Quay lại tìm trường

Điểm chuẩn tại trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu

Mã trường: BVU
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340301 Kế toán A00 2019: 14
2 7340301 Kế toán A04 2019: 14
3 7340301 Kế toán C01 2019: 14
4 7340301 Kế toán D01 2019: 14
5 7340301 Kế toán A00 2019: 16.5
6 7340301 Kế toán A04 2019: 16.5
7 7340301 Kế toán C01 2019: 16.5
8 7340301 Kế toán D01 2019: 16.5
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00 2019: 14
10 7340101 Quản trị kinh doanh C00 2019: 14
11 7340101 Quản trị kinh doanh C01 2019: 14
12 7340101 Quản trị kinh doanh D01 2019: 14
13 7340101 Quản trị kinh doanh A00 2019: 16.5
14 7340101 Quản trị kinh doanh C00 2019: 16.5
15 7340101 Quản trị kinh doanh C01 2019: 16.5
16 7340101 Quản trị kinh doanh D01 2019: 16.5
17 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 2019: 14
18 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C00 2019: 14
19 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01 2019: 14
20 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 2019: 14
21 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 2019: 16.5
22 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C00 2019: 16.5
23 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01 2019: 16.5
24 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 2019: 16.5
25 7220201 Ngôn ngữ Anh A01 2019: 14
26 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 2019: 14
27 7220201 Ngôn ngữ Anh D14 2019: 14
28 7220201 Ngôn ngữ Anh D15 2019: 14
29 7220201 Ngôn ngữ Anh A01 2019: 16.5
30 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 2019: 16.5
31 7220201 Ngôn ngữ Anh D14 2019: 16.5
32 7220201 Ngôn ngữ Anh D15 2019: 16.5
33 7480201 Công nghệ thông tin A00 2019: 14
34 7480201 Công nghệ thông tin A01 2019: 14
35 7480201 Công nghệ thông tin A04 2019: 14
36 7480201 Công nghệ thông tin D01 2019: 14
37 7480201 Công nghệ thông tin A00 2019: 16.5
38 7480201 Công nghệ thông tin A01 2019: 16.5
39 7480201 Công nghệ thông tin A04 2019: 16.5
40 7480201 Công nghệ thông tin D01 2019: 16.5
41 7380101 Luật A00 2019: 14
42 7380101 Luật A01 2019: 14
43 7380101 Luật C00 2019: 14
44 7380101 Luật D01 2019: 14
45 7380101 Luật A00 2019: 16.5
46 7380101 Luật A01 2019: 16.5
47 7380101 Luật C00 2019: 16.5
48 7380101 Luật D01 2019: 16.5
49 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00 2019: 14
50 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A01 2019: 14
51 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A04 2019: 14
52 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng C01 2019: 14
53 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00 2019: 16.5
54 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A01 2019: 16.5
55 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A04 2019: 16.5
56 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng C01 2019: 16.5
57 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 2019: 14
58 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 2019: 14
59 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C01 2019: 14
60 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 2019: 14
61 7810201 Quản trị khách sạn A00 2019: 14
62 7810201 Quản trị khách sạn C00 2019: 14
63 7810201 Quản trị khách sạn C01 2019: 14
64 7810201 Quản trị khách sạn D01 2019: 14
65 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 2019: 16.5
66 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 2019: 16.5
67 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C01 2019: 16.5
68 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 2019: 16.5
69 7810201 Quản trị khách sạn A00 2019: 16.5
70 7810201 Quản trị khách sạn C00 2019: 16.5
71 7810201 Quản trị khách sạn C01 2019: 16.5
72 7810201 Quản trị khách sạn D01 2019: 16.5
73 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 2019: 14
74 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01 2019: 14
75 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A04 2019: 14
76 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D01 2019: 14
77 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 2019: 16.5
78 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01 2019: 16.5
79 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A04 2019: 16.5
80 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D01 2019: 16.5
81 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 2019: 14
82 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 2019: 14
83 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A04 2019: 14
84 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 2019: 14
85 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 2019: 16.5
86 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 2019: 16.5
87 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A04 2019: 16.5
88 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 2019: 16.5
89 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00 2019: 15
90 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A06 2019: 15
91 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học B00 2019: 15
92 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học C08 2019: 15
93 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00 2019: 16.5
94 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A06 2019: 16.5
95 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học B00 2019: 16.5
96 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học C08 2019: 16.5