Khác với mọi năm, năm nay trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải tổ chức xét tuyển theo 2 phương thức: xét tuyển theo kết quả thi THPT và xét tuyển theo học bạ THPT. Trường dự kiến đào tạo gần 20 ngành nghề trong năm 2018 này.

Phương thức tuyển sinh

Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp THPT trên toàn quốc.

Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

Phương thức tuyển: Có 2 phương thức xét tuyển, gồm:

  • Xét tuyển sử dụng kết quả thi THPT Quốc gia
  • Xét tuyển học bạ.

Các chuyên ngành đào tạo tại trường đại học Công nghệ Giao thông Vận tải

Mã ngành xét tuyển

Các ngành đào tạo

Chỉ tiêu

Các tổ hợp môn

xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia

Tổng chỉ tiêu

Xét theo kết quả thi THPT Quốc gia

CƠ SỞ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

7510104

Công nghệ Kỹ thuật giao thông (gồm 05 chuyên ngành: 1. Xây dựng Cầu đường bộ; 2. Xây dựng Cầu đường bộ Việt – Anh; 3. Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông; 4. Xây dựng Đường sắt- Metro; 5. Xây dựng đường thủy và công trình biển)

300

250

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh/Pháp

3. Toán, Hóa, Anh/Pháp

4. Toán, Văn, Anh/Pháp

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh/Pháp

3. Toán, Hóa, Anh/Pháp

4. Toán, Văn, Anh/Pháp

7510102

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp)

100

100

7510205

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

200

200

7510203

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử (gồm 02 chuyên ngành: 1. Cơ điện tử trên ô tô; 2. Cơ điện tử)

150

150

7510201

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

150

150

7480104

Hệ thống thông tin (gồm 04 chuyên ngành: 1. Hệ thống thông tin; 2. Hệ thống thông tin Việt – Anh; 3. Hệ thống thông tin và công nghệ trong xây dựng công trình giao thông; 4. Hệ thống thông tin và công nghệ trong xây dựng công trình )

180

180

7510302

Điện tử - viễn thông

100

100

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

100

100

7340301

Kế toán ((gồm 02 chuyên ngành: 1. Kế toán doanh nghiệp; 2. Hệ thống thông tin Kế toán tài chính)

200

200

7580301

Kinh tế xây dựng

80

80

7340101

Quản trị doanh nghiệp(gồm 03 chuyên ngành: 1. Quản trị doanh nghiệp; 2. Quản trị Marketing; 3. Quản trị Tài chính và đầu tư)

120

120

7340201

Tài chính – Ngân hàng

30

30

7840101

Logistics và Vận tải đa phương thức

70

70

Quản lý, điều hành vận tải đường bộ

20

20

Quản lý, điều hành vận tải đường sắt

20

20

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

30

30

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh/Pháp

3. Toán, Hóa, Anh/Pháp

4. Toán, Hóa, Sinh

Ngành mới (dự kiến)

7340122

Thương mại điện tử

*

*

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh/Pháp

3. Toán, Hóa, Anh/Pháp

4. Toán, Văn, Anh/Pháp

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

*

*

7480201

Công nghệ thông tin

*

*

CƠ SỞ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC

7510104VP

CNKT xây dựng Cầu đường bộ

50

25

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh/Pháp

3. Toán, Hóa, Anh/Pháp

4. Toán, Văn, Anh/Pháp

7510102VP

CNKT xây dựng dân dụng và công nghiệp

30

15

7510205VP

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

50

25

7480104VP

Hệ thống thông tin

30

15

7340301VP

Kế toán doanh nghiệp

30

15

7580301VP

Kinh tế xây dựng

30

15

7510302VP

Điện tử - viễn thông

30

15

CƠ SỞ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN

7510104TN

CNKT xây dựng Cầu đường bộ

50

20

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh/Pháp

3. Toán, Hóa, Anh/Pháp

4. Toán, Văn, Anh/Pháp

7510102TN

CNKT xây dựng dân dụng và công nghiệp

30

15

7510205TN

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

30

15

7480104TN

Hệ thống thông tin

30

15

7340301TN

Kế toán doanh nghiệp

30

15

7580301TN

Kinh tế xây dựng

30

15

 

Theo Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải