pháp D64 2019: 18.5 2018: 17
105 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00 2019: 17.25 2018: 16.5 2017: 18.75
106 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A01 2019: 17.25 2018: 16.5 2017: 18.75
107 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên C02 2019: 17.25 2018: 16.5
108 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên D01 2019: 17.25 2018: 16.5 2017: 18.75
109 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 2019: 15 2018: 15.75 2017: 21
110 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A01 2019: 15 2018: 15.75 2017: 21
111 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00 2019: 15 2018: 15.75 2017: 21
112 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D07 2019: 15 2018: 15.75
113 7850103 Quản lý đất đai A00 2019: 15 2018: 15.25 2017: 19
114 7850103 Quản lý đất đai A01 2019: 15 2018: 15.25 2017: 19
115 7850103 Quản lý đất đai B00 2019: 15 2018: 15.25 2017: 19
116 7850103 Quản lý đất đai D07 2019: 15 2018: 15.25
117 7440301 Khoa học môi trường A00 2019: 14 2018: 14.25 2017: 17
118 7440301 Khoa học môi trường B00 2019: 14 2018: 14.25 2017: 17
119 7440301 Khoa học môi trường D07 2019: 14 2018: 14.25
120 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A00 2019: 14 2018: 14 2017: 15.5
121 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A01 2019: 14 2018: 14 2017: 15.5
122 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước D07 2019: 14 2018: 14
123 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00 2019: 16 2018: 16.75 2017: 19
124 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A01 2019: 16 2018: 16.75
125 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản B00 2019: 16 2018: 16.75
126 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản D07 2019: 16 2018: 16.75
127 7620109 Nông học B00 2019: 15 2018: 15.5 2017: 20.25
128 7620109 Nông học D07 2019: 15 2018: 15.5
129 7620109 Nông học D08 2019: 15 2018: 15.5
130 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00 2019: 15 2018: 15.5
131 7620301 Nuôi trồng thủy sản B00 2019: 15 2018: 15.5 2017: 17
132 7620301 Nuôi trồng thủy sản D07 2019: 15 2018: 15.5
133 7620301 Nuôi trồng thủy sản D08 2019: 15 2018: 15.5
134 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00 2019: 14 2018: 14.25 2017: 18
135 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A01 2019: 14 2018: 14.25
136 7540104 Công nghệ sau thu hoạch B00 2019: 14 2018: 14.25 2017: 18
137 7540104 Công nghệ sau thu hoạch D07 2019: 14 2018: 14.25
138 7620103 Khoa học đất A00 2019: 14 2018: 14
139 7620103 Khoa học đất B00 2019: 14 2018: 14 2017: 15.5
140 7620103 Khoa học đất D07 2019: 14 2018: 14
141 7620103 Khoa học đất D08 2019: 14 2018: 14
142 7620105 Chăn nuôi A00 2019: 14 2018: 14.5 2017: 16.25
143 7620105 Chăn nuôi A02 2019: 14 2018: 14.5
144 7620105 Chăn nuôi B00 2019: 14 2018: 14.5 2017: 16.25
145 7620105 Chăn nuôi D08 2019: 14 2018: 14.5
146 7620110 Khoa học cây trồng A02 2019: 14 2018: 14.5
147 7620110 Khoa học cây trồng B00 2019: 14 2018: 14.5 2017: 17.25
148 7620110 Khoa học cây trồng D07 2019: 14 2018: 14.5
149 7620110 Khoa học cây trồng D08 2019: 14 2018: 14.5
150 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00 2019: 14 2018: 14
151 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B00 2019: 14 2018: 14 2017: 15.5
152 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan D07 2019: 14 2018: 14
153 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan D08 2019: 14 2018: 14
154 7620116 Phát triển nông thôn A00 2019: 14 2018: 14 2017: 15.5
155 7620116 Phát triển nông thôn A01 2019: 14 2018: 14 2017: 15.5
156 7620116 Phát triển nông thôn B00 2019: 14 2018: 14 2017: 15.5
157 7620116 Phát triển nông thôn D07 2019: 14 2018: 14
158 7620302 Bệnh học thủy sản A00 2019: 14 2018: 14
159 7620302 Bệnh học thủy sản B00 2019: 14 2018: 14 2017: 16.25
160 7620302 Bệnh học thủy sản D07 2019: 14 2018: 14
161 7620302 Bệnh học thủy sản D08 2019: 14 2018: 14
162 7620305 Quản lý thủy sản A00 2019: 14 2018: 14.5 2017: 15.5
163 7620305 Quản lý thủy sản B00 2019: 14 2018: 14.5 2017: 15.5
164 7620305 Quản lý thủy sản D07 2019: 14 2018: 14.5
165 7620305 Quản lý thủy sản D08 2019: 14 2018: 14.5
166 7620205 Lâm sinh A00 2018: 14 2017: 15.5
167 7620205 Lâm sinh A01 2018: 14 2017: 15.5
168 7620205 Lâm sinh B00 2018: 14 2017: 15.5
169 7620205 Lâm sinh D08 2018: 14
170 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00 2019: 14 2018: 14
171 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A01 2019: 14 2018: 14
172 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ 2017: 15.5
173 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A00 2019: 14 2018: 14 2017: 15.5
174 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A01 2019: 14 2018: 14 2017: 15.5
