Đề thi - Đáp án thi THPT quốc gia 2019 Đáp án môn Vật lý Đáp án môn Hoá học Đáp án môn Sinh học Đáp án môn Tiếng Anh
Điểm chuẩn ngành Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Mã trường: HNM
Mã ngành: 7140201
Tên ngành: Giáo dục Mầm non
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 37.58
Mã trường: SP2
Mã ngành: 7140210
Tên ngành: Sư phạm Tin học
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 35.00
Mã trường: SP2
Mã ngành: 7140246
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 35.00
Mã trường: SP2
Mã ngành: 7140218
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 33.13
Mã trường: SP2
Mã ngành: 7140202
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 33.00
Mã trường: SP2
Mã ngành: 7140213
Tên ngành: Sư phạm Sinh học
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 32.61
Mã trường: SP2
Mã ngành: 7140211
Tên ngành: Sư phạm Vật lý
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 32.00
Mã trường: GNT
Mã ngành: 7140222
Tổ hợp môn: H00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Năng khiếu nhân 2. Liên thông
Điểm chuẩn NV1: 32.00
Mã trường: QHF
Mã ngành: 7140237
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 31.50
Mã trường: SP2
Mã ngành: 7140209
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 31.38
Mã trường: QHF
Mã ngành: 7140234
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 31.35
Mã trường: QHF
Mã ngành: 7140231
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 31.25
Mã trường: QHF
Mã ngành: 7140236
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 31.15
Mã trường: SP2
Mã ngành: 7140217
Tên ngành: Sư phạm Ngữ văn
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 30.83
Mã trường: SP2
Mã ngành: 7140212
Tên ngành: Sư phạm Hoá học
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 30.68
Mã trường: SP2
Mã ngành: 7140231
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 30.28
Mã trường: QHF
Mã ngành: 7140233
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 29.85
Mã trường: SP2
Mã ngành: 7140206
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 29.75
Mã trường: SPS
Mã ngành: 7140212
Tên ngành: Sư phạm Hoá học
Tổ hợp môn: A00, B00, D07
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 29.45
Mã trường: SPS
Mã ngành: 7140209
Tổ hợp môn: A00, A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ, điểm môn chính trên 9,6
Điểm chuẩn NV1: 29.15
Mã trường: SPS
Mã ngành: 7140213
Tên ngành: Sư phạm Sinh học
Tổ hợp môn: B00, D08
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 29.05
Mã trường: GNT
Mã ngành: 7140221
Tên ngành: Sư phạm Âm nhạc
Tổ hợp môn: N00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Năng khiếu nhân 2
Điểm chuẩn NV1: 29.00
Mã trường: SPK
Mã ngành: 7140231
Tổ hợp môn: D01, D96
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển thẳng
Điểm chuẩn NV1: 28.75
Mã trường: SPS
Mã ngành: 7140211
Tên ngành: Sư phạm Vật lý
Tổ hợp môn: A00, A01, C01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 28.70
Mã trường: HNM
Mã ngành: 7140217
Tên ngành: Sư phạm Ngữ văn
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 28.67
Mã trường: QHF
Mã ngành: 7140232
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 28.50
Mã trường: SPS
Mã ngành: 7140231
Tổ hợp môn: D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 28.20
Mã trường: GNT
Mã ngành: 7140222
Tổ hợp môn: H00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Năng khiếu nhân 2
Điểm chuẩn NV1: 28.00
Mã trường: GNT
Mã ngành: 7140222
Tổ hợp môn: H00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Năng khiếu nhân 2
Điểm chuẩn NV1: 28.00
Mã trường: GNT
Mã ngành: 7140221
Tên ngành: Sư phạm Âm nhạc
Tổ hợp môn: N00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Năng khiếu nhân 2. Liên thông
Điểm chuẩn NV1: 28.00
Mã trường: QHF
Mã ngành: 7140235
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 27.75
Mã trường: SPS
Mã ngành: 7140217
Tên ngành: Sư phạm Ngữ văn
Tổ hợp môn: D01, C00, D78
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 27.75
Mã trường: SPS
Mã ngành: 7140202
Tổ hợp môn: A00, A01, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 27.70
Mã trường: SPS
Mã ngành: 7140219
Tên ngành: Sư phạm Địa lý
Tổ hợp môn: C00, C04
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 27.55
Mã trường: SPS
Mã ngành: 7140218
Tổ hợp môn: C00, D14
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 27.10
Mã trường: SP2
Mã ngành: 7140202
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 27.00
Mã trường: SP2
Mã ngành: 7140210
Tên ngành: Sư phạm Tin học
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 27.00
Mã trường: SP2
Mã ngành: 7140246
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 27.00
Mã trường: GNT
Mã ngành: 7140221
Tên ngành: Sư phạm Âm nhạc
Tổ hợp môn: N00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018. Năng khiếu nhân 2
Điểm chuẩn NV1: 27.00
Mã trường: SPS
Mã ngành: 7140114
Tổ hợp môn: A00, D01, C00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 26.90
Mã trường: SPS
Mã ngành: 7140234
Tổ hợp môn: D04, D01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 26.70
Mã trường: HNM
Mã ngành: 7140209
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 26.58
Mã trường: TDV
Tên trường: Đại Học Vinh
Mã ngành: 7140206
Tổ hợp môn: T00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 26.50
Mã trường: SPS
Mã ngành: 7140210
Tên ngành: Sư phạm Tin học
Tổ hợp môn: A00, A01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 26.35
Mã trường: MTH
Mã ngành: 7140222
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 26.25
Mã trường: SPS
Mã ngành: 7140205
Tổ hợp môn: D01, C00, C19
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 25.85
Mã trường: SPS
Mã ngành: 7140203
Tổ hợp môn: D01, C00
Ghi chú: Điểm chuẩn xét tuyển theo học bạ
Điểm chuẩn NV1: 25.50
Mã trường: HNM
Mã ngành: 7140202
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 25.25
Mã trường: SP2
Mã ngành: 7140206
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 25.00
Mã trường: TDV
Tên trường: Đại Học Vinh
Mã ngành: 7140201
Tên ngành: Giáo dục Mầm non
Tổ hợp môn: M00, M01
Ghi chú: Điểm chuẩn xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018
Điểm chuẩn NV1: 25.00
Các trường đại học dự kiến xét tuyển học bạ đợt bổ sung

