Trong năm 2018, Trường Đại học Văn Hóa Hà Nội tổ chức xét tuyển với mức chỉ tiêu hơn 1500 sinh viên cho 14 ngành thuộc hệ đào tạo đại học chính quy và 3 ngành cho hệ đại học liên thông của mình.

Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Văn hóa Hà Nội xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018. Riêng các chuyên ngành đặc thù về văn học và nghệ thuật, cụ thể:

- Ngành Quản lý văn hoá, Chuyên ngành Biểu diễn âm nhạc, Đạo diễn sự kiện, Biên đạo múa đại chúng: Trường sẽ tổ chức thi tuyển riêng về năng khiếu, sau đó sẽ xét tuyển kết hợp với kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018.

- Ngành Sáng tác văn học: Trường sẽ tổ chức thi tuyển riêng về năng khiếu, bao gồm vòng sơ tuyển và chung tuyển; sau đó sẽ xét tuyển kết hợp với kết quả môn Ngữ Văn trong kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018.

Các chuyên ngành đào tạo trường Đại học Văn hóa Hà Nội

TT

Mã ngành

Tên ngành/
chuyên ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn xét tuyển 1

Tổ hợp môn xét tuyển 2

Tổ hợp môn xét tuyển 3

Mã tổ hợp

Môn chính

Mã tổ hợp

Môn chính

Mã tổ hợp

Môn chính

I. Trình độ Đại học chính quy

1

7220201

Ngôn ngữ Anh

70

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

D96

Tiếng Anh

2

7810103

Quản trị dịch vụ DL & LH

100

C00

Văn

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

3

7380101

Luật

70

C00

Văn

D01

Tiếng Anh

D96

Tiếng Anh

4

7320101

Báo chí

90

C00

Văn

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

5

7229045

Gia đình học

30

C00

Văn

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

6

7320402

Kinh doanh xuất bản phẩm

100

C00

Văn

D01

Tiếng Anh

D96

Tiếng Anh

7

7320201

Thông tin – Thư viện

50

C00

Văn

D01

Tiếng Anh

D96

Tiếng Anh

8

7320205

Quản lý thông tin

50

C00

Văn

D01

Tiếng Anh

D96

Tiếng Anh

9

7320305

Bảo tàng học

50

C00

Văn

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

10

7229040

Văn hóa học

7229040A

Nghiên cứu văn hóa

40

C00

Văn

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

7229040B

Văn hóa truyền thông

100

C00

Văn

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

11

7220112

Văn hóa các DTTSVN

50

C00

Văn

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

12

7229042

Quản lý văn hóa

7229042A

Chính sách văn hóa và QLNT

180

C00

Văn

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

7229042B

Quản lý nhà nước về Gia đình

40

C00

Văn

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

7229042C

Quản lý di sản văn hóa

60

C00

Văn

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

7229042D

Biểu diễn âm nhạc

10

N00
(NK Âm nhạc)

Năng khiếu

       

7229042E

Đạo diễn sự kiện

15

N05

Năng khiếu

       

7229042G

Biên đạo múa đại chúng

10

N00
(NK Múa)

Năng khiếu

       

13

7810101

Du lịch

7810101A

Văn hóa du lịch

180

C00

Văn

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

7810101B

Lữ hành – Hướng dẫn DL

100

C00

Văn

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

7810101C

Hướng dẫn DL Quốc tế

90

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

D96

Tiếng Anh

14

7220110

Sáng tác văn học

15

N00(NK Viết văn)

Văn

       

II. Trình độ Liên thông Cao đẳng lên Đại học chính quy

1

7229042

Quản lý văn hoá

20

C00

Văn

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

2

7810101

Du lịch

25

C00

Văn

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

3

7320201

Thông tin - Thư viện

5

C00

Văn

D01

Tiếng Anh

D96

Tiếng Anh

Theo Trường Đại học Văn hóa Hà Nội