Vừa qua, trường Đại học Sư phạm Hà Nội vừa thông báo đề án tuyển sinh của trường theo 2 phương pháp xét tuyển có trong Quy định của Bộ GDĐT. Qua đó, trường đưa ra mức chỉ tiêu tuyển sinh 2900 sinh viên cho 39 chuyên ngành đào tạo của trường.

Chương trình đào tạo tại đại học Sư phạm Hà Nội

Trường có 39 chương trình đào tạo hệ chính quy, trong đó: 24 chương trình đào tạo giáo viên, 7 chương trình đào tạo cử nhân khoa học ngoài sư phạm, 7 chương trình đào tạo cử nhân sư phạm chất lượng cao; 42 chương trình đào tạo không chính quy (đào tạo tại chức và đào tạo từ xa), trong đó: 38 chương trình đào tạo giáo viên phổ thông, 4 chương trình đào tạo cử nhân khoa học ngoài sư phạm; 1 chương trình đào tạo cử nhân (Ngôn Ngữ – Văn hóa Việt Nam) liên kết với nước ngoài.

Có 51 chương trình đào tạo thạc sĩ, 43 chương trình đào tạo tiến sĩ và một số chương trình đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ (Toán, Hóa, Lí...) liên kết với các trường đại học nước ngoài.

Cụ thể, các chuyên ngành tuyển sinh tại trường đại học Sư Phạm Hà Nội:

 

STT

Tên trường.

Ngành học/ Tổ hợp xét tuyển

Mã ngành Chỉ tiêu XTT2 Tổng chỉ tiêu Môn thi ưu tiên XT 1

Môn thi ưu tiên XT 2

  TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI     2900    
 

Mã trường: SPH

Địa chỉ: Số 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, HN Điện thoại: 024.37547121; 0916505815; 0916399262

Website: www.hnue.edu.vn Nhóm ngành I

    1415    

1

- SP Toán học 7140209   120    
 

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140209A 30 120 Toán Vật lí

2

- SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) 7140209 6 25    
 

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140209B   10 Toán Vật lí
 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

7140209C   9 Toán Vật lí
 

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

7140209D   6 Toán Tiếng Anh

3

- SP Tin học 7140210   35    
 

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140210A 6 30 Toán Vật lí
 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

7140210B   5 Toán Tiếng Anh

4

- SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) 7140210   25    
 

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140210C 3 13 Toán Vật lí
 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

7140210D   12 Toán Tiếng Anh

5

- SP Vật lý 7140211 10 80    
 

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140211A   55 Vật lí Toán
 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

7140211B   15 Vật lí Toán
 

Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)

7140211C   10 Vật lí Toán

6

- SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) 7140211   25    
 

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140211D   5 Vật lí Toán
 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

7140211E 5 15 Vật lí Tiếng Anh
 

Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)

7140211G   5 Vật lí Toán

7

- SP Hoá học 7140212   80    
 

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140212A 20 80 Hoá học Toán

8

- SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh) 7140212   25    
 

Toán, Hoá học, Tiếng Anh (D07)

7140212B 5 25 Hoá học Tiếng Anh

9

- SP Sinh học 7140213   60    
 

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140213A   10 Hoá học Toán
 

Toán, Hoá học, Sinh học (B00)

7140213B 5 45 Sinh học Hoá học
 

Ngữ văn, Toán, Sinh học (B03)

7140213C   5 Ngữ văn Sinh học

10

- SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) 7140213   25    
 

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

7140213D   3

Tiếng

Anh

Ngữ văn
 

Toán, Sinh học, Tiếng Anh (D08)

7140213F 4 18

Tiếng

Anh

Sinh học
 

Toán, Hoá học, Tiếng Anh (D07)

7140213E   4

Tiếng

Anh

Toán

11

- SP Công nghệ 7140246   90    
 

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140246A 5 50 Vật lí Toán
 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh A(01)

7140246B   20 Vật lí Toán
 

Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)

