Nắm vững kiến thức về nhận biết và phân biệt các từ loại Tiếng Anh là một trong những trọng tâm ngữ pháp tiếng Anh mà các em học sinh cần hiểu rõ. 

Cách nhận biết và phân biệt từ loại trong Tiếng Anh đầy đủ nhất

Image

Với mong muốn giúp các em hiểu rõ về phân loại loại từ tiếng Anh cơ bản: Danh từ - Tính từ - Trạng từ, Kênh Tuyển Sinh đã đăng tải tài liệu tiếng Anh về lý thuyết và bài tập từ loại tiếng Anh dưới đây. Sau khi nắm chắc lý thuyết, hãy cùng Kênh Tuyển Sinh luyện tập thêm với 31 câu bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh dưới đây để nâng cao khả năng Tiếng Anh của mình ngay thôi nào!

1. John cannot make a _______ to get married to Mary or stay single until he can afford a house and a car.

a. decide

b. decision

c. decisive

d. Decisively

2. She often drives very ________ so she rarely causes accident .

a. carefully

b. careful

c. caring

d. Careless

3. All Sue’s friends and __________ came to her party .

a. relations

b. Relatives

c. relationship

d. Related

4. My father studies about life and structure of plants and animals. He is a ……….

a. biology

b. biologist

c. biological

d. biologically

5. She takes the …….. for running the household.

a. responsibility

b. responsible

c. responsibly

d. responsiveness.

6. We are a very close-nit family and very ….. of one another.

a. supporting

b. supportive

c. support

d. supporter

7. You are old enough to take _______ for what you have done.

a. responsible

b. responsibility

c. responsibly

d. irresponsible

8. He has been very interested in doing research on _______ since he was at high school.

a. biology

b. biological

c. biologist

d. biologically

9. Although they are twins, they have almost the same appearance but they are seldom in __.

a. agree

b. agreeable

c. agreement

d. Agreeably

10. The more _______ and positive you look, the better you will feel.

a. confide

b. confident

c. confidently

d. Confidence

11. My parents will have celebrated 30 years of _______ by next week.

a. marry

b. married

c. marriageable

d. marriage

12. London is home to people of many _______ cultures.

a. diverse

b. diversity

c. diversify

d. diversification

13. Some people are concerned with physical ______ when choosing a wife or husband.

a. attractive

b. attraction

c.attractiveness

d.attractively

14. Mrs. Pike was so angry that she made a _______ gesture at the driver.

a. rude

b. rudeness

c. rudely

d. rudest

15. She sent me a _______ letter thanking me for my invitation.

a. polite

b. politely

c. politeness

d. impoliteness

16. He is unhappy because of his --------------.

a. deaf

b. deafen

c. deafness

d. Deafened

17. His country has -------------- climate.

a. continent

b. continental

c. continence

d. Continentally

18. She has a -------------- for pink.

a. prefer

b. preferential

c. preferentially

d. Preference

19. Computers are -------------- used in schools and universities.

a. widely

b. wide

c. widen

d. Width

20. I sometimes do not feel -------------- when I am at a party.

a. comfort

b. comfortable

c. comforted

d. Comfortably

21. English is the language of --------------.

a. communicative

b. communication

c. communicate

d. communicatively

22. I have to do this job because I have no --------------.

a. choose

b. choice

c. choosing

d. Chosen

23. English is used by pilots to ask for landing -------------- in Cairo.

a. instruct

b. instructors

c. instructions

d. Instructive

24. He did some odd jobs at home --------------.

a. disappointment

b. disappoint

c. disappointed

d. Disappointedly

25. Don’t be afraid. This snake is --------------.

a. harm

b. harmful

c. harmless

d. Unharmed

26. During his --------------, his family lived in the United State.

a. child

b. childhood

c. childish

d. Childlike

27. Jack London wrote several -------------- novels on adventure.

a. interest

b. interestedly

c. interesting

d. interested

28. He failed the final exam because he didn’t make any -------------- for it.

a. prepare

b. preparation

c. preparing

d. Prepared

29. The custom was said to be a matter of --------------.

a. convenient

b. convenience

c. conveniently

d. Convene

30. She is -------------- in her book.

a. absorbed

b. absorbent

c. absorptive

d. Absorb

31. As she is so -------------- with her present job, she has decided to leave.

a. satisfy

b. satisfied

c. satisfying

d. unsatisfied

Đáp án:

1 - b; 2 - a; 3 - b; 4 - b; 5 - a;

6 - b; 7 - b; 8 - a; 9 - c; 10 - b;

11 - d; 12 - c; 13 - b; 14 - a; 15 - a;

16 - c; 17 - b; 18 - d; 19 - a; 20 - b;

21 - b; 22 - b; 23 - c; 24 - d; 25 - c

26 - b; 27 - c; 28 - b; 29 - b; 30 - a; 31 - d

Xem thêm: Câu điều kiện, mệnh đề If 1,2,3 - Công thức và bài tập vận dụng

Kênh Tuyển Sinh tổng hợp