175 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước D07 2019: 14 2018: 14
176 7640101 Thú y A02 2019: 19.5 2018: 18
177 7640101 Thú y B00 2019: 19.5 2018: 18 2017: 21.75
178 7640101 Thú y D07 2019: 19.5 2018: 18
179 7640101 Thú y D08 2019: 19.5 2018: 18
180 7620105 Chăn nuôi A00 2019: 14 2018: 14.5 2017: 16.25
181 7620105 Chăn nuôi A02 2019: 14 2018: 14.5
182 7620105 Chăn nuôi B00 2019: 14 2018: 14.5 2017: 16.25
183 7620105 Chăn nuôi D08 2019: 14 2018: 14.5
184 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00 2019: 18.75 2018: 17.5
185 7520103 Kỹ thuật cơ khí A01 2019: 18.75 2018: 17.5
186 7520103 Kỹ thuật cơ khí 2017: 20.5
187 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00 2019: 16.25 2018: 17
188 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A01 2019: 16.25 2018: 17
189 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 2017: 20.5
190 7520201 Kỹ thuật điện A00 2019: 16 2018: 16.5 2017: 20
191 7520201 Kỹ thuật điện A01 2019: 16 2018: 16.5 2017: 20
192 7520201 Kỹ thuật điện D07 2019: 16 2018: 16.5
193 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00 2019: 16 2018: 16.5
194 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A01 2019: 16 2018: 16.5
195 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 2017: 19
196 7520401 Vật lý kỹ thuật A00 2019: 14 2018: 14 2017: 15.5
197 7520401 Vật lý kỹ thuật A01 2019: 14 2018: 14 2017: 15.5
198 7520401 Vật lý kỹ thuật A02 2019: 14 2018: 14
199 7520201 Kỹ thuật điện A00 2019: 16 2018: 16.5 2017: 20
200 7520201 Kỹ thuật điện A01 2019: 16 2018: 16.5 2017: 20
201 7520201 Kỹ thuật điện D07 2019: 16 2018: 16.5
202 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00 2019: 16 2018: 16.5
203 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A01 2019: 16 2018: 16.5
204 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 2017: 19
205 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00 2019: 16 2018: 16.75 2017: 19
206 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A01 2019: 16 2018: 16.75
207 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản B00 2019: 16 2018: 16.75
208 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản D07 2019: 16 2018: 16.75
209 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) A01 2019: 15 2018: 15
210 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) D07 2019: 15 2018: 15
211 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) D08 2019: 15 2018: 15
212 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00 2019: 14 2018: 14.25 2017: 18
213 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A01 2019: 14 2018: 14.25
214 7540104 Công nghệ sau thu hoạch B00 2019: 14 2018: 14.25 2017: 18
215 7540104 Công nghệ sau thu hoạch D07 2019: 14 2018: 14.25
216 7620110 Khoa học cây trồng A02 2019: 14 2018: 14.5
217 7620110 Khoa học cây trồng B00 2019: 14 2018: 14.5 2017: 17.25
218 7620110 Khoa học cây trồng D07 2019: 14 2018: 14.5
219 7620110 Khoa học cây trồng D08 2019: 14 2018: 14.5
220 7420201 Công nghệ sinh học A00 2019: 17 2018: 18.25 2017: 22.75
221 7420201 Công nghệ sinh học B00 2019: 17 2018: 18.25 2017: 22.75
222 7420201 Công nghệ sinh học D07 2019: 17 2018: 18.25
223 7420201 Công nghệ sinh học D08 2019: 17 2018: 18.25
224 7440112 Hóa học A00 2019: 15.25 2018: 15.5 2017: 19.75
225 7440112 Hóa học B00 2019: 15.25 2018: 15.5 2017: 19.75
226 7440112 Hóa học D07 2019: 15.25 2018: 15.5
227 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 2019: 15 2018: 17.25 2017: 21.25
228 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A01 2019: 15 2018: 17.25
229 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B00 2019: 15 2018: 17.25 2017: 21.25
230 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học D07 2019: 15 2018: 17.25
231 7420101 Sinh học B00 2019: 14 2018: 14 2017: 17.5
232 7420101 Sinh học D08 2019: 14 2018: 14
233 7420203 Sinh học ứng dụng A00 2019: 14 2018: 14.25 2017: 18.75
234 7420203 Sinh học ứng dụng A01 2019: 14 2018: 14.25
235 7420203 Sinh học ứng dụng B00 2019: 14 2018: 14.25 2017: 18.75
236 7420203 Sinh học ứng dụng D08 2019: 14 2018: 14.25
237 7520320 Kỹ thuật môi trường A00 2019: 14 2018: 14 2017: 16.5
238 7520320 Kỹ thuật môi trường A01 2019: 14 2018: 14
239 7520320 Kỹ thuật môi trường B00 2019: 14 2018: 14 2017: 16.5
240 7520320 Kỹ thuật môi trường D07 2019: 14 2018: 14
241 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00 2019: 14 2018: 14 2017: 15.5
242 7520309 Kỹ thuật vật liệu A01 2019: 14 2018: 14 2017: 15.5
243 7520309 Kỹ thuật vật liệu B00 2019: 14 2018: 14
244 7520309 Kỹ thuật vật liệu D07 2019: 14 2018: 14
245 7460112 Toán ứng dụng A00 2019: 14 2018: 15.25 2017: 15.5
246 7460112 Toán ứng dụng A01 2019: 14 2018: 15.25
247 7460112 Toán ứng dụng B00 2019: 14 2018: 15.25