7140246C   20 Vật lí Toán

12

- SP Ngữ văn 7140217   145    
 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7140217C

30

90 Ngữ văn Lịch sử
 

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7140217D   55 Ngữ văn Toán

13

- SP Lịch sử 7140218   70    
 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7140218C

5

65 Lịch sử Ngữ văn
 

Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ (D14,D62,D64)

7140218D  

5

Lịch sử Ngữ văn

14

- SP Địa lý 7140219   80    
 

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140219A  

15

Toán Vật lí
 

Toán, Ngữ văn, Địa (C04)

7140219B  

15

Địa lí Toán
 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7140219C

10

50 Địa lí Ngữ văn

15

- Giáo dục công dân 7140204   80    
 

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân (C14)

7140204A   20 GDCD Ngữ văn
 

Ngữ văn, Ngoại ngữ, Giáo dục công dân (D66,D68,D70)

7140204B   25 GDCD Ngoại ngữ
 

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7140204D

5

35 Ngoại ngữ Ngữ văn

16

- Giáo dục chính trị 7140205   55    
 

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân (C14)

7140205A  

15

GDCD Ngữ văn
 

Ngữ văn, Ngoại ngữ, Giáo dục công dân (D66,D68,D70)

7140205B   20 GDCD Ngoại ngữ
 

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7140205D

5

20 Ngoại ngữ Toán

17

- SP Tiếng Anh 7140231   60    
 

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01)

7140231

20

60

Tiếng

Anh

Ngữ văn

18

- SP Tiếng Pháp 7140233   30    
 

Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ (D01,D02,D03)

7140233D

9

26 Ngoại ngữ Ngữ văn
 

Ngữ văn, NGOẠI NGỮ, Địa lý (D15,D42,D44)

7140233C  

4

Ngoại ngữ Ngữ văn

19

- SP Am nhạc (Trường tự tổ chức tuyên sinh) 7140221   25    
 

Thẩm âm và tiết tấu, HÁT

7140221   25 HÁT Thâm âm và tiết tấu

20

- SP Mĩ thuật (Trường tự tổ chức tuyên sinh) 7140222   25    
 

HÌNH HOẠ CHÌ, Trang trí

7140222   25 HINH HOẠ CHÌ Trang trí

21

- Giáo dục The chất (Trường tự tổ chức tuyên sinh)

7140206   45    
 

BẬT XA, Chạy 100m

7140206   45 BẬT XA Chạy

22

- Giáo dục Mầm non 7140201   40    
 

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (M00)

7140201A   40

Năng

khiếu

Ngữ văn
 

XTT2 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

10

  Ngữ văn Toán

23

- Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh 7140201   30    
 

Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu (M01)

7140201B  

15

Tiếng

Anh

Năng

khiếu

 

Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu (M02)

7140201C  

15

Tiếng

Anh

Năng

khiếu

 

XTT2 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

5

 

Tiếng

Anh

Ngữ văn

24

- Giáo dục Tiểu học 7140202   40    
 

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7140202A

10

35 Ngữ văn Toán
 

Vật lí,Ngữ văn, Ngoại ngữ (D11,D52,D54)

7140202B  

5

Ngữ văn Vật lí

25

- Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh 7140202   30    
 

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

7140202D   25

Tiếng

Anh

Toán
 

Vật lí, Ngữ văn, Tiêng Anh (D11)

7140202C

 

5

Tiêng

Anh

Vật lí

26

- Giáo dục Đặc biệt

7140203

 

35

   
 

Ngữ văn, Toán, Sinh học (B03)

7140203B

 

10

Ngữ văn

Sinh học

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7140203C

5

17

Ngữ văn

Lịch sử

 

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7140203D

 

8

Ngữ văn

Toán

27

- Quản lí giáo dục

7140114

 

35

   
 

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7140114A

 

10

Toán

Vật lí

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7140114C

 

15

Ngữ văn

Lịch sử

 

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7140114D

 

10

Ngoại ngữ

Ngữ văn

 

Nhóm ngành IV:

   

200

   

