Sự kiện HOT: TUYEN SINH 2012 - TUYỂN SINH 2012
Sự kiện: điểm nguyện vọng 2, điểm chuẩn nguyện vọng 2
Dưới đây là điểm chuẩn NV2 cụ thể dành cho HSPT - KV3:
Tại cơ sở đào tạo chính ở TPHCM
| STT | Ngành/chuyên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn trúng tuyển theo khối | |||
| A. Đào tạo trình độ Đại học | A | B | D1 |
| ||
|
| * Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
|
|
|
| - Công nghệ kĩ thuật cơ khí, gồm các chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
| 1 | + Cơ khí chế biến bảo quản NSTP | 100 | 13 |
|
|
|
| 2 | + Cơ khí nông lâm | 101 | 13 |
|
|
|
|
| - Công nghệ chế biến lâm sản gồm 3 chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
| 3 | + Chế biến lâm sản | 102 | 13 |
|
|
|
| 4 | + Công nghệ giấy và bột giấy | 103 | 13 |
|
|
|
| 5 | + Thiết kế đồ gỗ nội thất | 112 | 13 |
|
|
|
| 6 | - Công nghệ Thông tin | 104 | 13 |
|
|
|
| 7 | - Công nghệ kĩ thuật nhiệt | 105 | 13 |
|
|
|
| 8 | - Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa | 106 | 13 |
|
|
|
| 9 | - Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử | 108 | 13 |
|
|
|
| 10 | - Công nghệ kĩ thuật ôtô | 109 | 13 |
|
|
|
|
| - Chăn nuôi, gồm 2 chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
| 11 | + Công nghệ sản xuất động vật (Chăn nuôi) | 300 | 13 | 14 |
|
|
|
| - Lâm nghiệp, gồm 3 chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
| 12 | + Lâm nghiệp | 305 | 13 | 14 |
|
|
| 13 | + Nông lâm kết hợp | 306 | 13 | 14 |
|
|
| 14 | + Quản lí tài nguyên rừng | 307 | 13 | 14 |
|
|
| 15 | + Kỹ thuật thông tin lâm nghiệp | 323 | 13 | 14 |
|
|
|
| - Nuôi trồng thủy sản, có 1 chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
| 16 | + Ngư y (Bệnh học thủy sản) | 309 | 13 | 14 |
|
|
|
| - Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp gồm 2 chuyên ngành |
|
|
|
|
|
| 17 | + Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | 316 | 13 | 14 |
|
|
| 18 | + Sư phạm Kỹ thuật công nông nghiệp | 320 | 13 | 14 |
|
|
|
| - Ngành Kinh tế, gồm 2 chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
| 19 | + Kinh tế nông lâm | 400 | 13 |
| 13 |
|
| 20 | + Kinh tế tài nguyên Môi trường | 401 | 13,5 |
| 13,5 |
|
| 21 | - Phát triển nông thôn | 402 | 13 |
| 13 |
|
| 22 | - Kinh doanh nông nghiệp (Quản trị kinh doanh nông nghiệp) | 409 | 13 |
| 13 |
|
|
| - Quản lí đất đai, gồm 1 chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
| 23 | + Công nghệ địa chính | 408 | 14 |
| 14 |
|
|
| * Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
|
|
| 1 | - Công nghệ thông tin | C65 | 10 |
|
|
|
| 2 | - Quản lí đất đai | C66 | 12 |
| 12 |
|
| 3 | - Công nghệ kĩ thuật cơ khí | C67 | 10 |
|
|
|
| 4 | - Kế toán | C68 | 12 |
| 12 |
|
| 5 | - Nuôi trồng thủy sản | C69 | 10 | 11 |
|
|
* Các ngành thuộc chương trình tiên tiến
| Ngành/chuyên ngành | Mã ngành | Điểm chuần trúng tuyển theo khối | |
| A | B | ||
| Bác sĩ thú y (*) (CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN) | 801 | 15 | 16 |
| Khoa học và công nghệ thực phẩm (*) (CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN) | 802 | 13,5 | 15,5 |
Tại Phân hiệu ĐH Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh ở Gia Lai
| Tên ngành |
Mã ngành | Điểm chuẩn trúng tuyển theo khối (*) | ||
| A | B | D1 | ||
| Nông học | 118 | 13 | 14 |
|
| Lâm nghiệp | 120 | 13 | 14 |
|
| Kế toán | 121 | 13 |
| 13 |
| Quản lý đất đai | 122 | 13 |
| 13 |
| Quản lý môi trường | 123 | 13 | 14 |
|
| Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm | 124 | 13 | 14 |
|
| Thú y | 125 | 13 | 14 |
|
Phân hiệu ĐH Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh ở Ninh Thuận
| Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn trúng tuyển theo khối (*) | ||
| A | B | D1 | ||
| - Quản lí đất đai | 222 | 13 |
| 13 |
| - Quản lí môi trường (chuyên ngành Quản lí môi trường và du lịch sinh thái) | 223 | 13 | 14 |
|
Điểm chuẩn, điểm chuẩn NV2, điểm chuẩn nguyện vọng 2, điểm nguyện vọng 2
Đăng ký nhận điểm chuẩn nguyện vọng 2 qua email tại ô bên dưới
Kênh Tuyển Sinh
