Sự kiện HOT: TUYEN SINH 2012 - TUYỂN SINH 2012
Sự kiện: điểm nguyện vọng 2, điểm chuẩn nguyện vọng 2
Dưới đây là điểm chuẩn NV2 cụ thể của từng ngành dành cho đối tượng HSPT - KV3 như sau:
Bậc đại học:
| Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn |
| 101 | Khoa học máy tính | 14 A, D1 |
| 102 | Toán ứng dụng | 13 A |
| 103 | Kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành: Hệ thống điện, Điện tử viễn thông, Tự động điều khiển) | 13 A |
| 104 | Bảo hộ lao động | 14 A ; 16 B |
| 105 | Kỹ thuật công trình xây dựng | 16 A |
| 106 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 14,5 A |
| 107 | Công nghệ kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Cấp thoát nước và môi trường) | 14 A ; 16,5 B |
| 108 | Qui hoạch vùng và đô thị | 14 A ; 15 V |
| 201 | Kỹ thuật hóa học | 14 A ; 17 B |
| 300 | Khoa học môi trường | 16 A ; 17,5 B |
| 301 | Công nghệ sinh học | 16 A ; 18,5 B |
| 401 | Tài chính ngân hàng | 18 A, D1 |
| 402 | Kế toán | 16,5 A, D1 |
| Quản trị kinh doanh gồm các chuyên ngành: | ||
| 403 | Quản trị kinh doanh | 16 A, D1 |
| 404 | QTKD quốc tế | 16 A, D1 |
| 405 | QTKD nhà hàng-KS | 16 A ; 16,5 D1 |
| 406 | Quan hệ lao động | 13 A, D1 |
| 501 | Xã hội học | 13 A ; 14 C; 13 D1 |
| 502 | Việt Nam học (chuyên ngành hướng dẫn Du Lịch) | 13 A ; 14 C; 13 D1 |
| 701 | Ngôn ngữ Anh | 16D1 |
| Ngôn ngữ Trung quốc, gồm các chuyên ngành | ||
| 704 | Tiếng Trung Quốc | 14 D1, D4 |
| 707 | Trung - Anh | 15 D1, D4 |
| 800 | Thiết kế công nghiệp | 18,5 H 2 môn năng khiếu ≥ 5,0 điểm |
Bậc cao đẳng:
| Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn |
| C64 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông | 10 A |
| C65 | Tin học ứng dụng | 11,5 A ; 12 D1 |
| C66 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 10,5 A |
| C67 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 12,5 A |
| C69 | Kế toán | 12,5 A ; 13 D1 |
| C70 | Quản trị kinh doanh | 13 A, D1 |
| C71 | Tài chính ngân hàng | 13,5 A, D1 |
| C72 | Tiếng Anh | 12,5 D1 |