Các trường đại học dự kiến xét tuyển học bạ đợt bổ sung

Sau đợt xét tuyển học sinh bằng điểm chuẩn và học bạ đợt 1, nhiều trường đại học công bố thời gian cho việc xét tuyển bổ sung các thí sinh có nhu cầu vào trường.

5

Điểm chuẩn Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2018

Ngày 06/08, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa đã chính thức công bố điểm chuẩn đại học 2018 theo phương thức xét tuyển điểm thi THPT quốc gia và xét...
Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) công bố điểm chuẩn đại học 2018

Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) công bố điểm chuẩn đại học 2018

Tối ngày 05/08, Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) đã chính thức công bố điểm chuẩn đại học 2018 đợt 1 hệ chính quy.
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018

Vừa qua, sau thời gian thông báo điểm chuẩn, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên đồng thời cũng công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018. Chi tiết xét tuyển như sau:
Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình Dương

Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình Dương

Mới đây, Đại học Phân hiệu Đại học Thái Bình Dương chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018 nhằm ứng tuyển các thí sinh thi THPT Quốc Gia năm 2018 có mong muốn vào trường.
Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) năm 2018

Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia.

1

Điểm chuẩn 2018 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận

Điểm chuẩn 2018 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận

Mới đây, Đại học Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018 nhằm ứng tuyển các thí sinh thi THPT Quốc Gia năm 2018 có mong...
Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Nam) năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Nam) năm 2018

Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Nam) công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia.
Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình

Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình

Mới đây, Đại học Thái Bình chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018 nhằm ứng tuyển các thí sinh thi THPT Quốc Gia năm 2018 có mong muốn vào trường.
Điểm chuẩn Khoa Y - ĐHQG TP.HCM năm 2018

Điểm chuẩn Khoa Y - ĐHQG TP.HCM năm 2018

Khoa Y - ĐHQG TP.HCM đã công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển bằng điểm thi THPT quốc gia.
Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) năm 2018

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) đã công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển bằng điểm thi THPT quốc gia.
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM năm 2018

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM đã công bố điểm chuẩn đại học 2018 hệ chính quy xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia và xét tuyển học bạ THPT.

Tin xem nhiều