28

- Hóa học

7440112

 

100

   
 

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7440112

30

100

Hoá học

Toán

29

- Sinh học

7420101

 

100

   
 

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7420101A

 

15

Hoá học

Toán

 

Toán, Hoá học, Sinh học (B00)

7420101B

20

70

Sinh học

Toán

 

Toán, Ngữ văn, Địa (C04)

7420101C

 

15

Địa lí

Ngữ văn

 

Nhóm ngành V:

   

220

   

30

- Toán học

7460101

20

100

   
 

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7460101B

 

50

Toán

Vật lí

 

Toán, Vật lí, Tiêng Anh (A01)

7460101C

 

20

Toán

Vật lí

 

Toán, Ngữ văn, Tiêng Anh (D01)

7460101D

 

30

Toán

Tiêng Anh

31

- Công nghê thông tin

7480201

 

120

   
 

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

7480201A

16

90

Toán

Vật lí

 

Toán, Vật lí, Tiêng Anh (A01)

7480201B

 

30

Toán

Tiêng Anh

 

Nhóm ngành VII:

   

800

   

32

- Việt Nam học

7310630

 

120

   
 

Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)

7310630B

 

15

Ngữ văn

Địa lí

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7310630C

 

45

Ngữ văn

Lịch sử

 

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7310630D

 

60

Ngữ văn

Ngoại ngữ

33

- Văn học

7229030

 

100

   
 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7229030C

10

60

Ngữ văn

Lịch sử

 

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7229030D

 

40

Ngữ văn

Toán

34

- Ngôn ngữ Anh

7220201

 

100

   
 

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01)

7220201

30

100

Tiêng

Anh

Ngữ văn

35

- Triêt học

7229001

 

100

   
 

Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)

7229001B

15

35

Ngữ văn

Lịch sử

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7229001C

 

45

Ngữ văn

Địa lí

 

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7229001D

 

20

Ngữ văn

Ngoại ngữ

36

- Chính trị học (Kinh tê chính trị Mác - Lênin)

7310201

 

100

   
 

Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân (C14)

7310201A

 

30

Toán

GDCD

 

Toán, Ngoại ngữ, Giáo dục công dân (D84,D86,D87)

7310201B

 

30

Toán

Ngoại ngữ

 

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7310201D

5

40

Ngoại ngữ

Toán

37

- Tâm lý học (Tâm lý học trường học)

7310401

 

120

   
 

Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)

7310401A

 

20

Ngữ văn

Toán

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7310401c

iS

70

Ngữ văn

Lịch sử

 

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7310401D

 

30

Ngữ văn

Ngoại ngữ

38

- Tâm lý học giáo dục

7310403

 

40

   
 

Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)

7310403A

 

10

Ngữ văn

Toán

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7310403C

10

20

Ngữ văn

Lịch sử

 

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7310403D

 

10

Ngữ văn

Ngoại ngữ

39

- Công tác xã hội

7760101

 

120

   
 

Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ (D14,D62,D64)

7760101B

 

20

Ngoại ngữ

Ngữ văn

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7760101C

 

30

Ngữ văn

Lịch sử

 

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7760101D

10

70

Ngoại ngữ

Ngữ văn

Phương thức tuyển sinh

Mùa tuyển sinh năm 2018, Trường Đại học Sư phạm Hà Nổi tuyển sinh với 3 phương thức theo đúng quy định của Bộ GDĐT.

-  Xét tuyển: Trường dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia.

-  Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT

-   Tổ chức thi tuyển sinh riêng (không lấy kết quả thi THPTQG): các ngành SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật, Giáo dục thể chất (chi tiết xem thông tin trong Thông báo số: 284 ngày 29 tháng 03 năm 2018 của trường ĐHSP Hà Nội về việc Tổ chức thi tuyển sinh riêng các ngành SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật, Giáo dục thể chất và thi môn năng khiếu tuyển sinh vào ngành GDMN, GDMN-TA).

Theo Trường đại học Sư Phạm Hà Nội